Gói thầu: Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211232680-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
Số hiệu KHLCNT 20210419863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và vốn tự có của SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:56:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,587,763,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,994,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1597E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) : Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 07-LXACCD: Cung cấp, xây dựng và lắp đặt VTTB công trình Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu (bao gồm thí nghiệm đo thông số đường dây)
Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TM và vốn tự có của SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây Dựng Điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, City Land Park Hills, P.10, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định thiết kế: Chủ đầu tư tự thực hiện + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Bảng Tuyên bố về tính liêm chính, hợp lệ và có trách nhiệm xã hội và môi trường (biểu mẫu trong tập 2).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.994.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức  Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam  Điện thoại: 028 3822 1605;  Fax: 028 3822 1751;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:  Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam  Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM.  Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800  Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật354,877km
2Ống nối dây dẫn ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật283cái
3Ống vá sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật142cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật2.556bộ
5Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR 240/32 + kép ép dây ACSR 400Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Khung định vị dây dẫn và dây lèo ACSR-240/32Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật3.090bộ
7Dây chống sét bằng thép TK-70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật29,827km
8Ống nối dây chống sét TK-70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
9Ống vá sửa chữa dây chống sét TK-70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Chống rung dây chống sét TK-70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật206bộ
11Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS.70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.06(1/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu90chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét NCS.120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.06(2/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu46chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ĐDD-1x70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(1/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu432chuỗi
14Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ĐLD-1x70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(3/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu69chuỗi
15Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ĐDD-2x70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(2/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu114chuỗi
16Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDD-1x120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(4/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu42chuỗi
17Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDD-2x120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.05(5/5) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu192chuỗi
18Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật31,45km
19Chuỗi đỡ dây cáp quang DCQ.70Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.07(1/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu74chuỗi
20Chuỗi néo dây cáp quang NCQ.120Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ số 17105D.LXCD.E3.07(2/2) Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu76chuỗi
21Chống rung dây cáp quang kèm Amour rodsYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật206bộ
22Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1out(OPGW70)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật23hộp
23Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1out(Non-Metanic)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
24Hộp nối cáp quang tại cột loại 1in(OPGW70)/1in(OPGW70)/1out(OPGW70)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
25Kẹp dây cáp quang trên cộtYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật474cái
C PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chuỗi cách điện néo 110kV, 123kV-25mm/kV, kèm khóa néo dây 1xAAC700mm2 và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗi.Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu18Bộ
2Chuỗi cách điện treo 110kV, 123kV-25mm/kV, kèm khóa treo dây 1xAAC700mm2 và phụ kiện để lắp đặt thành chuỗiYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu3Bộ
3Dây dẫn AAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu260m
4Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 1xAAC700mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm²(tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu12cái
5Kẹp cực cho biến dòng điện hiện hữu dùng cho dây 1xAAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
6Kẹp cực dao cách ly hiện hữu loại ngang dùng cho dây 1xAAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
7Kẹp cực dao cách ly hiện hữu loại đứng dùng cho dây 1xAAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
8Kẹp cực cho máy cắt hiện hữu loại ngang dùng cho dây 1xAAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
9Kẹp cực cho biến điện áp hiện hữu loại đứng dùng cho dây 1xAAC700mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
D PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV AN CHÂU VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 2xACSR240mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2(tap)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu6cái
E Móng bản MB2,4-9x8-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(02/32) và 17105.LXCD.XD03(02/12)7,48m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M25043,81m3
3Cát đệm đáy móng46m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 233,05kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 102.231kg
6Đào đất1
7Lấp đất1
F Móng bản MB2,4-9x8-2,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(03/32) và 17105.LXCD.XD03(03/32)7,48m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M25044,53m3
