Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công sân cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công sân cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254772 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 09:12:00 đến ngày 2022-01-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 170 triệu đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng (kèm theo bảng phụ lục giá trị, khối lượng công việc), biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh, kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công sân cỏ Cải tạo, sửa chữa sân khán giá và sân tập luyện thể dục thể thao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai theo mẫu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc. Số 04 đường 30/4 thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc, phường Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thiếu nhi thành phố Phú Quốc, phường Dương Đông, Phú Quốc, Kiên Giang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn Led 200W bảo hành 02 năm | theo HSTK được duyệt | bộ | 12 | |
| 2 | CB tổng và CB điều khiển, tủ điều khiển, điện đi nổiDây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4.0mm)Dây điện lên trụ CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5mm)CB tổng và CB điều khiển, tủ điều khiển, điện đi nổi | theo HSTK được duyệt | bộ | 1 | |
| 3 | Nhân công thi công hệ thống điện, đấu nối | theo HSTK được duyệt | 01 sân | 1 | |
| 4 | Lưới bao xung quanh sân sợi 4 li màu xanh, ô lưới 135mm, cao 2m, hàng xuất khầu, chống UV | theo HSTK được duyệt | m2 | 240 | |
| 5 | Lưới bao xung quanh sân sợi 2.7 li màu xanh, ô lưới 135mm, cao 8m, hàng xuất khẩu, chống UV (chưa lưới nốc) | theo HSTK được duyệt | m2 | 1.520 | |
| 6 | Cáp dày 6mm bọc nhựa, đi 4 đường | theo HSTK được duyệt | md | 800 | |
| 7 | Tăng đơ 12mm, ốc siết cáp 6mm | theo HSTK được duyệt | bộ | 1 | |
| 8 | Nhân công căng lưới (chưa lưới nốc) | theo HSTK được duyệt | 01 sân | 1 | |
| 9 | Lưới khung thành (sân 5 người) | theo HSTK được duyệt | bộ | 1 | |
| 10 | Cỏ BLS502 sợi đúc, chiều cao sợi 50mm, chuẩn fifa 2 saoKhoảng cách 2 hàng cỏ: 3/8 inchDtex 8000Số mũi khâu: 13/10cmMàu sắc: Xanh đậm, xanh nhạtBảo hành: 06 năm | theo HSTK được duyệt | m2 | 800 | |
| 11 | Cỏ trắng đi line | theo HSTK được duyệt | m2 | 16 | |
| 12 | Nhân công lắp cỏ | theo HSTK được duyệt | m2 | 800 | |
| 13 | Hạt nhựa màu chống dơ 5kg/m2 | theo HSTK được duyệt | kg | 4.000 | |
| 14 | Bạc nối cỏ chuyên dụng | theo HSTK được duyệt | cuộn | 1 | |
| 15 | Keo dán cỏ chuyên dụng | theo HSTK được duyệt | kg | 42 | |
| 16 | Vận chuyển tới chân công trình | theo HSTK được duyệt | chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tượng tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- 01 hợp đồng có giá trị ≥ 170 triệu đồng. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng (kèm theo bảng phụ lục giá trị, khối lượng công việc), biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh, kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi