Gói thầu: Gói 09: Cung câp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm, bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211271964-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09: Cung câp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm, bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211271734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 14:39:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,933,841,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 839,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 39,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 11,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 28,0 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 11,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 28,0 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)-
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09: Cung câp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm, bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Trạm 110kV Bảo Lộc 2 và đường dây đấu nối, tỉnh Lâm Đồng
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của SPC và vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 46/9 Trần Quý Khoách, phường Tân Định, quận 1, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra TK: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng điện Thành Đạt + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 839.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phước Đức – Tổng giám đốc - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: (08) 2220.0305 Fax: (08) 2220.0310
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0866 - 028 3829 0800 Fax: 028 3829 0388
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ DO
CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1, RCP2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP2 (RCP4) 110kVXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ điều khiển bảo vệ ngăn phân đoạn CRP3 110kVXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
7Dàn tụ bù 22KV 6MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 30 cell/01 dàn)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.12 và Tập 2 của E-HSMT30cell
8Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài - đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (RTCC) và tủ AC/DC, từ tủ RTCC đến tủ tự dùng AC & DC, với các khoảng cách ước tính như sau:- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 60m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ MBA 63MVA đến tủ phân phối AC & DC: 60m- Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ AC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ DC đến tủ điều khiển từ xa (RTCC): 10m - Khoảng cách cáp đi trong mương cáp từ tủ RTCC đến mạch điện áp VT phía 22kV: 30mXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT1
B PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - MBA LỰC 115± 9x1,78%/23kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 63MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (3 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Kẹp cực đấu nối Cu-AL phù hợp với dây AAC 400 mm2 cho phía 110kVXem tập 2 của E-HSMT3Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
5Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem tập 2 của E-HSMT1Cái
C PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - TỦ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA (RTCC) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ điều khiển từ xa (RTCC)
Tủ điều khiển từ xa (RTCC), mỗi tủ gồm
- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600)
- Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA)
- Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn.
- Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,….
- Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn.
- Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.
- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA
Xem tập 2 của E-HSMT1Tủ
D PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP LỰC - CHỐNG SÉT VAN 18kV - 10kA - CLASS 3 LẮP Ở PHÍA 23kV CỦA MBA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBAXem tập 2 của E-HSMT3Cái
2Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2.Xem tập 2 của E-HSMT3Cái
E PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA, bao gồm giá đỡ và phụ kiệnXem tập 2 của E-HSMT1Máy
2Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùngXem tập 2 của E-HSMT3Cái
3Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x95+1x70 mm2- 1kV-PVC phía 0,4kV của máy biến áp tự dùng.Xem tập 2 của E-HSMT4Cái
F PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Xem tập 2 của E-HSMT3bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. (Khối lượng tạm tính 357Kg/1 bộ giá đỡ CB 3P)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
G PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC,123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ HAI LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, hai lưỡi tiếp đất, cơ cấu truyền động của dao cách ly và dao tiếp địa đều là "Động cơ và cần thao tác bằng tay"Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 557Kg/1 bộ giá đỡ DS + 2ES)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400)(bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
H PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, MỞ NGANG Ở GIỬA, LẮP ĐẶT NGOÀI TRỜI, CÓ MỘT LƯỠI TIẾP ĐẤT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, mở ngang ở giữa, lắp đặt ngoài trời, có một lưỡi tiếp đất, cơ cấu truyền động của dao cách ly và dao tiếp địa đều là "Động cơ và cần thao tác bằng tay"Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 549Kg/1 bộ giá đỡ DS + 1ES)Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
I PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - CHỐNG SÉT VAN 96kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3:Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 205Kg/1 bộ giá đỡ LA 96kV)Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Bộ đếm sétXem tập 2 của E-HSMT9bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
J PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s:200-400/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 400 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
K PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31.5kA/1s: 400-800-1200-/1/1/1/1/1A DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT12bộ
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV-BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1 PHA DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.(Khối lượng tạm tính 257Kg/1 bộ giá đỡ CVT 1P)Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 400) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem tập 2 của E-HSMT2bộ
5Kẹp cực bu lông cho dây nối đất Cu 120sqmm.Xem tập 2 của E-HSMT5bộ
M PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 110kV - DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây dẫn AAC 700mm2Xem tập 2 của E-HSMT240m
2Dây dẫn AAC 400mm2Xem tập 2 của E-HSMT80m
3Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL F70/80 và AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT6cái
4Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 400Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
5Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC710Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp rẽ nhánh T cho dây AAC 710 với AAC 710Xem tập 2 của E-HSMT7bộ
7Ống hợp kim nhôm cỡ F70/80mm, 10m/ốngXem tập 2 của E-HSMT6ống
8Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem tập 2 của E-HSMT12bộ
9Chuỗi sứ cách điện néo, điện áp định mức 123kV, để néo dây AAC 710 Kèm các phụ kiện để lắp đặt.Xem tập 2 của E-HSMT6bộ
10Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ ống nhôm Ø80/70Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
11Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV, đỡ dây AAC710Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT8bộ
12Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 5m, cho sứ đứng đỡ thanh cái AL F70/80 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
13Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
14Bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị.Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
15Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
16Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.04 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
N PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ 22KV DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 63MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.- Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).- Trọn bộ truyền động.- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.- Hai bộ nối 3 pha 2500A.- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).- Một bộ hộp cáp 3 pha cho 3 sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300mm2 1 lõi đơn (1 sợi/pha).- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha)- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động.- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến- Khóa điều khiển CB ON/OFF.- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT5tủ
4Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" -Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 50mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
5Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không, phù hợp để tắt mở dàn tụ bù lên đến 10 MVAr. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC 1c-150mm2 3 lõi đơn - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
6Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, kết nối với lõi điện liên động. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). '- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.Xem tập 2 của E-HSMT1tủ
O PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
THIẾT BỊ 22KV-Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)
1Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
2Sơn dặmXem tập 2 của E-HSMT1
3Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtXem tập 2 của E-HSMT1bộ
4Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịXem tập 2 của E-HSMT1bộ
5Th.bị khóa dao dất và đ.khiển m.cắt bằng cơ khíXem tập 2 của E-HSMT1bộ
6Tấm che bên phảiXem tập 2 của E-HSMT2cái
7Tấm che bên tráiXem tập 2 của E-HSMT2cái
P PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV - CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
124kV - Cu/XLPE/CXV/S/DATA/, lõi đơn 500 mm2Xem tập 2 của E-HSMT432m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT9bộ
424kV, cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC, 3Cx35 mm2Xem tập 2 của E-HSMT50m
5Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
6Hộp đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT1Bộ
724kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 150 mm2Xem tập 2 của E-HSMT160m
8Hộp đầu cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
9Hộp đầu cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem tập 2 của E-HSMT3bộ
Q PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -THIẾT BỊ 22KV -CÁP CHO CÁC LỘ RA CÁP NGẦM DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cáp 24kV, cápCu/XLPE/CXV/S//DATA, lõi đơn 300 mm2Xem tập 2 của E-HSMT2.631m
224kV - Cu/XLPE/DATA/PVC-1x150mm2Xem tập 2 của E-HSMT901m
3Giá đỡ đầu cáp cho cỡ cáp 3x1Cx300mm2, trọn bộ vật tư phụ kiện, cố định vào trụ đôi BTLTXem tập 2 của E-HSMT5bộ
4Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt trong nhà, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT15bộ
5Hộp đầu cáp 24kV dùng cho cáp Cu/XLPE/DATA/PVC-1Cx300mm², loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện lắp.Xem tập 2 của E-HSMT15bộ
6Cáp đồng bọc 24kV-240mm2Xem tập 2 của E-HSMT25m
7Chống set van -18kVXem tập 2 của E-HSMT15bộ
8Đầu cosse ép Cu, cở dây thích hợpXem tập 2 của E-HSMT30Cái
R PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA, THIẾT BỊ (TRỌN BỘ):- DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Riêng cáp cấp nguồn là loại chống cháy cùng phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa; ống PVC luồn cáp hạ thế
Đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC. Đấu nối giữa các thiết bị, tủ bảng điện với nhau gồm: tủ đấu dây ngoài trời, tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế..vv. Khối lượng cáp nhị được ước lượng như sau:
- Loại (3Cx25+1Cx16)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-20m
- Loại (3Cx95+1Cx70)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-22m
- Loại (2Cx25)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-30m
- Loại (3Cx10+1Cx6)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-80m
- Loại (2Cx4)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-450m
- Loại (4Cx2,5)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-290m
- Loại 14Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-700m
- Loại 10Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-790m
- Loại 7Cx1.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-650m
- Loại 4Cx4mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-730m
- Loại 4Cx2.5mm2- Cu/PVC/CTS/PVC - 0,6/1kV-350m
Xem tập 2 của E-HSMT1
S PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP -NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Hộp MCB 2P-100A bảo vệ bộ ắc quy, kiểu kín, chống nổXem tập 2 của E-HSMT2hộp
T PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TỤ BÙ 22kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.11 và tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
U HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Quạt thông gió 220V-75W, loại công nghiệpXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT10cái
2Đèn LED tuý T8 đôi 2x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19bộ
3Đèn LED tuý T8 đôi 1x 18W, 220V L=1,2m (Trọn bộ ,đèn ,chụp)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT2bộ
4Đèn LED búp ốp trần 18W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
5Đèn LED búp ốp trần 20W-220V, có chụp chống nổ ( accu, chất thải)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT4bộ
6Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-220VXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT15cái
7Hộp công tắc 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT23cái
8Vỏ tủ điện cấp nguồn cho chiếu sáng torng nhàXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1tủ
9MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT1cái
10MCB 1P, 220VAC - 20AXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT19cái
11Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV ( 3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT65m
12Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT400m
13Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT310m
14Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT260m
15Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x2,5mm²Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT187m
16Cáp nguồn 0,6/1kV PVC/XLPE/giáp nhôm -2x4mm²Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT545m
17Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT60hộp
18Ống nhựa ruột gà PVC Ø 21Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2, TR.16.29-ĐN.08/3 và tập 2 của E-HSMT350m
19Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT9máy
20Cung cấp và lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1máy
21Aptomat 1 cực (MCB) 220V-20AXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT7cái
22Bộ tự động chuyển đổi nguồn AC sang DC.220VAC/110VDCXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1bộ
23Ống nhựa PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/1, TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT20m
24Tủ phân phối 1 chiều 110V. Cấp nguồn cho chiếu sáng sự cố. Kèm bộ tự động đóng khi mắt nguồn AC. Trong đó bao gồm:- 01 MCB 01 pha - 20A.Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.08/2 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đèn LED pha 30W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT ...Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT17bộ
2Cần đèn đơn lắp trên giàn sắt (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT6bộ
3Cần đèn đơn lắp trên trụ BTLT (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT8bộ
4Cần đèn đơn lắp trên seno (bao gồm phụ kiện để lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT3Bộ
5Hộp nối dây ngoài trời 220V - 15A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, …Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT13cái
6Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT450m
7Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT90m
8Co lơi ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT20cái
9Ống nối PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT50cái
10Co lơi ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT15cái
11Co 90° ống PVC D34 và trụ BTLTXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT9cái
12Dây đai inox định vị ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT16cái
13Băng keo điệnXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cuộn
14Keo dán ống PVCXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10ống
W PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI-TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: Loại trong nhà, 380/220VAC, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1tủ
2MCB 3p 600V, 3p, 63A, 10kAXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
3MCB 1p 600V, 1p, 20A, 10kAXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.09/1 và tập 2 của E-HSMT10cái
X PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm, (NFPA 72) 2 Loopsx 127 (bao gồm nguồn ắc-quy dự phòng)Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20) P=15-20kW Q≥45m³/h; H≥ 45m nước(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
3Máy bơm nước chữa cháy dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20) U=380V-3pha, P=15-20kW, Q≥45m³/h; H≥ 45m nước.(kể cả tủ điều khiển);Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1bộ
4Máy bơm hút nước bể thu dầu chung - 2HP, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặtXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1bộ
5Máy bơm hút sinh hoạt - 3HP, Q=31m³/h; H= 31-35mXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1bộ
6Tủ cấp nguồn điện máy bơm chữa cháy loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat bao gồm 3MCCB-4P-150A; 1MCB-1P-50A; 1MCB-1P-50A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.04 và tập 2 của E-HSMT1Tủ
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Camera quan sát hàng rào quanh trạm
Cảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOS
Độ nhạy sáng: ≤0.01 Lux
Tích hợp hồng ngoại: Đáp ứng
Chuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơn
Độ phân giải: ≥1920*1080
Tốc độ khung hình: ≥25fps
Ethernet: RJ-45 (10/100Base-T)
Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.
Khả năng tương thích: ONVIF
Nguồn cung cấp: hỗ trợ PoE
Tiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66
Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủ
Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT6bộ
2Camera PTZ Dome sân ngắtCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0. 1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngPhạm vi quay: -  Quay ngang: 3600, Góc quy dọc: 150 ~ 900, Zoom quang: ≥20xChuẩn nén: Hỗ trợ H264 hoặc hơnĐộ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2bộ
3Camera cố định trong nhàCảm biến hình ảnh: ≥1/2.8” Megapixel CMOSĐộ nhạy sáng: ≤0.1 LuxTích hợp hồng ngoại: Đáp ứngChuẩn nén: Hỗ trợ H264 Độ phân giải: ≥1920*1080Tốc độ khung hình: ≥25fpsEthernet: RJ-45 (10/100Base-T)Giao thức: Ipv4/Ipv6, HTTP, TCP/IP, UDP, IGMP, RTSP, RTP,SMTP, NTP, DHCP.Khả năng tương thích: ONVIFNguồn cung cấp: hỗ trợ PoETiêu chuẩn bảo vệ: ≥IP66Phụ kiện đấu nối, bộ chuyển đổi nguồn đấu nối với nguồn tại trạm, phụ kiện treo gá….: đáp ứng đầy đủXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
4Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-4Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT200m
5Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3x1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT600m
6Dây cấp nguồn và tín hiệu cho camera Cáp POE CAT5 bọc giáp chống nhiễu ( 305m/ cuộn)Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT2Cuộn
7Hộp nối dâyXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT30hộp
8Ống thép tráng kẽm Ф21Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT264m
9Ống thép tráng kẽm Ф60Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT157m
10Ống bảo vệ dây PVC Ф21Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT100m
11Hệ thống giám sát ra vào trạm:- Tủ trung tâm access control: 01 bộ- Đầu đọc thẻ access control: 02 bộ- Khóa điện: 02 bộ- Thẻ từ - Các phụ kiện khácXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
12Trung tâm tích hợp & điều khiển Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy địnhXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
13Tủ đặt rack mountXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1tủ
14Cột lắp đặt camera ngoài trời, 6m, thiết kế chống rung (bao gồm móng)Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8trụ
15Giá đỡ camera lắp trên cộtXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8bộ
16Giá đỡ camera lắp tường nhàXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT4bộ
17Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VACXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.012bộ
18Dây tiếp địaXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.0163mét
19Hộp tiếp địaXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Hộp
20Tiếp địa trụ giá đỡXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT8vị trí
21UPS cho toàn hệ thống : Điện áp vào 220VAC & 110VDC; Điện áp ra 220VAC; 2kVA-OnlineXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1bộ
22Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT3Sợi
23Phụ kiện khác (bịt đầu ống, ống thép ruột gà, ống thép, đầu cosse)Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1
24Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoEXem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
25Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh (NVR)Xem bản vẽ TR.16.29-CCTV.01, TR.16.29-CCTV.02 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT12cái
2Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT210cái
3Đầu cosse tiếp địa loại ép bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT240cái
4Kẹp giữ dây dây nối đất vào trụXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140cái
5Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT2.000m
6Dây đồng bọc 50mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT150m
7Dây đồng bọc 240mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT140m
8Dây đồng bọc 120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT400m
9Cọc nối đất Cọc sắt mạ kẽm, Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15cọc
10Boulon + đai ốc + vòng đệm bằng thép không rỉ M12x30Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3,295Bộ
11Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/CV240mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6mối
12Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây C120mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT280mối
13Mối hàn hóa nhiệt cho Cỡ dây CV50mm2/C120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT16mối
14Mối hàn hóa nhiệt cho Cọc D16/120mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT15mối
15Giếng tiếp địa, khoan sâu 40 métXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT5Giếng
16Ống thép tráng kẽm D80/90, dài 6mXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3,35Ống
17Mối hàn hóa nhiệt Dây C120 - dây sắt D16Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3, và tập 2 của E-HSMT10Mối
18Mối hàn hóa nhiệt Ống sắt D80/90 với dây sắt D16Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT10Mối
19Dây sắt trơn mạ kẽm D16mmXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3,30Mét
20Ống nối tráng kẽm D90/1000,1m/ống Liên kết các ống D80/90Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT30Ống
21Mối hàn điện hoặc hóa nhiệt.C120 xung quanh ống sắt mạ kẽm D80/90Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3,30Mối
22Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT137Mét
23Co 90° ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3,71Cái
24Ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT37Mét
25Co 90° ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT7Cái
26Collier lắp ống PVC D60 và D114Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT8Cái
27Coilier cố định cáp CV50mm2Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT48Cái
28Collier lắp ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
29Collier lắp ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT4Cái
30Đai inoxXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT40Cái
31Thanh đồng nối đấtXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.07.1/3, TR.16.29-ĐN.07.2/3, TR.16.29-ĐN.07.3/3 và tập 2 của E-HSMT6thanh
AA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Thiết bị chuyển đổi nguồn (Converter)
- Điện áp ngõ vào: 110VDC
- Điện áp ngõ ra: 24VDC
- Dòng điện định mức: ≥ 20A
Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem tập 2 của E-HSMT7Bình
3Bình bột xách tay, TCVN 6100, ISO 5923 5kg/bìnhXem tập 2 của E-HSMT7Bình
4Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923 30kg/bìnhXem tập 2 của E-HSMT5Bình
5Bình Asul T35 (có xe đẩy), TCVN 6100, ISO 5923 35kg/bìnhXem tập 2 của E-HSMT4Bình
6Bảng qui trình vận hành máy bơm chữa cháy, Bảng mica 0,8m x 1,2mXem tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt, (NFPA 72) 24VDC-5AXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
8Đèn chớp màu đỏ báo cháy, (NFPA 72) 24VDC - 40WXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
9Còi báo động hỏa hoạn, (NFPA 72) 24VDC - 90dB/mXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
10Đầu dò khói nhiệt kết hợp loại trong nhà, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT12Cái
11Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, (NFPA 72) 24VDCXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
12Đầu dò nhiệt chống nổ MBA 24VDCXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Cái
13Ống nhựa luồn dây + các loại co; JIS C 8305 D=21mmXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT50mét
14Hộp nhựa nối dây ngầm tườngXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15Cái
15Ống thép lò xo, tráng kẻm luồn dây báo cháy D=21mmXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT100mét
16Ống nhựa ruột gà PVC D=21mmXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT130mét
17Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
18Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x1,5)mm²Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT540mét
19Cable đồng nhiều lõi, có giáp bọc XLPE/FR-PVC; IEC 60502; IEC 660311(2x2,5)mm²Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT310mét
20Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(2x10)mm²Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT90mét
21Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(2x4)mm²Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT60mét
22Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp, IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x70+1x50)mm2Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT40mét
23Cable đồng bọc XLPE loại CXE/LSF, cấp điện áp 0,6kV, có giáp; IEC 60502; TCVN 5935-1995(3x50+1x35)mm²Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT15mét
24Dây đồng tiếp C50 địa tủ điều khiển báo cháy trung tâm, đường ốngXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT35mét
25Mối hàn hóa nhiệt C120-C50Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Cái
26Bu lông đai ốc và vòng đệm M6x20Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT20Bộ
27Đèn thoát hiểm (Exit) 24VDC-10WXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
28Công tắc đèn thoát hiểm 220VAC-5AXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT8Cái
29Giá đỡ đầu dò nhiệt ngoài trời loại chống nổ cho MBAXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Bộ
30Module cách lyXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT6Cái
31Module đầu vào 1 địa chỉXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT9Cái
32Module đầu ra 1 địa chỉXem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT2Cái
33Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT40m
34Ống PVC D21Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT40m
35Thùng đựng bình chữa cháy ( 900x900x400)Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT1Thùng
36Đầu nối, TCVN 5739Xem bản vẽ TR.16.29-PCCC.01 đến TR.16.29-PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT4Bộ
AB Phần xây dựng trạm biến áp - San nền, rải đá do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1San đầm đất (bao gồm mua và vận chuyển đất từ nơi mua về trạm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD .02 và tập 2 của E-HSMT1
2Rải đá 1x2 nền trạm dày 100mmXem bản vẽ TR.16.29-XD .02 và tập 2 của E-HSMT139,55m3
3Xây đá hộc kè taluyXem bản vẽ TR.16.29-XD .02 và tập 2 của E-HSMT498,09m3
4Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD .02 và tập 2 của E-HSMT623m
5Vải địa kĩ thuậtXem bản vẽ TR.16.29-XD .02 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
AC Phần xây dựng trạm biến áp -Xây dựng hàng rào mới .( L=229m, khối lượng này tính cho 229m) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT14,08m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT75,21m3
5CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT422,21kg
6CCLĐ Cốt thép móng trụ rào + thép liên kết tường Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT2.375,25kg
7CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT581,78kg
8CCLĐ cốt thép đà kiềng, đà giằng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1.292,22kg
9Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT28,48m3
10Tường xây gạch không nung dày 100, vữa M75Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT42,26m3
11Trát vữa XM#75dày 1,5 tường ràoXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1.130m2
12Trát trụ XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT169m2
13Trát vữa xi măng cho giằng tường, XM# 75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT113m2
14Quét xi măng tường rào + trụ ràoXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1.412m2
15Gia công, lắp dặt thép hình song sắt chống leoXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT934,54m
16Sơn hàng rào chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT113kg
AD Phần xây dựng trạm biến áp - Tường chắn đất 1 (L= 6m) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1,98m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT12,51m3
5CCLĐ Cốt thép móng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT319,97kg
6CCLĐ Cốt thép móng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT85,86kg
7CCLĐ Cốt thép móng Ø > 18Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT2.048,25kg
8Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT2,1m
9Vải địa kĩ thuậtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT0,03m2
AE Phần xây dựng trạm biến áp - Tường chắn đất 2 (L= 23m) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT7,42m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT52,1m3
5CCLĐ Cốt thép móng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT1.235,45kg
6CCLĐ Cốt thép móng Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT328,42kg
7CCLĐ Cốt thép móng Ø > 18Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT7.766,27kg
8Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT7,7m
9Vải địa kĩ thuậtXem bản vẽ TR.16.29-XD .28/1-8 và tập 2 của E-HSMT0,11m2
AF Phần xây dựng trạm biến áp - Hàng rào lưới thép - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng trụ B7.5 (M100), đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT0,7m3
4Bê tông B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT2,52m3
5Cung cấp thép hộp 100x100x5Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT793,48kg
6Cung cấp thép hộp 50x50x5Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT747,27kg
7Cung cấp thép bản mã -10x300x300Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT197,82kg
8Cung cấp tấm thép -8x100x200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT70,34kg
9Sản xuất lắp dựng hàng rào lưới B40, cao 1,8m dày 3mmXem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT155m2
10Cung cấp lắp dựng bu lông nở M12x100Xem bản vẽ TR.16.29-XD .29 và tập 2 của E-HSMT112bộ
AG Phần xây dựng trạm biến áp - Cổng trạm - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót móng B15 đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT0,2m3
4Bê tông B7,5 đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1,17m3
5Xây trụ cổng bằng gạch không nung 8x8x19 XM# 75Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1m3
6Trát trụ vữa XM#50 dày 1.5 trụ cổngXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,4m2
7CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,2kg
8CCLĐ Cốt thép móng trụ rào D Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT49,69kg
9Ốp gạch trang trí trụ cổng 50x200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,4m2
10Sản xuất cửa thép C1, C2Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT566,87kg
11Sơn sắt 1chống rỉ 2 nướcXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT20,916m2
12Lắp dựng cửa C1, C2Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT567,44m2
13Bảng tên trạmXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1bộ
14Các vật tư phụ khác (bản lệ, ổ khóa, tay nắm…)Xem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
15Sản xuất, lắp dựng tôn phẳngXem bản vẽ TR.16.29-XD .30/1-2 và tập 2 của E-HSMT13m2
AH Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 3,5 mét, L = 111 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25, đàm chặt K=0.98Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT109,2m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT388,5m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT98m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT98m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT15,54m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT93,24m2
AI Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 4,5 mét, L = 85,2 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25, đàm chặt K=0.98Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT105,6m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT383,4m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT96,98m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT94,5m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT11,93m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT71,57m2
AJ Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô trong trạm rộng 5 mét, L = 25,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25, đàm chặt K=0.98Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT35,78m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT127,5m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT33,13m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT30m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT3,57m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT21,42m2
AK Phần xây dựng trạm biến áp - Đường ôtô ngoài trạm rộng 5 mét, L = 91,2 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất khuôn đườngXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Đổ khuôn đường bằng cấp phối đá 0x4 dày 25, đàm chặt K=0.98Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT123,12m3
3Tấm vải nhựa PolyetylenXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT456m2
4Đổ bê tông đường B22,5(M300) đá 1x2 dày 25cmXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT114m3
5Làm khe co giãnXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT115m
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 mác 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT12,77m3
7Sơn trắng đỏ bó vỉaXem bản vẽ TR.16.29-XD .23/1-2 và tập 2 của E-HSMT76,61m2
AL Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 1 thoát nước(7 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT7