3Cát đệm đáy móng46m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 248,69kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 102.279kg
6Đào đất1
7Lấp đất1
G Móng bản MB2,8-10x9-0,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(05/32) và 17105.LXCD.XD03(05/32)46,6m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250255,04m3
3Cát đệm đáy móng280,48m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.202,8kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1012.435kg
6Đào đất5
7Lấp đất5
H Móng bản MB2,8-10x9-1,5 (27 CK, khối lượng được tính cho 27 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(07/32) và 17105.LXCD.XD03(07/32)251,64m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M2501.416,1m3
3Cát đệm đáy móng1.514,61m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 7.199,01kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1055.168kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 1825.075,44kg
7Đào đất27
8Lấp đất27
I Móng bản MB2,8-10x9-2,0 (15 CK, khối lượng được tính cho 15 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(08/32) và 17105.LXCD.XD03(08/32)139,8m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250797,52m3
3Cát đệm đáy móng841,45m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 4.234,05kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1031.657kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 1813.930,8kg
7Đào đất15
8Lấp đất15
J Móng bản MB2,8-9x9-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(04/32) và 17105.LXCD.XD03(04/32)8,4m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M25046,69m3
3Cát đệm đáy móng51,05m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 227,68kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 102.319kg
6Đào đất1
7Lấp đất1
K Móng bản MB2,8-9x9-1,5 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(06/32) và 17105.LXCD.XD03(06/32)33,6m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250192,51m3
3Cát đệm đáy móng204,19m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.015kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 109.581kg
6Đào đất4
7Lấp đất4
L Móng bản MB3,2-10x10-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(09/32) và 17105.LXCD.XD03(09/32)10,34m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M25055,73m3
3Cát đệm đáy móng61,65m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 260,86kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 102.130kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 18978,12kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
M Móng bản MB3,2-11x10-0,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(12/32) và 17105.LXCD.XD03(12/32)56,8m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250302,24m3
3Cát đệm đáy móng335,98m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.373,4kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1011.932kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 186.165,1kg
7Đào đất5
8Lấp đất5
N Móng bản MB3,2-11x10-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(13/32) và 17105.LXCD.XD03(13/32)22,72m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250122,34m3
3Cát đệm đáy móng134,39m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 580,64kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 104.901kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 182.466,04kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
O Móng bản MB3,2-11x10-1,5 (07 CK, khối lượng được tính cho 07 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(10/32) và 17105.LXCD.XD03(10/32)79,52m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250433,22m3
3Cát đệm đáy móng470,38m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 2.105,25kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1017.601kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 188.631,14kg
7Đào đất7
8Lấp đất7
P Móng bản MB3,2-11x10-2,0 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(11/32) và 17105.LXCD.XD03(11/32)45,44m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250250,43m3
3Cát đệm đáy móng268,79m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.265,56kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1010.314kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 184.932,08kg
7Đào đất4
8Lấp đất4
Q Móng bản MB3,6-11x11-0,5 (04 CK, khối lượng được tính cho 04 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(15/32) và 17105.LXCD.XD03(15/32)49,92m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250262,27m3
3Cát đệm đáy móng292,99m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.126,88kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1010.474kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 185.169,2kg
7Đào đất4
8Lấp đất4
R Móng bản MB3,6-11x11-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(16/32) và 17105.LXCD.XD03(16/32)24,96m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250132,58m3
3Cát đệm đáy móng146,49m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 594,72kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 105.365kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 182.584,6kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
S Móng bản MB3,6-11x11-1,5 (05 CK, khối lượng được tính cho 05 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(14/32) và 17105.LXCD.XD03(14/32)62,4m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250335,04m3
3Cát đệm đáy móng366,23m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.538,95kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1013.733kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 186.461,5kg
7Đào đất5
8Lấp đất5
T Móng bản MB3,6-11x11-2,0 (03 CK, khối lượng được tính cho 03 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(17/32) và 17105.LXCD.XD03(17/32)37,44m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250203,18m3
3Cát đệm đáy móng219,74m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 970,29kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 108.431kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 183.876,9kg
7Đào đất3
8Lấp đất3
U Móng bản MB3,6-12x12-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(18/32) và 17105.LXCD.XD03(18/32)14,82m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M25076,21m3
3Cát đệm đáy móng85,85m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 331,64kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 104.041kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 181.702,18kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
V Móng bản MB4,4-12x12-2,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(19/32) và 17105.LXCD.XD03(19/32)29,12m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250161,06m3
