Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 10:24:00 đến ngày 2022-01-07 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,903,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.571127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.332.630.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.332.630.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô (07 ÷ 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật MBQH khu dân cư thôn Thủ Lộc, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước, hệ thống điện sinh hoạt 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của E-HSDT theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD huyện Quảng Xương - Tầng 03 Trung tâm VH-TT thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Quảng Xương - Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 40,4299 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7261 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 136,7836 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,0575 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9407 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được phê duyệt | 7,0584 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7789 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được phê duyệt | 40,7874 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,7874 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | BÓ VỈA + ĐAN RÃNH | |||
| D | Bó vỉa bê tông vỉa hè ( L=1194m) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 2,388 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 39,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1551 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.194 | 1cấu kiện |
| E | Bó vỉa cửa thu ( L=35m) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1627 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | 1cấu kiện |
| 7 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1408 | tấn |
| F | Đan rãnh (L=1255m) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9824 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,37 | 10m |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| H | Rãnh thoát nước dọc BxH= 0,5x0,7m, L=1150,59m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 135,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 135,77 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 303,76 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.610,83 | m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8071 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 85,17 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0055 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6145 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3595 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.151 | 1cấu kiện |
| I | Rãnh chịu lực BxH=(75x62)cm (4 cái, l=8,5m) | |||
| J | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,81 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,69 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 0,544 | 100m2 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5028 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4352 | 100m3 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,624 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2477 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4328 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7911 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | 1cấu kiện |
| L | HỐ GA LOẠI 1, 35 HỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,09 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,5 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2212 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3048 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2685 | tấn |
| 12 | Lắp dựng mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3931 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | 1cấu kiện |
| M | HỐ GA LOẠI II, 5 HỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,21 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1515 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| N | HỐ GA LOẠI III, 2 HỐ | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,98 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0606 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0225 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| O | HỐ GA KỸ THUẬT (04 HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0451 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0187 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0886 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0383 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| P | CỬA XẢ NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chân khây, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thân, tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cửa xả | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1854 | 100m2 |
| Q | BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 4 | Vữa đệm bãi đúc M100, dày 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m2 |
| R | PHẦN ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| S | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cột thép bát giác rời , cần đơn cao 8m, dày 3,5mm vươn 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt đèn LED loại 1 công suất 100W | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | bảng |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35mm đến tủ chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10mm đến bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 10,12 | 100m |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 7 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.071,3 | kg |
| 8 | Bu long M8x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6 | kg |
| 9 | Dây đấu đèn Cu/PVC-1x70mm2 đấu trung tính chung HT | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1 bộ |
| 12 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 82,96 | kg |
| 13 | Bulong M8x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,22 | kg |
| 14 | Bulong M10x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | kg |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp đặt điện kế 3 pha ( Công tơ 3 pha ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp điện kế ( Hộp công tơ ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn chịu lực Φ85/65 | Theo HSTK được phê duyệt | 719 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 7,19 | 100m |
| 21 | Ống thép Φ60 dày 4(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 22 | Nhân công lắp đặt ống thép D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 31,89 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,93 | kg |
| 25 | Măng sông ống nhựa Φ85 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-16 | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | cái |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | cái |
| 29 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 992 | m |
| 33 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được phê duyệt | 6.471 | viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 719 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,471 | 1000v |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 2,157 | 100m2 |
| 38 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được phê duyệt | 810 | viên |
| 39 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,81 | 1000v |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,27 | 100m2 |
