Gói thầu: Mua trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279641-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211260818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ phòng chống dịch Covid-19
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:22:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,155,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3114E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.850.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết);

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc nhân viên giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Y Dược khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Mua trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp để thực hiện nhiệm vụ phòng chống dịch Covid-19
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: bên mời thầu: bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km2, Đường Đông Khê, phường Tân Giang, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: bên mời thầu: bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Tài liệu xác nhận nợ thuế đến hết quý IV năm 2020 hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán để chứng minh tài chính lành mạnh - Các bản cam kết sau: + Cam kết cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành tại Việt Nam còn hiệu lực (đối với những danh mục cần xin GPNK theo quy định tại thông tư 14/2018/TT-BYT); Tờ khai hải quan (đối với những danh mục không phải xin giấy phép nhập khẩu); - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành hoặc số lưu hành của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc chứng nhận chất lượng; - Tài liệu mô tả về đặc tính kỹ thuật, thông số kỹ thuật (quy cách.…) hoặc có catalogue hoặc ảnh chụp ... thể hiện đầy đủ về hình ảnh, thông tin sản phẩm của hàng hóa tham gia dự thầu để bên mời thầu đánh giá về mặt kỹ thuật theo yêu cầu; kiểm tra và giám sát việc cung ứng sau khi trúng thầu hình ảnh của hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa được yêu cầu chào theo đúng nhóm Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được nêu tại Phụ lục 2: Phạm vi cung cấp: nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm dự thầu được cấp bởi các nước tham chiếu thuộc Phụ lục số I kèm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020 của Bộ Y tế được cấp cho trang thiết bị dự thầu đảm bảo phân Nhóm được trang thiết bị y tế. - Bảng phân loại trang thiết bị y tế được thực hiện bởi tổ chức có đủ điều kiện phân loại trang thiết bị (Nếu có). - Chất lượng của hàng hóa: Đạt một trong các tiêu chuẩn ISO, CE, TCCS, TCVN….hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch ra Tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Hạn sử dụng: Tính từ thời điểm giao hàng, tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với những giấy phép lập bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và phải được công chứng hoặc cam kết của nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: bên mời thầu: bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 954 216, Fax: 0206 3 954 216;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bà Lý Thị Bạch Như Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nghiệp vụ dược - Bệnh viện đa khoa tỉnh Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0206 3 854.536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Bà Lý Thị Bạch Như Địa chỉ: Km2, đường Đông Khê, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầu và que lấy mẫu dịch ngoáy họng30.000CáiChất liệu cán bằng nhựa, chiều dài 150mm, có khấc bẻ, dùng để lấy mẫu tỵ hầu. Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 6
2Mặt nạ che mặt5.000CáiKích thước che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt, được làm từ nhựa trong dẻo, có thể làm sạch và khử trùng (dùng 1 hoặc nhiều lần).Dây đeo có thể điều chỉnh phù hợp với cỡ đầu. Bảo đảm trường nhìn, chống mờ do hơi nước. Nhóm YCKT theo TT14: Không phân nhóm
3Týp đựng môi trường vận chuyển bệnh phẩm25.000CáiỐng nhựa 10ml tự đứng, nắp vặn, gồm 3ml chất bảo quản virus, được sử dụng để thu thập, bảo quản, vận chuyển mẫu bệnh phẩm. Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 6
4Ống ly tâm đáy nhọn 15ml tiệt trùng42.000CáiỐng ly tâm đáy nhọn, dung tích 15ml, chất liệu nhựa PP, tiệt trùng. Nhóm YCKT theo TT14: Không phân nhóm
5Khay xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SAR-CoV-250.000TestĐịnh tính phát hiện đồng thời cả hai kháng nguyên Nucleocapsid và Spike của SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người- Mẫu phẩm: Dịch tỵ hầu của người- Thời gian đọc kết quả: 15 – 20 phút- Hiệu suất so với RT-PCR:+ Độ nhạy: 96.30 % (95%CI*:90.86%-98.55%)+ Độ đặc hiệu: 99.75% (95%CI*: 98.61%-99.96%)+ Độ chính xác: 99.02% (95%CI*: 97,73%-99,58%). Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 3
6Nhiệt kế điện tử hồng ngoại22CáiKhoảng cách đo: 3 – 5 cm Bộ nhớ: ghi được > 32 dữ liệuHiển thị nhiệt độ theo độ C hoặc độ FBáo động âm thanh khi nhiệt độ đo trên 38 độ C. Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 6
7Máy đo nồng độ bão hòa oxy30CáiMáy đo nồng độ oxy bão hòa trong máu (SPO2) và nhịp timCông nghệ đo không xâm lấnĐộ chính xác: SpO2: 70-100%, ± 2%Nhịp tim: 30-250 bgm, ± 2 nhịp/phútKhoảng đo: SpO2 0-100%, nhịp tim 0 - 254 nhịp/phútNguồn: 2 pin alcaline AAA 1.5V Hiển thị: SpO2, nhịp tim, sóng, cột nhịp tim. Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 6
8Máy đo huyết áp điện tử12CáiĐo mạch và huyết áp. Bộ nhớ 200 lần đo giúp theo dõi biến động huyết áp. Phương pháp đo: Đo dao động. Tầm đo: Huyết áp khoảng từ 30 - 280 mmHg, Nhịp tim khoảng từ 40 - 200 nhịp/phút. Vùng hiển thị áp suất dải quấn: 0 -299 mmHg. Độ phân giải: 1 mmHg. Độ chính xác tĩnh: Áp suất trong khoảng ± 3 mmHg. Độ chính xác nhịp: ± 5 % giá trị thu được. Nguồn điện: 4 pin AA 1,5V, bộ chỉnh lưu xoay chiều 6V, 600mA Cung cấp bao gồm: Máy, bao cuốn, pin, bộ đổi nguồn điện, túi đựng, sách hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.Nhóm YCKT theo TT14: nhóm 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.23355E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3114E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.077.850.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu, đảm bảo có sẵn hàng hóa trong kho tại Việt Nam. Đáp ứng cung cấp ngay khi có yêu cầu (Có văn bản cam kết);

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 nhân viên giao hàng 1 Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc Y Dược khoa22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->