Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282323-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211276221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:23:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,347,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Tân Sơn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Dây nhôm lõi thép ACKP-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V7.110,36m
3Sứ đỡ 35kV (Polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V89Quả
4Sứ đỡ 35kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật theo chương V108Chuỗi
6Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
8Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
11Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
14Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
15Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
C TBA
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Tủ điện 400V-300A-3x150AMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
3Chống sét van 47kV ( bộ 3 pha) đã bao gồm chụp, cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
5Sứ đứng 35kV (gốm)Mô tả kỹ thuật theo chương V78quả sứ
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Cáp đơnCu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
10Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
12Cột trạm NPC.I-12-190-10 dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
D Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6324Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5367Km
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL-XLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846Km
5Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V21Cột
6Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật theo chương V38Cột
8Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V40Cột
9Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V33Cột
10Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
E Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
2Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Ghế cách điện GTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Xà thẳng 3 pha bằng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo góc đúp 3 pha tam giác ngang tuyến XNĐ35-1NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà néo tam giác 3pha cột dọc tuyến XND35-1DMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
15Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
17Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
19Chụp cột vuông CH-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Giằng cột đúp, GC-12 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
21Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
22Giằng cột đúp, GC-16 ( 3 gông cột/1 cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
24ống nối dây ON-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
25Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
26Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
27Biển báo cột cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
G TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
10Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Dây buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-T1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-T2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Giá lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Giá đỡ tủ điện hạ áp XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
24Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
25Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
27Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
H Hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V143cái
3Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Kẹp hãm cáp KH-2x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Kẹp treo cáp KT-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
10Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Dây thép TK-70Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
15Tăng đơ cáp thép M24Mô tả kỹ thuật theo chương V349Bộ
16Yếm cáp thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
17Móc treo chữ U MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V88Bộ
18Khóa cáp F20Mô tả kỹ thuật theo chương V212Bộ
19Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
20Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
21Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V319cái
22Biển tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Biển báo 2 nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo chương V22Vị trí
25Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
26Gông cột li tâm kép ngon cột 190mm GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
27Gông cột li tâm kép ngon cột 190mm GT2-190Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
29Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
30Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
31Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
33Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
34Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
35Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
36Ghip nối IPC 4 bu lông, GN4 thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Ghíp đấu 2 bu long IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
38Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
41Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
42Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
43Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
44Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
45Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
46Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V368cái
47Dây thít nhựa 400mm màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
2Móng cột MT3-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
3Móng cột đúp MTK-12(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
4Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng cột đúp MTK-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
9Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
10Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K TBA
1Móng cột MT4-12 đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V8móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT đào máy - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4HT
L Hạ thế
1Móng cột vuông MV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
2Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Móng
3Móng cột vuông MV-3Mô tả kỹ thuật theo chương V36Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
6Móng cột li tâm MLT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V25Móng
7Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
8Móng cột li tâm MLĐT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
M Phần thu hồi - Hạ thế
N Phần tháo dỡ,lắp đặt lại theo định mức 203/QĐ-EVN
1Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V221m
O Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 203/QĐ-EVN
1Cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V522m
2Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
3Cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
4Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Khóa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
6Khóa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
P Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->