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Khung Bulong móng M24x300x300x750 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | khung |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4716 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,444 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Bulông M20x120 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,306 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7975 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8119 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1449 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1449 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 21 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| U | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XD | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 2 | Lát lại gạch Block (tận dụng gạch cũ) | Theo HSTK được phê duyệt | 75 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4563 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2338 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,067 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 12 | Bu lông + ecu M12x250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | kg |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,04 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 15 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,83 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,53 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| V | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,802 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 6 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,072 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0605 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 10 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,802 | m3 |
| 11 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0676 | 100m2 |
| 14 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1038 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 22 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1497 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 26 | Bê tông đúc móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 27 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2076 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 30 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3137 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2091 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| W | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XD | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0454 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0568 | 100m2 |
| 7 | Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1002 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 10 | Bu lông + ecu M12x250 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,89 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | m3 |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| X | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,769 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,769 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0725 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0469 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0469 | 100m3 |
| 9 | Bulong phi 12 bắt đế tủ | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,666 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,261 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,322 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1044 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2155 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0706 | 100m3 |
| 19 | Gắn bê tông mốc sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | mốc |
| Y | CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV | Theo HSTK được phê duyệt | 161 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1,61 | 100m |
| 3 | Đầu cáp khô 24kV-3x70ngoài trời | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Nhân công làm đầu cáp ba pha 24kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | đầu cáp |
| 5 | Đầu cáp T-Plug 24kV 3x70 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 6 | Nhân công làm đầu cáp 1 pha 24kV, tiết diện cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/XLPE-1x35mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 m |
| 9 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 48,12 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống d=168mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSTK được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 12 | Măng sông ống nhựa Φ195 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 21,97 | kg |
| 17 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 2,47 | kg |
| 18 | Lắp cổ dề, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 99,548 | kg |
| 20 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 6,9 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 8,09 | kg |
| 23 | Bu lông M20x190 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,745 | kg |
| 26 | Bu lông M20x190 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 19,87 | kg |
| 29 | Bu lông M20x190 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,14 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 71,93 | kg |
| 32 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 7,06 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 62,36 | kg |
| 35 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 6,88 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 89,818 | kg |
| 38 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,265 | kg |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 410kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 59,28 | kg |
| 41 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Sứ đứng VHD 24kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9 | 10 sứ |
| 45 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 1km/1 dây |
| 47 | Cát đen | Theo HSTK được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 48 | Cát vàng đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,625 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ đặc (9 viên/1 m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.125 | viên |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 125 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,125 | m3 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,125 | 1000v |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 54 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 55 | Thít báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 79 | cái |
| 56 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 12,666 | kg |
| 57 | Bu lông M14x30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | kg |
| 58 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1206 | 100kg |
| 59 | Bộ đấu nối Hotline cho 3 pha | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 75,68 | kg |
| 61 | Bu lông M16x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 62 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1605 | 100kg |
| 63 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp II (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| Z | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16-XLPE2.5/HDPE | Theo HSTK được phê duyệt | 1.209 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây= | Theo HSTK được phê duyệt | 1,209 | 1km/1 dây |
| 3 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3627 | tấn/km |
| 4 | Bốc dỡ thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3627 | tấn |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m PC-16-190-11 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 6 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cột |
| 7 | Vận chuyển bộ bình quân 20m (HS NC0,6) ( 1 cột 1,72 tấn) | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | tấn/km |
| 8 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,16 | tấn |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 18m PC-18-190-13 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 10 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cột |
| 11 | Vận chuyển bộ bình quân 20m (HS NC0,6) (1 cột nặng 1,792 tấn) | Theo HSTK được phê duyệt | 8,96 | tấn/km |