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,77m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT5,6m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT56m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT4,48m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT11,59m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT103,18kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT71,47kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT168,84kg
10Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT14cái
11Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT7
AM Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 2 thoát nước(8 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,35m3
3Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT5,12m2
4Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT11,52m3
5Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT634,32kg
6Sản xuất và gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT1.113,2kg
7Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT16cái
8Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT8
AN Phần xây dựng trạm biến áp - Hố ga 3 thoát nước(1 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót hố ga B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,25m3
3Xây thành gạch thẻXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,72m3
4Trát thànhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT7,2m2
5Láng đáy hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,64m2
6Bê tông B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,48m3
7Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT11,54kg
8Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT8,17kg
9Sản xuất và gia công thép hình viền nắp đanXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT24,12kg
10Lắp đặt nắp đan (TL>50kg/tấm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT2cái
11Lấp đất hố gaXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
AO Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước PVC Þ114; L = 131,5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT1
3Ống PVC đường kính 114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT131,5m
4Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT0,6m3
5Co 90 độ D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT4cái
6Co lơi D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03&26/1  và tập 2 của E-HSMT4cái
AP Phần xây dựng trạm biến áp- Ống thoát nước HDPE Þ220; L = 177 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
2Ống HDPE đường kính 220Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT177m
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT0,81m3
4Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
AQ Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát nước uPVC Þ90; L = 55 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT0,26m3
4Ống uPVC đường kính 90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT55m
5Co 90 độ D90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT5cái
6Tê 90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT8cái
7Tê 220-114-220Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1cái
8Co 90-D114-90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT3cái
9Co lơi D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT4cái
AR Phần xây dựng trạm biến áp - Cống thoát nước BTCT Þ300; L = 35 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ cống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT0,58m3
4Cống BTCT đường kính 300Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT35m
AS Phần xây dựng trạm biến áp - Ống thoát dầu tráng kẽm BTCT Þ220; L = 16 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất rãnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông gối đỡ ống B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT0,08m3
4Ống tráng kẽm đường kính 220Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT16m
5Co D220Xem bản vẽ TR.16.29-XD.26/1 và tập 2 của E-HSMT2Cái
AT Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần móng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100 dày 10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT9,88m3
4Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT41,98m3
5SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT99,83kg
6SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.01-2 và tập 2 của E-HSMT1.571,23kg
AU Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - phần thân do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đổ bê tông dầm ; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT9,14m3
2SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT453,46kg
3SXLD cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.051,36kg
4SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT248,41kg
5SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT339,92kg
6Đổ bê tông dầm mái hắt; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT4,25m3
7Đổ bê tông dầm mái, sê nô; B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT20,73m3
8Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT783,18kg
9Sản xuất & gia công cốt thép dầm mái, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT2.222,53kg
10Đổ bê tông sàn tầng trệt dày 150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT19,95m3
11Đổ bê tông sàn mái dày 80Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT25,45m3
12Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT2.861,52 kg
13Đổ bê tông sàn mái hắt dày 80Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1,49m3
14Sản xuất & gia công cốt thép sàn mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT194kg
15Đổ bê tông cột B15 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT5,33m3
16Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT99,79kg
17Sản xuất & gia công cốt thép cột + thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.03-13 và tập 2 của E-HSMT1.285,04kg
AV Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành- phần hoàn thiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT85,16m3
2Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT9,03m3
3Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT10,41m3
4Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT254,3m2
5Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT326,95m2
6Kẻ ron (10x20,a=300) tường hộp genXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT60,8m
7Vữa chống thấmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT581,26m2
8Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT581,26m2
9Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT254,3m2
10Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT326,95m2
11Ốp gạch chân tường phòng Accu 15x60cm đến cao trình +1,80, chịu axitXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT29,12m2
12Chân tường trong nhà 15x60cm, cao 150mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT12,4m2
13Ốp đá chẻ trang trí chân tường ngoài nhàXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT42,98m2
14Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT22,35m2
15Bả ma tít vào dầmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT22,35m2
16Quét sơn nước dầm (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT22,35m2
17Đắp cát tôn nền đầm chặt nền nhà dày 150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT19,95m3
18Láng vữa lót nền B5 (M75), dày 30Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT159,6m2
19Lớp vữa chống thấm cho sàn B7.5( M100)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT159,6m2
20Lát gạch Ceramic 60x60cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT108,72m2
21Lát gạch Granite 60x60cm chịu axit, phòng Accu,Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT17,1m2
22Sản xuất và lắp dựng xà gồ U100x46Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT288m
23Tôn tráng kẽm dày 0,45Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT220,4m2
24tấm nẹp tôn thép -2x70Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT152,98kg
25Xây tường gạch khí chưng áp AAC 10x30x60 XM# 75, dày 100 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT1,73m3
26Xây tường gạch khí chưng áp AAC 20x30x60 XM# 75, dày 200 trên dầm khung đỡ xà gồ ( nhịp)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT3,46m3
27Trát vữa M75 dày 1.5cm tường đỡ xà gồXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT69,12m2
28Bả ma tít vào tường đỡ xà gồ (2 đầu hồi)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT17,28m2
29Quét sơn nước tường 2 đầu hồi (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT17,28m2
30Quét 3 lớp chống thấm mái (bằng flinkote)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT318,08m2
31Trát vữa M75 dày 1.5cm vào trầnXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT203,56m2
32Bả ma tít vào trầnXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT203,56m2
33Quét sơn nước trần (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT203,56m2
34Xây tường gạch khí chưng áp ACC 10x30x60 XM# 75, dày 100 tường bao quanh sê nôXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT9,91m3
35Trát vữa M75 dày 1.5cm cho sê nôXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT152,4m2
36Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT69,12m2
37Quét vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT69,12m2
38Bả ma tít vào Sê nôXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT93,6m2
39Quét sơn nước Sê nô (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT93,6m2
40Đắp chỉ Sê nôXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT101,6m
41Cầu chắn rácXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT15cái
42Phễu thu nướcXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT15cái
43Ống PVC D34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT6,4m
44Ống PVC D90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT64,5m
45Cút PVC D90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT15cái
46Trát vữa M75 dày 1.5cm cho mái hắtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT44,18m2
47Quét 3 lớp chống thấm cho mái hắt (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT20,4m2
48Lớp vữa chống thấm cho mái hắt M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT20,4m2
49Bả ma tít vào mái hắtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT20,4m2
50Quét sơn nước mái hắt (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT20,4m2
51Đắp chỉ mái hắtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT55,8m
52Trát vữa M75 dày 1.5cm cho cộtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT10,8m2
53Bả ma tít vào cộtXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT10,8m2
54Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT10,8m2
55SX, LD cửa đi bằng sắt 2 lớp khung kính trắngXem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.18  và tập 2 của E-HSMT17,68m2
56SX, LD cửa sổ khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.18  và tập 2 của E-HSMT3,84m2
57SX, LD vách kính khung nhôm kính trắngXem bản vẽ TR.16.29-XD.KC.18  và tập 2 của E-HSMT14,4m2
58Xây tường bồn hoa ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT0,5m3
59Xây tường ngăn tam cấp bằng gạch thẻ dày 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT3,84m3
60Bê tông lót tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT1,31m3
61Bê tông nền tam cấp đá 4x6, B7.5 (M100), dày 150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT1,28m3
62Vữa lót B7.5(M100) dày 20Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT24,41m2
63Lót đá Granite dày 20Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT24,41m2
64Trát vữa M75 dày 1.5cm cho tường tam cấpXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT2,08m2
65Ốp gạch trang trí 2 bên tường tam cấpXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT2,08m2
66Bê tông nền vỉa hè đá 1x2, B7.5 (M100) dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT6,48m3
67Cát tôn nền dày 100, đầm chặt k=0.95Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT6,48m3
68Láng vữa hồ dầu hoàn thiện mặt bê tôngXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT64,8m2
69Lát gạch vỉa hè TerrazzoXem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT64,8m3
70Vữa lót B7.5(M100) dày 30Xem bản vẽ TR.16.29-XD.KT.01-07  và tập 2 của E-HSMT49,42m2
AW Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà bảo vệ do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-6 và tập 2 của E-HSMT1
3Đổ bê tông lót móng 4x6, M#100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,78m3
4Đổ bê tông lót đà kiềng 4x6, M#100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,63m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2 M# 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,6m3
6Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2 M# 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,16m3
7SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT12,5kg
8SXLD cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT116,53kg
9SXLD cốt thép đà kiềng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT28,44kg
10SXLD cốt thép đà kiềng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT149,6kg
11Cát tôn nền dày 150, đầm chặt k=0.95Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,09m3
12Đổ bê tông nền đá 1x2 M# 100 dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,39m3
13Láng nền vữa M100, dày 4cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT13,93m2
14Đổ bê tông cột C1 (M200), đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,47m3
15Đổ bê tông sàn, sê nô, mái hắt M200, đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT2,76m3
16Đổ bê tông dầm mái, mái hắt M200, đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,65m3
17SXLD cốt thép cột, thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT22,75kg
18SXLD cốt thép cột, thép liên kết với tường D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT90,26kg
19SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT47,78kg
20SXLD cốt thép dầm, mái hắt D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT150,38kg
21SXLD cốt thép sàn, sê nô D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT114,47kg
22Xây tường gạch ống M75 dày 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT8,9m3
23Xây tường gạch ống M75 dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,5555m3
24Trát vữa M75 dày 1,5cm tường ngoàiXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT53,68m2
25Trát vữa M75 dày 1,5cm tường trongXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT72,59m2
26Trát cột XM 75 dày 1,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT3,66m2
27Trát vữa M75 dày 1.5cm vào dầmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT51,192m2
28Bả ma tít vào cột nhà, dầm, sàn, sê nô, mái hắtXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT54,852m2
29Bả ma tít vào tường, má cửaXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT126,27m2
30Quét sơn nước cột (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT54,852m2
31Quét sơn nước tường trong nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT72,59m2
32Quét sơn nước tường ngoài nhà (1 lót + 2 hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT53,68m2
33Quét 3 lớp chống thấm cho Sê nô (bằng flincote)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT23,36m2
34Lớp vữa chống thấm cho Sê nô M100 dày 2.5cm tạo dốcXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT23,36m2
35Ốp gạch 150x600 chân tường phòng bảo vệ cao 150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,44m2
36Lát gạch nền phòng bảo vệ 30x30Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT9,12m2
37Lát gạch nền phòng vệ sinh 30x30Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT4,81m2
38Ốp gạch men chân tường phòng vệ sinh XM 75 cao 1800Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT19,8m2
39SXLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT6,24m2
40SXLD cửa sổ nhôm , kính dày 5mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT1,92m2
41SXLD vách kính khung nhôm, kính dày 5mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,3m2
42Xây hộp gen bằng gạch thẻXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT0,5185m3
43Trát hộp genXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT3,66m2
44Bã ma tít (1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT3,66m2
45Sơn nước (1 lớp lót và 2 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/1-4 và tập 2 của E-HSMT3,66m2
AX Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà bảo vệ - hệ thống cấp nước do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Bệ xí + thùng nướcXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1bộ
2Ống PVC D90 thoát nướcXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT6,4m
3Van thép D34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT3cái
4Cút 90 D34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT7cái
5Cút 90 D27-D34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1cái
6Tê D giảm 27-34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT2cái
7Tê đều D 27Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1cái
8Vòi tắm hoa sen D 20, loại 2 vòiXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1bộ
9Vòi rửa thép mạ kẽm D 27Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1cái
10Chậu rửa tráng menXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1bộ
11Lưới chắn rác bằng lưới 120 x120 (phểu thu)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1cái
12Ống nhựa D34Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT25m
13Ống nhựa D27Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT5m
14Ống nhựa D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT20m
15Gương soiXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1cái
16Co D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT4cái
17Bồn inox 1000L (cả lắp đặt)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1bể
18Bồn cầuXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/6 và tập 2 của E-HSMT1bộ
AY Phần xây dựng trạm biến áp - Nhà điều hành - Bể tự hoại do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT12,23
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT7,36
3Đổ bê tông lót bể M 100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT0,43m3
4Xây tường bể gạch vữa M75 dày Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT1,67m3
5Láng đáy bể vữa M100 dày 2 cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT3,1m2
6Trát thành bể M75 dày 1.5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT18,4m2
7Quét filinkote chống thấm cho bểXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT21,5m2
8Đổ bê tông cốt thép tấm đan M200 đá 1 x 2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT0,22m3
9Sản xuất và gia công cốt thép tấm danXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT21,74kg
10Lắp dựng tấm đanXem bản vẽ TR.16.29-XD.34/5 và tập 2 của E-HSMT3cái
AZ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến áp 40MVA T1, T2. (bao gồm 2 móng. Khối lượng tính cho 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông lót M100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT15,71m3
4Bê tông móng mác #200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT74,98m3
5Đổ đá 4x6 dày 300 bệ máyXem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT30,14m3
6Xây tường gạch thẻ 8x8x19, XM# 75, dày 200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT4,64m3
7Trát tường bao ngoài mác M#75 dày 15mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT73,04m2
8SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT796,98kg
9SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT3.968,92kg
10SX, gia công thép hình, L50x5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
11Gia công và lắp đặt nắp hố thu và giá cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.04/1-3 và tập 2 của E-HSMT87,46kg
BA Phần xây dựng trạm biến áp- Móng MBA tự dùng 160kVA (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,4m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT1,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT16,44kg
7SX gia công cốt thép D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT90,6kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT8Bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.05 và tập 2 của E-HSMT431,62kg
BB Phần xây dựng trạm biến áp -Móng và giá đỡ, phụ kiện giàn tụ bù (bao gồm 2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT1,62m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT4,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT0,04m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT39,08kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT331,36kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT8bộ
9SXLD giá đỡ thép mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.06 và tập 2 của E-HSMT2.344,52kg
BC Phần xây dựng trạm biến áp - Móng biến điện áp (bao gồm 7 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT7
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT7
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT1,82m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT6,58m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT0,15m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT57,54kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT402,85kg
8SXLD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.10 và tập 2 của E-HSMT28bộ
BD Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy biến dòng (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT3,12m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT0,26m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT98,64kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT690,6kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.11 và tập 2 của E-HSMT48bộ
BE Phần xây dựng trạm biến áp - Móng chống sét van 96kV (bao gồm 12 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  12
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  3,12m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  11,28m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  0,26m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  98,64kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  690,6kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.12 và tập 2 của E-HSMT  48bộ
BF Phần xây dựng trạm biến áp - Móng sứ đỡ (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  2,08m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  7,52m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  65,76kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  460,4kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.13 và tập 2 của E-HSMT  32bộ
BG Phần xây dựng trạm biến áp - Móng máy cắt. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  3,35m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  12,7m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  0,22m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  118,5kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  861,1kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.07 và tập 2 của E-HSMT  40bộ
BH Phần xây dựng trạm biến áp - Móng dao cách ly 3 cực. (bao gồm 8 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 8,16m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 28,4m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 0,3m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 245,28kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 1.878,8kg
8SX, LD bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.08-09 và tập 2 của E-HSMT 96bộ
BI Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cột chống sét (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 5
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 1,6m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 6,95m3
5Vữa XM#200, B20 chèn lỗ trụ đá miXem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 0,95m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 58,95kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 407,9kg
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT cao 14 mét (Bao gồm vận chuyển)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 5trụ
9SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.18 và tập 2 của E-HSMT 319,9kg
