Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283454-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211283428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 15:13:00 đến ngày 2022-01-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,214,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2321057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.464211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.749.827.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Sửa chữa, nâng cấp trạm bơm Bến Chuồng, xã Công Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2020 sang năm 2021 theo Quyết định số 2765/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại dịch vụ Lam Sơn. + Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Thái Bình Dương. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trạm bơm
1Van 1 chiều DN 200 (V1L200)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
2Ống thép F250 x500, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ống
3Ống thép F250 x910, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ống
4Ống thép F250 x1500, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ống
5Ống thép F250 x2500, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt40ống
6Cút thép D250 x60 độ, thân cút dày 2mm có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
7Cút thép D250 x30 độ, thân cút dày 2mm có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
8Rọ rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
9Đệm cao su F250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt84cái
10Bu lông + đai ốc M16 x50, thân cút dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
11Cút thép D200 x45 độ, thân cút dày 2mm có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
12Ống thép F200 x1300, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ống
13Ống thép F200 x1600, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5ống
14Ống thép F200 x2500, thân ống dày 2mm, có mặt bích thép 2 đầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15ống
15Đệm cao su F200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cái
16Bu lông đai ốc M 16 x 5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt400bộ
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5cái
18Công lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 350mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
19Công lắp đặt ống thép, đường kính 250mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1455100m
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15cái
21Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,62100m
22Bóc dỡ gạch lát nền toàn bộ trong và ngoài nhà tầng 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt59,39m2
23Xúc PT bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5939100m3
24Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5939100m3
25San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5939100m3
26Lát nền gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt59,39m2
27Ốp gạch chân tường cao 20cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,31m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt154,23m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt179,63m2
30Sơn cửa đi, cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt49,92m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt121,041m2
32Lợp tôn xốp chống nóngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8012100m2
33Tôn úp nócTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,65m
34Ke chống bãoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt216cái
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,33m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,85m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1443100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,022tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0892tấn
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,85m3
41Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0085100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0085100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,37m3
44Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7683100m2
45Quyét sơn hoa sắt cổng, tường rào trước khu nhà trạmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt46,791m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt260,52m2
47BTT M200 đá 1x2 - Cột trụTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,88m3
48BTT M200 đá 1x2 - Mặt sânTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9m3
49Ván khuôn cột trụTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,07100m2
50Ván khuôn sânTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,018100m2
51Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,21100m
52Gia công hàng rào lưới thépTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt36m2
53Thép móc D10mm hàn vào cột thép D90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0516tấn
54Lắp dựng cộtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0516tấn
B Hạng mục 2: Kênh đoạn từ K0+127,8 đến K0+285,8 ( kênh đoạn 1 vận chuyển bộ 79m)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt52,14m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37,92m3
3BTCT M250 đá 1x2 - ChẹmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,58m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,99m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,28m3
6Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,7624100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5538100m2
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3978100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,41m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,13m
11Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,528100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,4072tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,3313tấn
14Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3969tấn
15Bóc phong hóa bằng TCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt106,191m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt106,19m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0619100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0619100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0619100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt293,981m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,7475100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8028100m3
23Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 7,5 kmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt106,8527m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,685310m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,685310m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( đường NS -SV . đường loại 1 Hs - 0,57)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,685310m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4 km (Đường 512 đường loại 3; K=1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,685310m³/1km
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9681100m2
29Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,6853100m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt75,05m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt53,33m3
32Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt128,38m3
33Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2838100m3
34Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2838100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2838100m3
36BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,72m3
37BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh 2 bênTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,13m3
38Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0528100m2
39Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,008100m2
40Thép tấm đan fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0101tấn
41Thép tấm đan fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0839tấn
C Hạng mục 3: Kênh đoạn từ K1+495 đến K1+544 ( Kênh đoạn 2 vận chuyển bộ 20m)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,7m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,03m3
3BTCT M250 đá 1x2 - ChẹmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,49m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,59m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,35m3
6Ván khuôn thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9992100m2
7Ván khuôn đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1733100m2
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1188100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,1m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,7m
11Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,735100m2
12Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,52100m
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7134tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3724tấn
15Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,121tấn
16Bóc phong hóa bằng TCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,211m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,21m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2121100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2121100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2121100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,491m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 - Tận dụng đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1915100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6857100m3
24Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 7,5 kmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt91,2667m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,126710m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,126710m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( đường NS -SV . đường loại 1 Hs - 0,57)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,126710m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4 km (Đường 512 đường loại 3; K=1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,126710m³/1km
29Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4984100m2
30Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4984100m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,83m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,17m3
33Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37m3
34Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,37100m3
35Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,37100m3/1km
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,37100m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt41 đoạn ống
38Vữa xi măng M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,08m3
39Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1115100m2
40BTT M200 đá 1x2 - Sân trước, sân sauTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,828m3
41BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy tường cánh THLTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,613m3
42BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh THLTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,859m3
43Ván khuôn bản đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1648100m2
44Ván khuôn tường THLTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,077100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt11,66m2
46Quyét lớp chống thấm PITUMTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,43m2
47Lắp dựng cốt đế cống, ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0514tấn
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,821m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0262100m3
D Hạng mục 4: Tuyến kênh đoạn từ K2+631,5 - K3+651,5 ( đoạn 3 vận chuyển bộ 126m )
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt301,8m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt196,17m3
3BTCT M250 đá 1x2 - ChẹmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,06m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,63m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt196,17m3
6Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt41,0448100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4437100m2
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,926100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt42,08m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt189,13m
11Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,078100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,1053tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,3893tấn
14Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,0484tấn
15Bóc phong hóa bằng TCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt158,831m3
16Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt158,83m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5883100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5883100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5883100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.811,751m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16,9322100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,0503100m3
23Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 7,5 kmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt272,8949m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27,289510m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27,289510m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( đường NS -SV . đường loại 1 Hs - 0,57)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27,289510m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,4 km (Đường 512 đường loại 3; K=1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt27,289510m³/1km
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1955100m2
29Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,1955100m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt229,36m3
31Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt229,36m3
32Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2936100m3
33Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2936100m3/1km
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,2936100m3
35Cống tưới đầu kênh phía tảTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cống
36Cống tưới đầu kênh phía hữuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9cống
37Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,1504tấn
38Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt100,33061m2
39Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,1504tấn
40Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt100,33061 m2
41Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,09m3
42BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,6m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6m3
44Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,032100m3
45Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0772100m2
46Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0468100m2
47Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,29m2
49Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2100m2
50Thép fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2898tấn
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24,81m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2072100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,256100m3
54Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,77m3
55BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,5m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,75m3
57Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,04100m3
58Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0862100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,054100m2
60Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,29m2
62Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,25100m2
63Thép fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3574tấn
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt311m3
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,259100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,32100m3
67Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,77m3
68BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5,4m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,75m3
70Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0496100m3
71Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0862100m2
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,054100m2
73Khớp nối PVCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m
74Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,29m2
75Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3100m2
76Thép fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3574tấn
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt261m3
78Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,309100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3725100m3
80BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,37m3
81BTCT M250 đá 1x2 - TườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,76m3
82BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,28m3
83BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,59m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,18m3
85Bê tông bậc lên xuống M200 đá 1x2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,23m3
86Ván khuôn bản đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1018100m2
87Ván khuôn bậc lên xuốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0122100m2
88Ván khuôn tườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,052100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1100m2
90Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,6m
91Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,7m2
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,51m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,381100m3
94Thép tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0839tấn
95Thép dàn đóng mở fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0788tấn
96Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1324tấn
97Thép cánh cửaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,105tấn
98Thép hìnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,4929tấn
99Cao su củ tỏiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4m2
100Bu lông M12x10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12cái
101Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,56100m
102BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,72m3
103BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh 2 bênTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,13m3
104Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0528100m2
105Ván khuôn móng dàiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,008100m2
106Thép tấm đan fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0101tấn
107Thép tấm đan fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0839tấn
E Hạng mục 5: Tuyến kênh đoạn từ K4+189.1 đến K4+411.1 (Kênh đoạn 4 vận chuyển bộ 94m)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt101,95m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt62,31m3
3BTCT M250 đá 1x2 - ChẹmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,78m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,93m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt62,3m3
6Ván khuôn thành kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,6509100m2
7Ván khuôn đáy kênhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2763100m2
8Ván khuôn thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5868100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,92m2
10Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt61,6m
11Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,1536100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,5053tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,4787tấn
14Thép thanh giằngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,7661tấn
15Bóc phong hóa bằng TCTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt85,471m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công,Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt85,47m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8547100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8547100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8547100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt146,061m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,365100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6858100m3
23Đất mua mỏ Tượng Sơn, cự ly 7,65 kmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt91,28m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,12810m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 0.5km (Đường loại 6; K=1.8)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,12810m³/1km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1,6 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( đường NS -SV . đường loại 1 Hs - 0,57)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,12810m³/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,55 km (Đường 512 đường loại 3; K=1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,12810m³/1km
28Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,026100m2
29Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,026100m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt119,32m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72,5m3
32Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt191,82m3
33Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9182100m3
34Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9182100m3/1km
35San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,9182100m3
36BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy >250cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,515m3
37BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,175m3
38Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0248100m2
39Ván khuôn thành cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1446100m2
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,52m2
41Quyét Bitum 2 lớpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,51m2
42Nilon tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0381100m2
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,951m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1155100m3
45Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1mối nối
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,36m3
49Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,26m3
50Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3
51Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3/1km
52San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3
53Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3155tấn
54Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,04681m2
55Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3155tấn
56Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,04781 m2
57BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy >250cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,515m3
58BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu HLTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,175m3
59Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0248100m2
60Ván khuôn thành cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1446100m2
61Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,52m2
62Quyét Bitum 2 lớpTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,51m2
63Nilon tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0381100m2
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,951m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1155100m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21 đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1mối nối
68Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,36m3
70Vận chuyển bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,26m3
71Vận chuyển PT bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3
72Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3/1km
73San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0126100m3
74Sản xuất cửa van phẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3155tấn
75Sơn sắt thép các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,04681m2
76Tổ hợp lắp đặt cửa van phẳng (bao gồm công tác thử khô)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3155tấn
77Làm sạch bề mặt kim loại bằng phun cát, độ sạch 2,5SaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,04781 m2
78Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,09m3
79BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,88m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6m3
81Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0256100m3
82Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0736100m2
83Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0432100m2
84Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m
85Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,29m2
86Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,16100m2
87Thép fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2898tấn
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,81m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1672100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,216100m3
91Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,09m3
92BTT M250 đá 1x2- Mặt đườngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,88m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6m3
94Cấp phối đá dăm loại 2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0256100m3
95Ván khuôn đáy cốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0772100m2
96Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0432100m2
97Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,6m
98Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,29m2
99Ni lông tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,16100m2
100Thép fi Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2898tấn
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt321m3
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1272100m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,216100m3
F Hạng mục 6: Xây lắp điện
1Tủ hạ áp phân phối 400A-500VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
2Tủ điều khiển 2 cơ động 33kW (200A-500V)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
3Tủ điều khiển 3 cơ động 33kW (250A-500V)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2tủ
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20m
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10m
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt44m
7Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt30m
8Cáp đồng đến động cơ tời Cu/XLPE/PVC 4x10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt72m
9Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt95m
10Ống nhựa luồn cáp F65/50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt60m
11Ống nhựa luồn cáp F50/40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6m
12Ống ghen nhựa d18Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt127m
13Át tô mát 3 pha 30A-380VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
14Hộp âm tường át tô mátTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
15Đế âm tường công tắc+ cầu chìTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9cái
16Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7cái
17Đèn pha led 250WTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
18Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
19Công tắc đôi 5A-230VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
20Ổ cắm 5A-230VTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3cái
21Đầu cốt đồng S70Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cái
22Đầu cốt đồng S50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
23Đầu cốt đồng S35Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt32cái
24Đầu cốt đồng S25Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
25Đầu cốt đồng S16Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cái
26Đầu cốt đồng S10Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18cái
27Đầu cốt đồng S6Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
28Đầu cốt đồng S2,5Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24cái
29Thií nghiệm cápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1mẫu
30Tháo dỡ tủ điện hạ ápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
G Hạng mục 7: Lắp đặt thiết bị trạm bơm
1Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tấn
2Mua ổ khóa V0Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23cái
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8281 tấn
H Hạng mục 8: Thiết bị trạm bơm
1Máy bơm LT470-16 có thông số Q=470m3.h; H=16mH20; Nđ/c = 33kW/980v/ph. Đồng bộ theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương. Không tủ điện, cáp điện, hệ thống đường ốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt5bộ
2Máy bơm BCK85-630 có thông số Q=850m3.h; H=630mmHg; Nđ/c = 3,7kW/1450v/ph. Đồng bộ theo thiết kế Công ty CP Chế tạo Bơm Hải Dương. Không tủ điện, cáp điện. Gồm cả hệ thống đường ống mồiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
3Bộ pa lăng xích điện 2 tấn. Có thông số: + Chiều cao nâng hạ 10m. + Công suất động cơ tời: 1,5kW + Công suất cụm chạy dọc: 0,75kW. Chú ý: Giá trên chưa gồm dầm treo paTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1bộ
4Tủ phân phối 400 A - 0,4 kVTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
5Tủ điều khiển tự động 2 động cơ 33kWTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
6Tủ điều khiển tự động 3 động cơ 33kWTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
7Tủ tụ bù 75 kVArTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2321057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.464211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.749.827.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy ép đầu cốt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
9 Máy nén khí Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
10 Máy cắt, uốn thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->