| 12 | Bốc dỡ cột li tâm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,96 | tấn |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 32,93 | kg |
| 14 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 4,21 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0371 | tấn/km |
| 17 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0371 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 103,77 | kg |
| 19 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 4,21 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | tấn/km |
| 22 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 23 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 83,98 | kg |
| 24 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,88 | kg |
| 25 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0879 | tấn/km |
| 27 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0879 | tấn |
| 28 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 113,43 | kg |
| 29 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 17,09 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1305 | tấn/km |
| 32 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1305 | tấn |
| 33 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 117,48 | kg |
| 34 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 9,41 | kg |
| 35 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1269 | tấn/km |
| 37 | Bốc dỡ thủ công (nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1269 | tấn |
| 38 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 58,96 | kg |
| 39 | Bu lông M20x90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | kg |
| 40 | Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 41 | Sắt thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 58,96 | kg |
| 42 | Bu lông M20x90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,52 | kg |
| 43 | Lắp cổ dề (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 44 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | quả |
| 45 | Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 10 sứ |
| 46 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn/km |
| 47 | Bốc dỡ thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 48 | Chuỗi Polymer | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 49 | Móc treo chữ U | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 50 | Mắt nối trung gian | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 51 | Khóa néo dây bọc 3U | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 52 | Chốt hãm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 53 | Chốt chẻ | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt chuỗi Polyme 22-35kV néo đơn cho dây dẫn ở độ cao | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 55 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2286 | tấn/km |
| 56 | Bốc dỡ thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,286 | tấn |
| 57 | Đầu cốt nhôm Al-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 58 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 59 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 163,28 | kg |
| 60 | Bu lông M16x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | kg |
| 61 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,444 | 100kg |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 63 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1636 | tấn/km |
| 64 | Bốc dỡ sắt thép thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1636 | tấn |
| 65 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 99,39 | kg |
| 66 | Bu lông M16x45 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | kg |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100kg |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa (nhân công 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 69 | Vận chuyển bộ bình quân 20m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0995 | tấn/km |
| 70 | Bốc dỡ sắt thép thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0995 | tấn |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | trụ |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 202,2 | kg |
| 4 | Dây tiếp địa trung tính máy biến áp Cu/PVC-1x95mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | 10 m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2, | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 10 cọc |
| 7 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 73,32 | kg |
| 8 | Lưới chắn mắt vuông 10x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,16 | m2 |
| 9 | Bu lông M8x30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,92 | kg |
| 10 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 11 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 17,54 | kg |
| 12 | Colie ôm ống | Theo HSTK được phê duyệt | 0,38 | kg |
| 13 | Bu lông M8x30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,31 | kg |
| 14 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 15 | Tôn dầy 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 25,98 | kg |
| 16 | Bu lông M8x30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,499 | kg |
| 17 | Lắp hộp chụp cực (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 52,96 | kg |
| 19 | Bu lông M14x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | kg |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 21 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 10m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120sqmm | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện dây | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | 1 m |
| 25 | Đầu cáp Elbow 250A 22kV 3x95mm2 ( bộ 3 đầu cáp ) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 26 | Nhân công làm đầu cáp 1 pha 22kV, tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | đầu cáp |
| 27 | Thanh đồng lai M50x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | m |
| 28 | Lắp đặt thanh đồng đặc ( HS NC x 1,1 ), (nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 m |
| 29 | Biển báo, biển an toàn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt biển báo, biển cấm (nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 32 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 34 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| AB | CÁP NGẦM HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70sqmmkV | Theo HSTK được phê duyệt | 346 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (HSNC x 1,6 ) ( Kéo cáp có trọng lượng 351m ) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,46 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50sqmmkV | Theo HSTK được phê duyệt | 566 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( Kéo cáp có trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,66 | 100m |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Ống thép Φ168 dày 3.96(mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, Loại bằng ống gang, ống thép, ống có đường kính D | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn chịu lực Φ160/150 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,17 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 10,95 | 100m |
| 15 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 14,882 | kg |
| 16 | Bu lông các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,434 | kg |
| 17 | Măng sông ống nhựa Φ160 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Gạch chỉ đặcv (9 viên/1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 6.318 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 702 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,318 | 1000v |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 2,106 | 100m2 |
