Gói thầu: 01 RR-2022 P02 – SCL VTTB chính các công trình SCL năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 01 RR-2022 P02 – SCL VTTB chính các công trình SCL năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211265242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 10:56:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,340,039,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3510059856E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.702011971E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như : Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, cột điện, đầu cốt, dây chảy, cầu chì tự rơi, ghíp, hòm, hộp phân dây, atomat, tủ hạ thế, tủ pillar, vỏ tủ, sứ, hộp đầu cáp, hộp nối cáp, tụ bù, …… … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.638.028.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.914.086.799 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - 05 năm: đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
01 RR-2022 P02 – SCL VTTB chính các công trình SCL năm 2022 Mua VTTB chính các công trình SCL năm 2022 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên tính đến thời điểm mở thầu. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm đến 10 năm (Theo phụ lục đính kèm tại file khác). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long Biên - 42 Ngô Gia Tự - Phường Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Giang - Giám đốc Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100282 Fax: 024.38772148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Long Biên 42 Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Q. Long Biên - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100286 Fax: 024.38772148 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - Hà nội Điện thoại hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 | 32 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 | 5.919 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 399 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 | 124 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2 | 4,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*35mm2 | 387 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC-Cu/PVC-0,6/1kV 1*50mm2 | 156,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 168 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-2x6mm2 | 53 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-2x10mm2 | 1.023,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-2x16mm2 | 42 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-2x25mm2 | 16.031,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-4x16mm2 | 4,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE /PVC-4x25mm2 | 2.451,3 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-4x50mm2 | 30 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC 0,6/1kV-1x10mm2 | 25.474,5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE /PVC-1x16 mm2 | 1.387,8 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1/ (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-1x50 mm2 | 218 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE /PVC-1x70mm2 | 12 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-1x95 | 37 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1 (1,2)kV-Cu/XLPE/ PVC-1x120mm2 | 685,4 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC - 0.6/1kV -CV 1x120mm2 | 6 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1/ (1,2)kV-Cu/XLPE /PVC 0,6/1kV 1x150mm2 | 96 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp hạ thế 1 ruột Cu/PVC-0,6/1kV - CV 1x240mm2 | 5 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1/ (1,2)kV-Cu/XLPE /PVC 0,6/1/(1,2) kV-1x240mm2 | 229 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp ngầm 12,7/22 (24)kV-Cu/XLPE/ PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 6 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | CSV đường dây 18kV/15,3kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 5 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5,4-Thân liền | 31 | cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 122 | cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | 60 | cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cột BTLT-PC-I-7.5-190-4.3-Thân liền | 41 | cột | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Khoá đai | 163 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đai thép | 124 | m | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đai thép inox 2 vòng + 2 khóa đai Inox | 391 | bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cốt đồng M 10 mm2 | 1.576 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M 16 mm2 | 240 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cốt đồng M 25 mm2 | 110 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M 35 mm2 | 707 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu cốt đồng M 50 mm2 | 673 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M 70 mm2 | 36 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M 95 mm2 | 80 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu cốt đồng M 120 mm2 | 986 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đầu cốt đồng M 150 mm2 | 116 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Đầu cốt đồng M 240 mm2 | 73 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM- 35 mm2 | 3 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM -50 mm2 | 20 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 mm2 | 5.484 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 mm2 | 12 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 mm2 | 148 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 mm2 | 144 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dây chảy cầu chì tự rơi 22kV-6A | 12 | bộ (3 pha) | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-6A | 1 | bộ (3 pha) | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | 12 | bộ (3 pha) | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 1 | bộ (3 pha) | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6 | 8.029 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 118 | hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 167 | hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM | 722 | hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 4.134 | hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, không gồm ATM | 3 | hòm | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1.421 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 8.859 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít (cho tụ bù) | 3 | Cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | MCCB 3 cực 100A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | 4 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-25kArms-CO bằng tay | 10 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | 2 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Hộp đầu 0,6/1kV-4x120- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Hộp đầu 0,6/1kV-4x95- trong nhà-kèm đầu cốt đồng | 3 | bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 25 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Hộp đầu cáp 22kV 3x400mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 3 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Hộp đầu cáp 22kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 45 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 18 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | 2 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | 21 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Hộp đựng tụ bù hạ thế | 10 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 2 | hộp | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2 | 734 | bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kẹp treo KT-ABC-4x95 | 116 | bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn | 168 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Sứ đỡ dây SĐD-22kV (ty sứ 400mm) | 44 | quả | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | 42 | Bộ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà (600V-1000A (3x250A+400A+25A)) | 2 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (3x250A+400A+25A) | 2 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ điện hạ áp 600V-1250A-kiểu bệt-ngoài trời (1250A +2x400A+2x250A+100A+25A) | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ điện hạ áp 600V-160A-Kiểu treo-Ngoài trời (600V-160A (2x80A+25A) | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà (600V-630A (2x250A+400A+25A)) | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor) | 5 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-ngoài trời (630A+400A+2x250A+63A+25A) | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+100A+25A | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Tủ Pillar 600V(1200x425x425)-400A- 1 mặt-có vị trí lắp công tơ (1x400A+1x250A) | 5 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tủ Pillar 600V(1200x700x425)-400A- 2 mặt-có vị trí lắp công tơ (1x400A+1x250A) | 16 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tủ Pillar 600V(1200x700x425)-400A- 2 mặt-có vị trí lắp công tơ (1x400A+2x250A) | 46 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-175A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-175A, 1MCCB 3P-100A (1200x700x425)) | 1 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm) -400A-1 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A(1200x700x425) ) | 22 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) ) | 2 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)) | 9 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (1ATM400+2ATM250) | 20 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2ATM400+1ATM250) | 5 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) ) | 4 | tủ | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Vỏ tủ RMU cho loại 3 ngăn ( Không có khoang RTU ) | 19 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Vỏ tủ RMU cho loại 4 ngăn ( Không có khoang RTU ) | 2 | cái | Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3510059856E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.702011971E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như : Cáp ngầm trung thế, cáp hạ thế, cột điện, đầu cốt, dây chảy, cầu chì tự rơi, ghíp, hòm, hộp phân dây, atomat, tủ hạ thế, tủ pillar, vỏ tủ, sứ, hộp đầu cáp, hộp nối cáp, tụ bù, …… … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.638.028.933 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.914.086.799 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: - 03 năm: đối với cáp hạ thế, tủ hạ thế… - 05 năm: đối với cáp trung thế, aptomat hạ thế…Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi