Gói thầu: Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng nối tuyến trung thế trên địa bàn quận Tân Bình năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211264540-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng nối tuyến trung thế trên địa bàn quận Tân Bình năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20211242631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 10:07:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,641,480,798 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.250.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện công suất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (cái)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Xây lắp (có cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án “Xây dựng nối tuyến trung thế trên địa bàn quận Tân Bình năm 2021”
Xây dựng nối tuyến trung thế trên địa bàn quận Tân Bình năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





(1).Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Phát triển điện; Địa chỉ số 52 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại:(028).38204146. (2). Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng điện Thành Tín, địa chỉ số 127 đường số 3, tổ 11, khu nhà ở Hiệp Bình, Khu phố 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM; (3).Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: chủ đầu tư tự thực hiện; (4).Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: chủ đầu tư tự thực hiện; (5).Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, Tư vấn giám sát thi công xây dựng phần chuyên điện: chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng ...
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM Lầu 6,7,8, Số 01 đường Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, TP.HCM. ĐT: 02862875388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH –Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần - Phường 06 - Quận 3 - TP.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.38221107.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp LBS 3P 24kV - 630A od chức năng scadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
2Lắp LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
3Lắp LBFCO 24kV-200AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
4Tháo dỡ sử dụng lại LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
5Tháo dỡ sử dụng lại FCO 24kV-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
6Tháo dỡ, thu hồi LA 18kV - 10kAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
B Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế nổi-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
2Lắp Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp Giá đỡ LBSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
4Dựng Trụ BTLT 14m đơn loại 2 đoạn ghép ( Chỉ tính NC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
5Dựng Trụ BTLT 14m đôi loại 2 đoạn ghép ( Chỉ tính NC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
6Đổ bê tông Móng trụ đôi 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
7Đổ bê tông Móng trụ đơn 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
8Gia cố móng trụ đơn BTLTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
9Kéo Cáp nhôm bọc ACV240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
10Kéo Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Mét
11Lắp Sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
12Lắp Bộ Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
13Lắp Kẹp quai ép + hotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1t/bộ
14Lắp Cosse Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Lắp Cosse Cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
16Lắp Cosse Cu/Al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Cái
17Lắp Cosse Cu/Al 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18Lắp Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
19Tháo dỡ, thu hồi Trụ BTLT 12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
20Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm bọc ACV50mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.660,9Mét
21Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm trần AC50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200,7Mét
22Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà lệch đơn 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
23Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà lệch kép 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
24Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân đơn 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
25Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà cân kép 2,4m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
26Tháo dỡ, thu hồi Bộ xà lệch kép 2,0m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
27Tháo dỡ, thu hồi Sứ treo polymer đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
28Tháo dỡ, thu hồi Sứ đứng 24kV + tyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
29Tháo dỡ, thu hồi Bộ Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
30Tháo dỡ, thu hồi Cáp đồng bọc 25mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
C Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp thiết bị (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Tủ RMU 3L + 1T (3L scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
2Lắp Tủ RMU 3L (3L scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Lắp Tủ RMU 4L (1MC + 3L scada)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Lắp Tủ RMU 2L + 1T ID tích hợp trong trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
D Phần xây lắp-hạng mục đường dây trung thế ngầm-lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Kéo Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.053m
2Kéo Cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kV (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.749m
3Kéo Cáp ngầm HT 2x16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.207m
4Lắp Bệ đỡ cáp ngầm đi trong ống 130/110Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Móng
5Lắp Bệ đỡ cáp ngầm đi trong ống 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Móng
6Lắp Ống thép mạ kẽm d42 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Ống
7Lắp Ống thép mạ kẽm d90 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Ống
8Lắp Ống thép mạ kẽm d150 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Ống
9Lắp Hộp domino 6 cực + CB 1P 32AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4bộ
10Lắp Tiếp địa thiết bị và đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15HT
11Lắp Tiếp địa tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5HT
12Lắp Sử dụng lại Cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48,96m
13Lắp Sử dụng lại Ống thép mạ kẽm d150 dài 6mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
14Lắp Đầu cáp ngầm 3P 3M240mm2 - 24kV od (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14bộ
15Lắp Đầu cáp ngầm 3P 3M50mm2 - 24kV od (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
16Lắp Đầu cáp Elbow 3x50mm2 (chỉ tính NC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
17Lắp Đầu cáp T-Plug 50mm2 (chỉ tính NC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
18Lắp Đầu cáp T-Plug 240mm2 (chỉ tính NC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
19Lắp Hộp đầu cáp T-Plug 24kV 3x240mm2 (loại đôi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
20Lắp Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3M240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
E Phần xây lắp-hạng mục trạm biến áp cột thép -lắp vật liệu (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Thân trụ kẽm trọn bộ (D100X1300)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Lắp bảng điện trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
3Lắp Hệ thống đo đếm trạm trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1th.phần
4Lắp Tiếp địa trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Lắp Cáp xuất 240mm2 và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp Cáp xuất 300mm2 và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Lắp Thùng chụp đầu cực máy biến thế 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp Lắp máy cắt hạ thế 600AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Lắp máy cắt hạ thế 300AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
10Tháo dỡ, sử dụng lại MBA 3 pha 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
11Tháo dỡ thu hồi Trạm cột thép 600x900Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
F Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế nổi- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Tấm
2Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cuộn
3boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
5boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Cái
6boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
7Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Mét
8cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,08M3
9Chụp đầu cực FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Chụp đầu cực LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
11ciment p40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.290,05Kg
12cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
13cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
14cosse ép cu al 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
15cosse ép cu-al 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.114Cái
16đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,9M3
17fuse link 10kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
19Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
20giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
21kẹp hotline 25-70Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
22kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
23kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
24kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
25Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
26kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27kẹp quai ép 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
28Nắp chụp đầu cực dưới FCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
29nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.849,89Lít
30sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
31thanh chống thép dẹt 60*6-0,74mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
32Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
33Thanh chống thép dẹt 60*6-0,98mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
34thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
35thép tròn đk14mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,47Kg
36uclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
37xà thép l75*75*8*1,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
38xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
39xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
40Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
41Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cuộn
42boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
43boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
44boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
45boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
46boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
47boulon thép mạ có đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
48Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
49Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Mét
50g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
51g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
52g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
53Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
54giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
55móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
56Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
57thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
58xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
59xà thép l75*75*8*2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
G Phần vật liệu điện - hạng mục Trung thế ngầm- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tấm
2Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Tấm
3boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
4boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
5Boulon VRS thép mạ+đai ốc 16*450Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
6Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46,2Kg
7Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Kg
8cát xây dựngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,17M3
9ciment p40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99,21Kg
10Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Cái
11collier DK150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Cái
12cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
13đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,34M3
14đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Mét
15giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cái
16kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.135Cái
17khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Bộ
18nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.70,07Lít
19Ổ khóaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
20ống nhựa pvc đk 27mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Mét
21ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
22ống thép mạ d90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
23ống thép mạ d42Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
24Vỏ hộp domino 6 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
25CB HT 1 cực 32AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
26Nối IPC 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
27Cáp đồng bọc hạ thế 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
28Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
29Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.50Lọ
30vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
H Phần vật liệu điện - hạng mục Trạm biến áp cột thép- Vật liệu B cấp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Lọ
2Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,52Kg
3Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
4Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
5cáp đồng bọc 4*3.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
6Kẹp tiếp địaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
7Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
8Cosse ép cu 3,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
9cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
10cosse ép cu 240mm2 (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
11cosse ép cu 300mm2 (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
12Nắp chụp đầu sứ MBTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
14boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Cái
15vis mạ zn 3*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
16Ổ khóaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
17bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
18Đồng bản 12*25*650Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,2007Kg
19Đồng bản 12*25*160Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4267Kg
20Đồng bản 12*25*210Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5601Kg
21Đồng bản 12*25*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8001Kg
22Đồng bản 6*20*120Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3072Kg
23Đồng bản 6*20*230Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5889Kg
24Đồng bản 6*20*340Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8705Kg
25Đồng bản 4*40*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,1379Kg
26Bakelit 5*270*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7087Kg
27Bakelit 20*740*1150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,53kg
28Bakelit 20*70*140Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,588kg
29Bakelit 20*70*90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,378kg
30Bakelit 20*70*040Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,168kg
31Mica trong 3x480x750Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8568kg
32Thùng chụp đầu cực máy biến thế 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
I Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,018100m2
3SXLD cốt thép tường đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0355tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
J Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.431,1610m
2Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,6512100m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61,824m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0782m3
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.489,354m3
6Đào kênh mươngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4332100m3
K Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.18,163100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.6,621100m
3Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.1,409100m
4Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.21,56100m
5Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.440,46m2
6Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,1516100m3
7Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4906100m3
8Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31,8484100m2
9Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.447m
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,208100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,6736100m3
12Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,832100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,832100m2
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,832100m2
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (dùng để tái lập tạm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,553100m2
16Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,6512100m2
17Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25,6512100m2
18Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,594m3
19Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,92m2
20Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121cọc
L Phần xây lắp-hạng mục Móng tủ RMU (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,81410m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1219
3Đào đất hố móng băngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,134
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0223m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,2335
6Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,169
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1045100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1372Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2882Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
11Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,3214
12Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,07m2
13Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15,07m2
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7535
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0151100m3
16Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0452100m3
M Phần xây lắp-hạng mục Trạm trụ thép (bao gồm chi phí vật liệu, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cắt 2 mép phui đàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36
3Đào đất hố móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0576100m³
4Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,36
5Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,0645
6SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1297100m²
7SXLD cốt thép đế đường kính D6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0231Tấn
8SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1184Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0455Tấn
10Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0038Tấn
11Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
12Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.0,05100m
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần O, không chào trong giá tổng hợp này.0,02100m
14Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1085
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0022100m3
16Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,17m2
17Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,72m2
N CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 250 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Chi phí máy phát công suất 320 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Chi phí máy phát công suất 400 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
4Chi phí máy phát công suất 560 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
5Chi phí máy phát công suất 630 KVA chạy 8giờ/ngàyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
O Phần vật tư ống B cấp và gối đỡ cáp B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…)
1Ống xoắn HDPE Ø 130/100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.670,4355m
2Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.827,3915m
3Ống thẳng HDPE Ø 63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.807,78m
4Ống xoắn HDPE Ø 65/50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.141,6045m
5Gối đỡ loại 1 ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37cái
6Gối đỡ loại 2 ốngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37cái
P Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24% x ( gXD + gTB + VTTB A cấp) = 0,24% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+ K+L+M+N + O + 10.095.833.512) Trong đó VTTB A cấp: 10.095.833.512 đồng1Khoán
Q Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công
1Chi phí xây nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công trình điện cấp điện áp >=15 kV, và Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.250.000.000 VNĐ). Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư (trong đó chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng). + Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải cẩu ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Máy phát điện công suất≥5kVA (cái)2
3 Máy hàn điện (cái)2
4 Sào tiếp địa (bộ)2
5 Bộ tiếp địa lưu động (bộ)2
6 Bộ tiếp địa hạ thế (bộ)2
7 Máy cắt bê tông (cái)2
8 Máy trộn bê tông (cái)2
9 Máy khoan bê tông (cái)2
10 Máy đầm dùi (cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->