| 22 | Gạch chỉ đặcv (9 viên/1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 207 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,207 | 1000v |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 26 | Gạch chỉ đặcv (9 viên/1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | viên |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,3m) | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 1000v |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 514,8 | kg |
| 31 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo HSTK được phê duyệt | 63 | m |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-10 | Theo HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa (nhân công bậc 4/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | 10 m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2, | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | 10 cọc |
| 35 | Mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| AC | PHẦN LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ sứ đứng 22kV trên cột tròn (nhân công bậc 3,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | 10 cách điện |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 70mm2 (nhân công bậc 4,5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,077 | 1km/1 dây |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van đường dây, chiều cao lắp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ máy cắt hợp bộ trung thế (nhân công bậc 4.5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV (trạm hợp bộ HSNC 1,2) (nhân công bậc 4.5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ hạ thế xoay chiều 3 pha (nhân công bậc 4.5/7) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ đo lường | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | 1 tủ |
| 10 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng chiều cao >=2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao cách ly ( HS x 0,8 ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV (xác suất 10%) | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | Phần tử |
| AD | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 400x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, (PE100-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 3,235 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE- Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp bích thép đặc- Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc cặn - Đường kính 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,235 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,235 | 100m |
| 17 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 129,4 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,365 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0525 | 100m2 |
| 21 | Đai 60x6x400 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 22 | Bu lông + ê cu M14x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 220 | cái |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1068 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 25 | Chụp bảo vệ ty van (gang) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2455 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1m3 |
| 28 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 42,5194 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PE100-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1424 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,583 | m3 |
| 39 | Đai 60 x 6 x 400 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Bu lông + ê cu M14x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,065 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40(gối đỡ cút) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0809 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Chụp bảo vệ ty van (gang) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,62 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0462 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 4,9075 | 1m3 |
| 49 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6996 | m3 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3511 | m3 |
| 51 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0128 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1108 | tấn |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9363 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,264 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PE - Đường kính 50x50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đai khởi thuỷ PE - Đường kính 110x40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Kép mạ kẽm D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút ren trong PE - Đường kính 50x40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt ren ngoài PE - Đường kính 50x40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt van cửa - Đường kính40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm (PE100-PN10) | Theo HSTK được phê duyệt | 6,85 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 70 | Băng tan | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 71 | Lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 205,5 | m2 |
| 72 | Chụp bảo vệ ty van | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,85 | 100m |
| 75 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,85 | 100m |
| 76 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6867 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 78 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 56,1957 | m3 |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500V-300A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV( gồm 2 ngăn CDPT 630A + 1 ngăn CDPT 200 kèm cầu chì ) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 24kV (bộ 3 cái) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Tủ 5 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ 4 công tơ | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | tủ |
| 9 | Vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| 10 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | c.trinh |
| AF | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí đấu nối điện sinh hoạt, điện chiếu sáng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| 4 | Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| 5 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến cáp ngầm hạ thế có chiều dài tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| 6 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến điện chiếu sáng có chiều dài tuyến | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.gói |
| AG | GIẢM TRỪ DO THANH LÝ TÀI SẢN | |||
| 1 | Thanh lý dây nhôm, 0,275kg/m dài | Theo HSTK được phê duyệt và được giảm trừ giá trị trong quá trình thương Hợp đồng | 296,175 | kg |
| 2 | Thanh lý sắt thép trong cột bê tông thu hồi, 100kg/cột | Theo HSTK được phê duyệt và được giảm trừ giá trị trong quá trình thương Hợp đồng | 300 | kg |
| 3 | Thanh lý xà đỡ, đôn cột,sứ | Theo HSTK được phê duyệt và được giảm trừ giá trị trong quá trình thương Hợp đồng | 304,5 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.571127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính: Giao thông kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa; cấp, thoát nước; cấp điện) cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.332.630.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.332.630.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm chỉ huy trưởng công trường của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | Bố trí 03 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã làm giám sát hoặc KCS của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm KCS ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là tổng số năm đã phụ trách an toàn lao động và VSMT của công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng phụ trách an toàn lao động và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 25T | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Ô tô (07 ÷ 12) tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 9 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy gia nhiệt | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi