Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282185-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20211254772
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 08:37:00 đến ngày 2022-01-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 298,526,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 200 triệu đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng (kèm theo bảng phụ lục giá trị, khối lượng công việc), biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh, kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn xoay chiều
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công hạ tầng
Cải tạo, sửa chữa sân khán giá và sân tập luyện thể dục thể thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiên Lộc Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng Hưng Phát Phú Quốc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, P.An Hòa, TP.Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3920497; Fax: 0297.3920347; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Kiến Việt, Lô H8-28 Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang


E-CDNT 10.7
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
E-CDNT 15.2
các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Số 04 đường 30/4 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc, phường Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc, phường Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 1,9436
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,0541
3 Rải tấm Nilon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,26
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 1,3344
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 0,1152
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 6,4368
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 24
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 1,1642
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,3881
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,2328
12 Gia công cột bằng thép ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt tấn 0,7168
13 Gia công cửa đi + khung thành bằng thép ống, lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 14
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1m2 55,5928
15 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt cây 8
16 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt gốc 8
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m2 50,728
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 67,8845
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 12,2373
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 9,3993
21 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,8952
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,8952
23 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3/1km 4,476
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m3 0,149
25 Rải tấm Nilon đen (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100m2 6,854
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt m3 54,832
27 Cắt ron sân nền (ĐMVD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10m 39,26
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 200 triệu đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng (kèm theo bảng phụ lục giá trị, khối lượng công việc), biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh, kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông đầm bàn1
3 Máy cắt gạch đá1
4 Máy biến thế hàn hàn xoay chiều1
5 Máy khoan bê tông cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->