BJ Phần xây dựng trạm biến áp - Móng giá đỡ thanh cái (bao gồm 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông móng lót M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 2,52m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 9,76m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 0,17m3
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 81,28kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 649,04kg
8Sản xuất, lắp đặt bu lông neo M 24-900Xem bản vẽ TR.16.29-XD.14 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
BK Phần xây dựng trạm biến áp - Móng trụ camera (bao gồm 8 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 8
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 8
3Bê tông lót móng M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 0,04m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 2,64m3
5SX gia công cốt thép giằng ngang -4x40Xem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 19,84kg
6SX gia công cốt thép giằng chéo -4x40Xem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 6,72kg
7SXLD Bu lông neo M16-600Xem bản vẽ TR.16.29-XD.31 và tập 2 của E-HSMT 32bộ
BL Phần xây dựng trạm biến áp - Móng cốt cổng (bao gồm 4 móng) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 4
3Bê tông lót móng M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 5,48m3
4Bê tông móng M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 28,32m3
5Vữa chèn mặt cổ móng M250Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 0,2kg
6SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 376,92kg
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 2.232,52bộ
8SX, LD Bu lông neo M28-1300Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 64bộ
9Cung cấp và lắp đặt vòng định vị thép tấm dày 6mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 101,88kg
10SX và gia công, lắp dựng kim thu sét mạ kẽm (trọn bộ)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 122,92kg
11SX và gia công, lắp dựng trụ cổng thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 5.270,28kg
12SX và gia công, lắp dựng xà thép hình mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.16/1-2 và tập 2 của E-HSMT 1.414,02kg
BM Phần xây dựng trạm biến áp - Bệ đỡ tủ ngoài trời. (bao gồm 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  5
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  5
3Xây gạch thẻ bệ tủ M#75Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  1,45m3
4Trát thành tủ vữa M#75 dày 15Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  14,25m2
5Bê tông lót bệ đỡ tủ M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  0,65m3
6Bê tông dầm M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  2,4m3
7SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  10,25kg
8SX gia công cốt thép móng D Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  52,6kg
9SXLD bulông neo mạ kẽm M12-100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.15 và tập 2 của E-HSMT  20bộ
BN Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0,5 mét (MC-0.50ĐK); L= 58.75 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  5,88m3
3SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  512,3kg
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  16,74m3
5Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  29,38m2
6Bê tông nắp mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  2,3m3
7SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  295kg
8SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  828,36kg
9Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  118cái
10SXLD Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  366,3kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  198bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  73,79kg
13SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  358,38kg
14Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  94m2
15Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  1
BO Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp điều khiển rộng 0.8mét (MC-0.8ĐK); L= 28(mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  3,64m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  9,24m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  267,4kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  22,4m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  1,6m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  191,52kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  495,04kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  347,8kg
11SX, LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  188bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  70,34kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  56tấm
14SX gia công thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  170,8kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/2 và tập 2 của E-HSMT  44,8m2
BP Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 1.0 mét (MC-1.0L); L= 13 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  1,95m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  5,47m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  154,57kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  13m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  0,9m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  104,26kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  261,56kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  233,64kg
11SX,LD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  88bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  32,66kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  26tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  79,3kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/5 và tập 2 của E-HSMT  20,8m2
BQ Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp lực rộng 0.8 mét (MC-0.8L); L= 23 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  2,99m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  7,6m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  267,72kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  18,4m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  1,31m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  157,32kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  406,64kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  414,18kg
11SXLD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  156bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  28,89kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  46tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  140,3kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/6 và tập 2 của E-HSMT  36,8m2
BR Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến rộng 1.15 mét (MC-1.15XT); L= 27.5 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  4,54m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  11,76m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  336,88kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  31,63m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  2,15m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  254,65kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  570,35kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  589,92kg
11SXLD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  186bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  69,08kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  55tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  167,75kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/4 và tập 2 của E-HSMT  44m2
BS Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp xuất tuyến rộng 0.8 mét (MC-0.8XT, L= 10.8 (mét) - do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  1,4m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  4,05m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  114,48kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  8,64m2
7Bê tông nắp mương cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  0,63m3
8SX gia công thép nắp mương cáp Þ Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  75,24kg
9SX gia công thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  194,84kg
10SXLD giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  136,9kg
11SXLD bulông giá đỡ cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  74bộ
12Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  27,13kg
13Lắp đặt nắp đan, trọng lượng nắp Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  22tấm
14SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  65,88kg
15Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.21/3 và tập 2 của E-HSMT  17,28m2
BT Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-01 (0.8x0.55), L = 6.6m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  0,68m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  2,09m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  56,74kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  123,11kg
7Ống nhựa HDPE luồn cáp D160Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  39,6m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  6,6m
9Bịt đầu ống thép D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/1 và tập 2 của E-HSMT  2cái
BU Phần xây dựng trạm biến áp - Hộp cáp băng đường HC-02 (1.0x0.55), L = 10.2m, (SL: 1 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót hào M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  1,25m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  3,94m3
5SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  106,32kg
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  239,12kg
7Ống nhựa HDPE luồn cáp D160Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  81,6m
8Ống thép mạ kẽm Ø 60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  10,2m
9Bịt đầu ống thép D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.27/2 và tập 2 của E-HSMT  2cái
BV Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 2.0 mét (MC-2.0TN); L= 20.2 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  6,95m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  16,34m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  475,31kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  46,46m2
7Giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  614,72kg
8Lắp đăt giá đỡ mương cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  614,72kg
9Bulông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  170bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  50,74kg
11Nắp đan thép tấm gân mạ kẽm dày 3mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  479,97kg
12SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  246,44kg
13Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  16,16m2
14Bulong hộp đỡ tủ M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  44bộ
15SX LD thép hộpXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  853,32kg
BW Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 1.0 mét (MC-1.0TN); L= 1 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  0,15m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  0,54m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  15,01kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1m2
7Nắp đan thép tấm gân mạ kẽm dày 3mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  26,28kg
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  15,96kg
9SXLD bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  9bộ
10Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  2,51kg
11SXLD thép hình L50x4 viền thành mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  6,1kg
12Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1,6m2
BX Phần xây dựng trạm biến áp - Mương cáp trong nhà rộng 0.8 mét (MC-0.8TN); L= 11.6 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  1,53m3
4Bê tông thành mương B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  4,99m3
5SX gia công thép thành và đáy mương cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  147,09kg
6Láng đáy mương cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  9,28m2
7Nắp đan thép tấm gân mạ kẽm dày 3mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  52,56kg
8SXLD giá đỡ cáp mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  276,51kg