3Cát đệm đáy móng171,69m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 789,06kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 108.633kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 183.404,36kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
W Móng bản MB6,1-18x18-0,7 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(20/32) và 17105.LXCD.XD03(20/32)32,8m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250215,38m3
3Cát đệm đáy móng182,45m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 757,72kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1015.015kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 187.100kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
X Móng bản MB6,3-13x12-0,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(21/32) và 17105.LXCD.XD03(21/32)30,64m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250160,42m3
3Cát đệm đáy móng184,79m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 684,76kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 106.577kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 182.956,16kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
Y Móng bản MB6,3-15x13-1,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(22/32) và 17105.LXCD.XD03(22/32)19,28m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250105,3m3
3Cát đệm đáy móng113,55m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 439,41kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 105.014kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 183.609kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
Z Móng bản MB6,3-15x17-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(27/32) và 17105.LXCD.XD03(27/32)25,36m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250142,55m3
3Cát đệm đáy móng145,75m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 617,71kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 106.607kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 185.784,24kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AA Móng bản MB6,3-16x14-1,0 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(23/32) và 17105.LXCD.XD03(23/32)44,44m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250243,39m3
3Cát đệm đáy móng258,29m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.077,26kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1011.436kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 189.485kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
AB Móng bản MB6,3-17x15-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(24/32) và 17105.LXCD.XD03(24/32)25,36m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250142,55m3
3Cát đệm đáy móng145,75m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 617,71kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 108.884kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 185.784,24kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AC Móng bản MB6,3-17x15-2,0 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(25/32) và 17105.LXCD.XD03(25/32)25,36m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250144,55m3
3Cát đệm đáy móng145,75m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 642,04kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 108.884kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 186.160kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AD Móng bản MB6,3-17x16-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(26/32) và 17105.LXCD.XD03(26/32)27,08m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250150,47m3
3Cát đệm đáy móng154,8m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 637,69kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 109.374kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 186.665,12kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AE Móng bản MB7,5-15x13-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(28/32) và 17105.LXCD.XD03(28/32)19,28m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250100,53m3
3Cát đệm đáy móng113,55m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 436,7kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 104.049kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 181.373,32kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AF Móng bản MB7,5-17x17-0,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(29/32) và 17105.LXCD.XD03(29/32)28,8m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250154,39m3
3Cát đệm đáy móng163,85m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 611,46kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 107.577kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 184.660kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AG Móng bản MB9-15x14-1,5 (01 CK, khối lượng được tính cho 01 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(30/32) và 17105.LXCD.XD03(30/32)20,8m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250110,85m3
3Cát đệm đáy móng121,6m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 518,01kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 104.164kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 182.285kg
7Đào đất1
8Lấp đất1
AH Móng bản MB10,2-16x15-1,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(31/32) và 17105.LXCD.XD03(31/32)46,36m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250245,57m3
3Cát đệm đáy móng275,39m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.083,4kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1010.056kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 183.651,64kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
AI Móng bản MB15-19x19-1,5 (02 CK, khối lượng được tính cho 02 CK): VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD02(32/32) và 17105.LXCD.XD03(32/32)69,12m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác M250359,55m3
3Cát đệm đáy móng404,09m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép fi 1.464,98kg
5Sản xuất lắp dựng cốt thép 1013.941kg
6Sản xuất lắp dựng cốt thép fi > 1810.452kg
7Đào đất2
8Lấp đất2
AJ Tiếp địa: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tiếp địa TĐ-T1107V.trí
AK BU LÔNG NEO MÓNG: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Bu lông neo BLN-48Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (02/06)1.440Bộ
2Bu lông neo BLN-64Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (03/06)144Bộ
3Bu lông neo BLN-72Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (04/06)80Bộ
4Bu lông neo BLN-80Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (05/06)32Bộ
5Bu lông neo BLN-90Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.BLN (06/06)16Bộ
AL PHẦN CỘT: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (CHƯA BAO GỒM MẠ KẼM)
1Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-26A, cao 26m (khối lượng 1 cột khoảng 4.578,98 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(02/19)2Cột
2Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-30A, cao 30m (khối lượng 1 cột khoảng 5.220,10 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(03/19)46Cột
3Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-30B, cao 30m (khối lượng 1 cột khoảng 5.585,45 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(04/19)6Cột
4Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-34A, cao 34m (khối lượng 1 cột khoảng 6.335,93 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(05/19)6Cột
5Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-34B, cao 34m (khối lượng 1 cột khoảng 6.722,30 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(06/19)13Cột
6Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-38A, cao 38m (khối lượng 1 cột khoảng 6.931,85 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(07/19)1Cột
7Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-38B, cao 38m (khối lượng 1 cột khoảng 7.418,20 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(08/19)14Cột
8Cột đỡ thép hình , 2 mạch D122-46B, cao 46m (khối lượng 1 cột khoảng 9.721,68 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(09/19)2Cột
9Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(30), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 10.720,18 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(10/19)3Cột
10Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(60), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 11.218,79 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(11/19)4Cột
11Cột néo thép hình, 2 mạch N122-28(90), cao 28m (khối lượng 1 cột khoảng 12.885,41 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(12/19)1Cột
12Cột néo thép hình, 2 mạch N122-32(30), cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 12.120,38 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(13/19)1Cột
13Cột néo thép hình, 2 mạch N122-37(30), cao 37m (khối lượng 1 cột khoảng 14.896,45 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(14/19)1Cột
14Cột néo thép hình, 2 mạch N122-41(30), cao 41m (khối lượng 1 cột khoảng 16.462,51 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(15/19)2Cột
15Cột néo thép hình, 2 mạch N122-57(30), cao 57m (khối lượng 1 cột khoảng 32.601,83 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(16/19)2Cột
16Cột néo thép hình, 2 mạch NC122-32, cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 15.317,34 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(17/19)1Cột
17Cột néo thép hình, 2 mạch NL122-32, cao 32m (khối lượng 1 cột khoảng 14.554,17 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(18/19)1Cột
18Cột néo thép hình , 4 mạch NR142-35, cao 35m (khối lượng 1 cột khoảng 17.777,39 kg/1 cột)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và tham chiếu bản vẽ số 17105.LXCD.XD01(19/19)1Cột
AM CÁC LOẠI BIỂN BÁO: VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biển báo vượt đường BBVĐ (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.12 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu4Bộ
2Biển báo vượt sông BBVS (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.13 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu100Bộ
3Biển cấm trèo (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.10 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu107Bộ
4Biển số, tên đường dây, phân mạch (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật và bản vẽ 17105D.LXCD.E3.11 Tập 3.2: Bản vẽ Đường dây 110kV Long Xuyên 2-An Châu-Cái Dầu107Bộ
AN PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP LẠI
1Tháo hạ căng lại dây dẫn ACSR-240/320,612km
2Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-150/19171,807km
3Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-5028,634km
4Tháo ra lắp lại chuỗi néo đơn dây dẫn6chuỗi
5Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn366chuỗi
6Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ lèo dây dẫn60chuỗi
7Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây dẫn120chuỗi
8Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50288chuỗi
9Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây cáp quang OPGW-5052chuỗi
10Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn1.800bộ
11Tháo hạ thu hồi chống rung dây cáp quang300bộ
12Tháo ra lắp lại khung định vị dây dẫn1.440bộ
13Tháo hạ thu hồi hộp nối dây cáp quang19bộ
14Tháo hạ thu hồi cột đỡ thẳng BTLT130cột
15Tháo hạ thu hồi cột néo BTLT7vị trí
16Tháo hạ thu hồi cột thép hình13cột
AO TRẠM 110kV CÁI DẦU -PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU VÀ TBA 110kV AN CHÂU (NHÀ THẦU THÁO GỠ VÀ THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN KHO BAN A TẠI THỦ ĐỨC)
1Kẹp cực biến dòng điện 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu6cái
2Kẹp cực cho dao cách ly 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu12cái
3Kẹp cực cho máy cắt 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu6cái
4Chuỗi sứ néo 110kV sử dụng cho dây ACSR 410mm2 hiện hữu18Chuỗi
5Chuỗi sứ treo 110kV đỡ dây ACSR 410mm2 hiện hữu3Chuỗi
6Kẹp T từ dây 1xACSR 410mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2 (tap)12cái
7Dây nhôm lõi thép ACSR 410mm2 (dây vụng)250m
8Kẹp cực biến điện áp 110kV dùng cho dây 1xACSR410mm2 hiện hữu6cái
AP TRẠM 110kV AN CHÂU -PHẦN THAY THIẾT BỊ TẠI TBA 110kV CÁI DẦU VÀ TBA 110kV AN CHÂU (NHÀ THẦU THÁO GỠ VÀ THU HỒI VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN KHO BAN A TẠI THỦ ĐỨC)
1Kẹp T loại ép phần xuống từ dây 1xACSR240mm2 (run) xuống dây 1xACSR 410mm2 (tap)6cái
AQ Phần môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS) nhà thầu thực hiện theo yêu cầu của nhà tài trợ AFD
1Chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe và an toàn (ESHS)Tham chiếu Bảng tiên lương chi phí môi trường, xã hội, sức khỏe, an toàn - Xem Tập 2. Phần môi trường và tư cách hợp lệ theo yêu cầu của AFD1
AR CHI PHÍ DỰ PHÒNG 
1Chi phí dự phòng cho phần khối lượng phát sinh = 5%x(A+…+AP)0,05
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.314E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1597E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp đường dây cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp cấp điện áp từ 110 kV trở lên có giá trị ≥ 90,7 tỷ đồng.Ghi chú: - (*) : Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.- Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau :Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).- Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 90.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
5 quản lý môi trường và xã hội của nhà thầu theo (AFD) 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc điện hoặc xây dựng.-Đã từng làm cán bộ môi trường cho ít nhất 01 dự án.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->