Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282620-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211276437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 10:19:00 đến ngày 2022-01-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,100,792,315 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chống quá tải lưới điện phân phối huyện Cẩm Khê năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện Miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Thọ - Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu, toàn nhà EVN, số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư A cấp nhà thầu tiếp nhận và lắp đặt
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 24kV- Tiếp đất 1 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cầu dao cách ly 35kV-tiếp đất 1 phíaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V9.890m
4Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE/4,3-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
5Dây nhôm lõi thép bọc AC/XLPE/HDPE/2,5-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
6Sứ đỡ 22kV SÐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V12Quả
7Sứ đỡ 35kV SÐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Quả
8Sứ đứng 22kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V75Quả
9Sứ đứng 35kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V89Quả
10Chuỗi sứ néo 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V78Chuỗi
11Chuỗi sứ néo 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V93Chuỗi
12Chuỗi sứ néo 35kV dây bọc + giáp níu cáp bọc dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
13Chuỗi sứ néo 22kV dây bọc + giáp níu cáp bọc dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
14Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cột
15Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
16Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
17Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
18Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
19Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
20Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
21Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
22Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
23Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
24Cột bê tông li tâm thi công bằng máy NPC.I-18-190-13(M)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
C TBA
1Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
2Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Tủ điện 400V-300AMô tả kỹ thuật theo chương V8Tủ
4Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
5Chống sét van 47KV, ZnO-47Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
7Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ 3 pha
8Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật theo chương V24quả sứ
9Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24quả sứ
10Lắp đặt Sứ đứng 22kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V48quả sứ
11Lắp đặt Sứ đứng 35kV (polymer)Mô tả kỹ thuật theo chương V54quả sứ
12Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XPLE/PVC/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
14Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
15Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
16Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/4,3-50-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
17Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE/HDPE/2,5-50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V72m
18Lắp đặt Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Lắp đặt Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Cột trạm BTLT 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
D Hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35Km
4Sứ đứng A30Mô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
5Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V161Cột
6Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
7Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
8Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cột
E Phần nhà thầu cấp và lắp đặt
F Đường dây trung thế
1Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
2Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
6Xà thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo đơn 3 pha bằng 35kV XN35-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNÐ35-2DMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột dọc tuyến XN22-2T-LDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột ngang tuyến XN22-2T-LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà néo cột đơn 22kV 2 tầng XN22-2TMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột dọc tuyến XN35-3T-LDMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột ngang tuyến XN35-3T-LNMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
18Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP-3LMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
19Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
20Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
21Xà cầu dao XCD-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Giá đỡ tay giật cầu dao GĐTGCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
23Cổ dề dây néo CDG-105Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
25Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
27Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
29Gằng cột đúp GC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
30Gằng cột đúp GC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
31Gằng cột đúp GC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Gằng cột đúp GC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
33Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84Cái
34Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
35Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
36Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
37Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
38Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
39Biển báo tên cột BBMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
40Biển báo cột cầu dao BBCDMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
G TBA
1Chụp đầu cực trung thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
2Chụp đầu cực hạ áp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
3Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
4Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
5Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
6Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
7Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
8Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
9Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
10Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt Cặp cáp CC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
14Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
15Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
16Xà đỡ SI XSI-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Xà đỡ SI XSI-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
19Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
20Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
22Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Giá đỡ tủ XĐT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
25Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
26Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
27Xà đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
28Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
29Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
32Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 (M) - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8HT
H Hạ thế
1Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
2Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
3Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-70Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Ghíp Ðấu 2 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật theo chương V417cái
9Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật theo chương V332cái
10Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V500cái
12Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
13Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
15Tiếp đất RLLMô tả kỹ thuật theo chương V17Vị trí
16Xà néo trên cột vuông 4 dây XNV-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
18Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
19Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
20Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
21Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật theo chương V246cái
22Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
23Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V143Cái
24Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyMô tả kỹ thuật theo chương V358Cái
25Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V555m
26Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V222cái
I Phần ngầm
J Đường dây trung thế
1Móng cột bê tông MT3-12 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9Móng
2Móng cột bê tông MT4-16(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Móng cột bê tông MT4-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
4Móng cột bê tông MTK-12 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10Móng
5Móng cột bê tông MTK-14(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
6Móng cột bê tông MTK-14 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
7Móng cột bê tông MTK-16(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
8Móng cột bê tông MTK-18(M) thi công bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
9Móng cột bê tông MTK-18 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Kè 3 phía móng cột đúpMô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
11Tiếp địa, RC-2 Thi công thủ công - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
12Tiếp địa, RC-4 Thi công thủ công - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Tiếp địa, RC-4(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
14Tiếp địa, RC-8(M) Thi công bằng máy - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
K TBA
1Móng cột MT4-12 (M)Mô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 (M) - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật theo chương V8HT
L Hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V75Móng
2Móng cột vuông MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V43Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V11Móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
7Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Tiếp đất RLL-LT - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật theo chương V17Vị trí
M Phần thu hồi
N Đường dây trung thế - Tháo ra thu hồi
1Thu hồi xà néo XN35-4LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Hạ thế
1Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V432m
2Dây dẫn nhôm bọcMô tả kỹ thuật theo chương V802m
3Thu hồi dây Alus2x35Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
4Thu hồi dây Alus4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
5Thu hồi dây Alus4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
6Thu hồi dây Alus4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V964m
7Cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
8Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
10Thu hồi cột H8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
11Thu hồi xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thu hồi xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Thu hồi sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V52Quả
14Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
P Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.171.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.342.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->