9Tiếp địa thép hình PL40x4 (mạ kẽm)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  29,14kg
10SXLD thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  141,52kg
11Sơn chống gỉ 2 lớp thép hình L50x4Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  18,56m2
12SX LD thép hộpXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  116,48kg
13Bu lông nở liên kết giá cáp M12Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1-5 và tập 2 của E-HSMT  117bộ
BY Phần xây dựng trạm biến áp - Hố cáp (SL: 2 hố) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  0,29m3
4Xây gạch thẻ thành hố cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  0,9m3
5Trát thành hố cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  8,96m2
6SX gia công thép nắp hố cáp Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  7,32kg
7Bê tông nắp hố cáp B15 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  0,09m3
8SXLD thép hình L50x4 nắp mươngXem bản vẽ TR.16.29-XD.22/1;6 và tập 2 của E-HSMT  19,52kg
BZ Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp HDPE Þ160; L =146 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D160 PN12,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  146m
4Bịt đầu ống HDPE D160Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  40cái
CA Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp HDPE Þ180; L =27 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D180 PN12,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  27m
4Bịt đầu ống HDPE D180Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  24cái
CB Phần xây dựng trạm biến áp - Ống cáp ngầm PVC Þ168; L =35 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC D168 PN12,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  35m
4Bịt đầu ống PVC D168Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  16cái
CC Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp PVC Þ114; L =48.5 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  48,5m
4Bịt đầu ống PVC D114Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  20cái
5Lơi 114 (co 45)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  4cái
CD Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp HDPE Þ90; L =78 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D90 PN12,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  78m
4Bịt đầu ống D90Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  12cái
CE Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp HDPE Þ63; L =24 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D63 PN12,5Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  24m
4Bịt đầu ống HDPE D63Xem bản vẽ TR.16.29-XD.03; 22/1 và tập 2 của E-HSMT  16cái
CF Phần xây dựng trạm biến áp - Ống luồn cáp ngầm PVC Þ168; L =1104 (mét) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  1
3Cung cấp, lắp đặt ống PVC D168Xem bản vẽ TR.16.29-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  1.104m
4Bịt đầu ống PVC D168Xem bản vẽ TR.16.29-XD.01 và tập 2 của E-HSMT  24cái
CG Phần xây dựng trạm biến áp - Cáp ngầm lộ ra 22kV do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   1
3Đắp cát ổn định nhiệtXem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   6,51m3
4Gạch thẻ 8x8x18Xem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   1.517viên
5Xây gạch thẻXem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   0,87m3
6Băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   91m
7Cung cấp và lắp đặt ống xoắn D195/150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   224m
8Cung cấp và lắp đặt ống sắt D150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.35 và tập 2 của E-HSMT   30m
CH Phần xây dựng trạm biến áp - Hầm kéo cáp (SL: 2 hầm) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đất hộp cápXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   1
3Bê tông lót hầm M#100 đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   1,73m3
4Bê tông hào M#200 đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   12,53m3
5Ván khuôn hàoXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   83,84m2
6SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   64,62kg
7SX gia công cốt thép Ø Xem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   1.578,48kg
8Vữa trát, láng đáy M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   15m2
9Quét Flinkote 2 lớp chống thấm thành và đáyXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   70,1m2
10SX gia công thép hình L50x5 nắp đanXem bản vẽ TR.16.29-XD.32/1-2 và tập 2 của E-HSMT   48,26kg
CI Phần xây dựng trạm biến áp - bể thu dầu chung (bao gồm 1 bể) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,98m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  13,07m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  255,71kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1.767,96kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  93,47kg
7Xây gạch thẻ dày 100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1,56m3
8Vữa trát, láng M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  126,68m2
9SXLD vít nở Þ10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  6Bộ
10Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  53,28m2
11SXLD ống sắt tráng kẽm DN65Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  3,3m
12SXLD co vuông ống thép D65Xem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.24/1-3 và tập 2 của E-HSMT  1
CJ Phần xây dựng trạm biến áp- Bể nước chữa cháy do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2,77m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  19,57m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  311,03kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2.211,52kg
6SX gia công thép hìnhXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  38,46kg
7Trát vữa thành và nắp bể M75 dày 2cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  170,88m2
8Láng đáy bể tạo dốc M75, dày 2cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  21,6m2
9Quét 2 lớp chống thấm Sikatop Seal 107Xem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  71,52m2
10Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  1
11Ống thép tráng kẽm Þ100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  5m
12Co vuông ống thép Þ100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.25/1-4 và tập 2 của E-HSMT  2cái
CK Phần xây dựng trạm biến áp-Nhà che thiết bị (SL: 4 cái) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông đá 4x6 M100Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,1m3
4Bê tông đá 1x2 M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,144m3
5Bê tông đỡ tủ chữa cháy M200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,064m3
6Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  6,08kg
7Bu lông bắt tủ M16x150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  16bộ
8Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  46,37kg
9Vít lục giácXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  42con
10SX LD tôn phẳngXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  5,29m2
CL Phần xây dựng trạm biến áp-Nhà trạm bơm do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
2Bê tông lót B7.5(M100) đá 4x6Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1,76m3
3Bê tông B15(M200) đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  12,37m3
4Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  513,36kg
5Sx gia công cốt thép ØXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  325,44kg
6Tường xây gạch không nung dày 200, vữa M75Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4,24m3
7Vữa trát, láng M75 dày 1,5cmXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  94,78m2
8Bả ma tíc vào tường (2 lớp)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  94,78m2
9Sơn nước vào tường (1 lớp lót, 1 lớp phủ)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  94,78m2
10Gia công cửa đi 2 cánh khung sắt, lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  3,08m2
11Gia công cửa sổ , lưới B40 sơn chống rỉXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1,82m2
12Cổ dề kẹp ống bằng thépXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  11,6kg
13Ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  13m
14Co 90 ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4cái
15Co lơi ống PVC D60Xem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  4cái
16Cung cấp và lắp đặt ổ khóaXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
17Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1
18Phểu ngăn đáXem bản vẽ TR.16.29-XD.33/1-6 và tập 2 của E-HSMT  1cái
CM Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO1 (SL : 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 465 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  19,36kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  16bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  12,56kg
CN Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO2 (SL :3 móng)) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 475 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  14,82kg
2Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  9,42kg
CO Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO3 (SL :3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 1920 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  59,91kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  12bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  9,42kg
CP Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO4 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thép C120x52x4.8, dài 570 mạ kẽmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  11,86kg
2Ubolt D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
3Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  8bộ
4Sản xuất và lắp dựng thép bản đế 200x200x10Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  6,28kg
CQ Phần xây dựng trạm biến áp: Giá đỡ ống SPO5 (SL :2 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Thanh đứngXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4,7kg
2Thanh đỡXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1,7kg
3Bản đếXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2,82kg
4Bulong giãn nở M14Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  8bộ
5Ubolt D80 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
CR Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M1 - SL:3 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,11m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,18m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  6,54kg
6Sản xuất và gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  15,6kg
7Bu lông bắt tủ vào bản đế M16x150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  12bộ
8Ubon D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  6bộ
CS Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M2 - SL:25 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  25
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  25
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,5m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,6m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  34,75kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  65kg
7Ubon D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  25bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  50bộ
CT Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M3 - SL:2 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,04m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,08m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4,52kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  5,2kg
7Ubon D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4bộ
CU Phần xây dựng trạm biến áp: Gối đỡ đường ống cấp nước M4 - SL:1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1
3Bê tông đá 4x6 M100(B7,5)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,02m3
4Bê tông đá 1x2 M200(B15)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,04m3
5Sản xuất và gia công cốt thép ÞXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2,53kg
6Sản xuất gia công thép hình, thép bảnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2,6kg
7Ubon D100 (M12)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
8Bu lông nở M16x150Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2bộ
CV Phần xây dựng trạm biến áp: đường ống cứu hỏa đoạn đi chìm 1 cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đất lắp đặt đường ốngXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1
2Lấp đấtXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1
3Đệm cátXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4,03m3
4Sơn đỏ đường ống (1 lớp lót+ 1 lớp hoàn thiện)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  0,94m2
CW Phần xây dựng trạm biến áp: hệ thống bơm cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đồng hồ áp lựcXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
2Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  5cái
3Van bi cho đồng hồ áp lực, van xả khí DN15, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  5cái
4Van một chiều DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
5Van an toàn DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
6Van bướm DN80mm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
7Van xả khí Þ15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3cái
8Lọc chữ Y DN 100( JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
9Lúp bê DN DN100 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
10Ống nối mềm DN100(JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
11Ống thép tráng kẽm DN 100, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  25,6m
12Ống thép tráng kẽm DN 80, (ASTM A53, BS1387)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  13,6m
13Ống thép tráng kẽm thoát nước bể dầu DN 65, (ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  8m
14Co 90, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
15Co 90, tráng kẽm DN 80 (ASTM A53, BS1387...),Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  9cái
16Tê đều DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
17Tê đều DN 80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
18Giảm DN 100-80, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
19Giảm đồng trục, tráng kẽm DN100(ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
20Giảm đồng trục, tráng kẽm DN80(ASTM A53, BS1387...).Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
21Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  12cái
22Mặt bích DN 80, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3cái
23Sơn ống, gía đỡ hệ thống bơmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
24Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  36cái
25Bulong + đai ốc + vòng đệm (nối bích) TCVNXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  288cái
CX Phần xây dựng trạm biến áp: HỆ THỐNG PCCC BÊN NGOÀI NHÀ cái do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Ống thép tráng kẽm, DN 100, (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  116,3m
2Co 90, DN 100, tráng kẽm (ASTM A53, BS1387...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  15cái
3Tê đều DN100, tráng kẽm (ATSM A53, BS1378...)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
4Chụp đầu ống DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
5Mặt bích rỗng DN 100, tráng kẽm (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  16cái
6Van Cổng DN100mm, (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
7Van xả khí tự động DN15 (JIS 10K)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
8Trụ tiếp nước chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1cái
9Trụ chữa cháy DN100, (TCVN)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
10Tủ chữa cháy ngoài trờiXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  2cái
11Van bướm trụ nước chữa cháyXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  3cái
12Vòi chữa cháy DN 50x20mXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
13Lăng phun HAL50Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
14Bể cát chữa cháyXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  4cái
15Gioăng-Amiăng dày 3mm (caosu dày 5mm) TCVNXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  32cái
16Bu lông + đai ốc + vòng đệmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  256bộ
17Sơn hoàn thiện ống ngầm, nổi, gối đỡ (International/VN)Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.01-04 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
CY Phần xây dựng trạm biến áp: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT VÀ BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Ống vách PVC D200Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  13m
2Ống lọc PVC D140Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  14m
3Ống lắng PVC D140Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  5m
4Nút bịt PVC D140Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
5Roăng chèn ốngXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
6Ống thép tráng kẽm DN50Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  30m
7Cáp treo bơm inox 304 dày 5mmXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  32m
8Co thép tráng kẽm DN50Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  7cái
9Tê thép tráng kẽm DN50Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1cái
10Van đồng DN50Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
11Đồng hồ áp lực (0-1.5)kg/cm2; P=10atXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  2cái
12Rơle báo giếng cạnXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  1bộ
13Ống thoát nước tráng kẽm thoát nước bề thu dầu DN65Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  8m
14Bê tông nền và tấm đan B15, đá 1x2Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,1176m3
15Gạch xây thành xung quanhXem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,128m3
16Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  3,7kg
17Sản xuất và gia công cốt thép Xem bản vẽ TR.16.29-XD.PCCC.05 và tập 2 của E-HSMT  0,3kg
CZ Phần đường dây dấu nối - Móng 4T 36-33. (gồm 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    1
2Đắp đấtXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    1
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    270,56kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    1.306,6kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ˃ 18 mmXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    1.201,52kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neoXem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.03 và tập 2 của E-HSMT    974,88kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    4,9m3
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.02 và tập 2 của E-HSMT    29,18m3
DA Phần đường dây dấu nối - Cột NDN122-32 (Gồm 01 cột) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Cột NDN122-32 (khối lượng 16.214,47.kg/01 cột)Xem bản vẽ TR.16.29-ĐN.XD.01 và tập 2 của E-HSMT    1Cột
DB Phần đường dây dấu nối - Phần vật liệu điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn ACSR-240/32Xem tập 2 của E-HSMT283,5m
DC Phần đường dây dấu nối - Phần dây cáp quang và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây dẫn OPGW-50Xem tập 2 của E-HSMT1.054m
2Hộp nối 2 đầu: OPGW-OPGWXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
3Hộp nối 2 đầu: OPGW-OFCXem tập 2 của E-HSMT2Bộ
4Kẹp bắt dây cáp quang trên cộtXem tập 2 của E-HSMT65Cái
5Tạ chống rung dây cáp quangXem tập 2 của E-HSMT6Bộ
6Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ-70Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.03.5/5 và tập 2 của E-HSMT2Chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang trên cột NCQ-120Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.03.4/5 và tập 2 của E-HSMT7Chuỗi
DD Phần đường dây dấu nối - Phần dây chống sét và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Dây chống sét GSW-50Xem tập 2 của E-HSMT94,5m
2Chuỗi néo dây dây chống sét NCS-120Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.03.3/5 và tập 2 của E-HSMT4Chuỗi
DE Phần đường dây dấu nối - Phần phụ kiện dây dẫn điện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình
1Chuỗi cách điện polymer néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 NĐ-120(Po)Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.03.1/5
và tập 2 của E-HSMT
18Chuỗi
2Chuỗi cách điện polymer đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 ĐL-70 (Po)TR.16.29.ĐD.ĐN.03.2/5 và tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
3Biển số + Biển báo cột thépXem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.04 và TR.16.29.ĐD.ĐN.051Bộ
DF Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất - Tiếp địa trụ loại TĐ4x15-8 do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tiếp địa cột thép TĐ4x15-8Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/41Bộ
2Đào đấtXem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/41
3Đóng cọc nối đất L63x63x6, 2,5mXem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/48Cọc
4Kéo rải dây tiếp địaXem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/453,28kg
5Đắp đất rãnh tiếp địaXem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/41
DG Phần đường dây dấu nối - Phần nối đất - Tiếp địa cải tạo cho cột đường dây hiện hữu TĐ1x10-1G-15 do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tiếp địa TĐ1x10-1G-15Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/411Bộ
2Khoan giếng tiếp địa (Khối lượng cho 1 bộ)Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/415m
3Đào dất (Khối lượng cho 1 bộ)Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/41
4Kéo rải dây tiếp địa (Khối lượng cho 1 bộ)Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/417,8kg
5Đắp đất rãnh tiếp địa (Khối lượng cho 1 bộ)Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/41
6Lắp đặt ống tráng kẽm tiếp địa D80/90Xem bản vẽ TR.16.29.ĐD.ĐN.02.1/4-4/46m
DH Phần đường dây dấu nối -Tháo dỡ thu hồi cột thép số 168 - thuộc Đường dây 110kV ĐaM’Bri – Bảo Lộc do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo dỡ thu hồi trụ đỡ thép 35 hiện hữu (cột tháp sắt cao 27,5m)Xem tập 2 của E-HSMT1Trụ
2Tháo dỡ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn tại trụ 35 hiện hữuXem tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
DI Phần đường dây dấu nối -Tháo hạ và căng lại dây AC-240/32 từ trụ 29 đến trụ 43 - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn AC-240/32 khoảng néo hiện hữu từ trụ 29-43Xem tập 2 của E-HSMT10.185m
DJ Phần đường dây dấu nối -Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW50 từ trụ 29 đến trụ đấu nối - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo hạ và căng lại dây cáp quang OPGW50 khoảng néo từ trụ 29 đến trụ đấu nốiXem tập 2 của E-HSMT1.372m
DK Phần đường dây dấu nối -Tháo hạ và thu hồi dây cáp quang OPGW50 từ trụ đấu nối đến trụ 38 - Hạng mục do nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường
1Tháo hạ và thu hồi dây cáp quang OPGW-50 từ trụ đấu nối đến trụ số 38Xem tập 2 của E-HSMT698m
2Thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangXem tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
3Thu hồi chuỗi néo dây cáp quangXem tập 2 của E-HSMT1Chuỗi
4Tháo dỡ thu hồi tạ chống rung cáp quang hiện hữuXem tập 2 của E-HSMT6Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.678E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 39,2 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị ≥ 11,2 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị ≥ 28,0 tỷ đồng) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 11,2 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị ≥ 28,0 tỷ đồng. Ghi chú: -(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. -Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự :+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:•Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.•Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.•Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần).-Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)- 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).41
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)41
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->