Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279653-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211279589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:12:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,805,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,600,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Điệp Nông, Thị trấn Hưng Nhân, Tân Hòa, Minh Tân, Phúc Khánh, Minh Hòa, Tiến Đức - huyện Hưng Hà năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí thí nghiệm - Vật liệu B cấp
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp ( Theo yêu cầu E-HSMT21máy
2Thí nghiệm Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT21cái
3Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT7cái
4Thí nghiệm Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT21bộ 1 pha
5Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT7cái
6Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT14cái
7Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT7bộ 3 pha
B Trạm cắt Recloser: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Dao cách ly 24kV-630A cách điện polymer chém đứng trọn bộ (bao gồm phụ kiện, giá đỡ, cần thao tác)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Máy đóng cắt tự động Recloser 27kV 630A 12,5kA bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compact; Cáp điều khiển và đầu cốt kèm theo; Giá đóng máy cắt phân đoạn; Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hìnhTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Máy biến áp cấp nguồn 24kV loại ngâm dầu 1 pha 2 sứ 10(22)/0,23kV, 50hZ - 1000VA, kèm giá đỡTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
5Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16Theo yêu cầu E-HSMT30mét
6Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KVTheo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
7Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ F20 x 280Theo yêu cầu E-HSMT10quả
C Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA- 10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT4máy
2Máy biến áp 250kVA- 22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
3Máy biến áp 250kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
4Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ 3 pha
5Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
6Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8Theo yêu cầu E-HSMT105mét
7Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ F20 x 280Theo yêu cầu E-HSMT120quả
8Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm+ Ty sứ F27 x 430Theo yêu cầu E-HSMT20quả
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT245mét
D Đường dây trung thế 22+35kV: Vật tư A cấp, B lắp đặt
1Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kVTheo yêu cầu E-HSMT27chuỗi
2Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm +Ty sứ F27 x 430Theo yêu cầu E-HSMT20quả
3Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KVTheo yêu cầu E-HSMT78chuỗi
4Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ F20 x 280Theo yêu cầu E-HSMT40quả
5Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (bao gồm cả lắp: Kẹp quai 35-70mm2 (2BL):15 bộ; Hotline Al 95-120mm2: 15 bộ; Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox: 3 tuýp)Theo yêu cầu E-HSMT4.899mét
6Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16Theo yêu cầu E-HSMT184mét
E Đường dây hạ thế: Vật tư A cấp, B lắp đặt
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 468 bộ; Ghíp cáp VX 35-95/70-120mm2, 2 BL: 216 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT4.447mét
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 164 bộ; Ghíp cáp VX 25-70/35-95mm2, 2 BL: 28 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT1.326mét
3Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 26 bộ; Ghíp cáp VX 25-70/35-95mm2, 2 BL: 8 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT605mét
F Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT11cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT14cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT3cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (G6+N8) (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT11cột
5Móng cột bê tông cốt thép MT2A-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
6Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT7móng
7Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
8Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
9Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
10Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT6móng
11Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
12Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
13Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
14Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
15Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
16Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
17Giằng cột néo dây GCND(R=97)Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
18Giằng cột néo dây GCND(R=107)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
19Giằng cột néo dây GCND(R=122)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Giằng cột néo dây GCND(R=132)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Cổ dề néo dây CDND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Xà đỡ thẳng XC1L xuyên tâmTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
23Xà néo góc sứ đứng lệch XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà néo cuối sứ chuỗi XC41L-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
26Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
27Xà néo cuối sứ chuỗi lệch XC42L-3T-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 1 cột li tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
29Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2L-D-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà đỡ thẳng X1L xuyên tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Xà néo góc sứ đứng X31LTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Xà néo cuối sứ chuỗi X42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Xà néo góc sứ chuỗi X32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
35Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XR2L-N-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
37Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐD-1S-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT42bộ
39Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT25bộ
40Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột BCTTheo yêu cầu E-HSMT25biển
41Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBGTheo yêu cầu E-HSMT4vị trí
42Kéo dây vượt đường GT KDVDTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
43Kéo dây vượt sông KDVSTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
G Đấu nối Hotline: B thực hiện
1Đấu nối Hotline bằng sàn thao tác PlatformTheo yêu cầu E-HSMT3Vị trí
2Lắp xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kv XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Lắp xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột li tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Lắp xà rẽ nhánh XCR2L-D-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Lắp cách điện đứng 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3quả
6Lắp cách điện chuỗi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
7Lắp cò đấu nối ĐZTheo yêu cầu E-HSMT3bộ 3 cò
H Trạm cắt Recloser: Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
2Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
3Xà néo dây XC42nL-SC-NBTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kV XĐD-3S-L-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE 1x95mm-12,7kVTheo yêu cầu E-HSMT9mét
10Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE 1x50mm-12,7kVTheo yêu cầu E-HSMT12mét
11Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT10mét
12Cáp đồng 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6 mm2Theo yêu cầu E-HSMT6mét
13Tay đỡ dây trung gian 24kV TĐTG24Theo yêu cầu E-HSMT6cái
14Thanh bắt thu lôi van 24kV TB-TLV24Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Giá lệch bắt tủ điều khiển GĐ-TĐKTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Ghế cách điện 4 sứ 24kV GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Côliê cổ sứ ghế 24kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
19Thang trèo 3 mét + giá bắt thang (cột li tâm T14; T16)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
20ống nhôm chịu lực A95mm2 - dài 450mm ON-A95Theo yêu cầu E-HSMT6ống
21Cặp cáp AL25-150 mm2, 3 bulongTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
22Đầu cốt đồng nhôm AM 95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
23Đầu cốt đồng M 95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
24Đầu cốt đồng M 50Theo yêu cầu E-HSMT16cái
25Đầu cốt đồng M 35Theo yêu cầu E-HSMT4cái
26Tiếp địa Recloser cột T14 (Rrec-14)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Biển báo cấm trèo+ đai thép ( biển sơn phản quang) BCTTheo yêu cầu E-HSMT1cái
28Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
29Ghíp đồng M50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
30Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104: - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM Ɛ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng RouterTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- Thiết bị định tuyến RoutreTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
I Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT12côt
2Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2côt
3Móng cột MT2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Móng cột MT2 (Đóng cọc tre) (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT10móng
5Móng cột MT2A (Đóng cọc tre) (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
6Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ 3 pha
7Cầu chì cắt có tải polymer 35KV loại 100A (Idc= 6 A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
8Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LT XĐT (Tim cột 2,6 mét)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
9Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LT XNT (Tim cột 2,6 mét)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
10Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12 XTGT (Tim cột 2,6 mét)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
11Xà cầu chì tự rơi +TLV trạm treo 2 cột LT12 XCR-TLV (Tim cột 2,6 mét)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
12Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12 XTGD (Tim cột 2,6 mét)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
13Tay đỡ dây trung gian 24kV TĐTG24Theo yêu cầu E-HSMT38cái
14Tay đỡ dây trung gian 35kV TĐTG35Theo yêu cầu E-HSMT6cái
15Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 XĐMBATheo yêu cầu E-HSMT6bộ
16Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 XĐ-GCĐTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
17Xà néo góc XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Xà đỡ dây 1 sứTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
19Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi+ thu lôi van trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6 mét GCĐTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
25Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 3 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Ghế thí nghiệm trạm treo 2 cột li tâm tim 3 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT30bộ
28Côliê cổ sứ ghế 35kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG35Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
29Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA GDMBATheo yêu cầu E-HSMT7bộ
30Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT28bộ
31Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12 TT-GBT-12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
32Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT14 TT-GBT-14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
34Tiếp địa trạm treo RT-14 RT-14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT105mét
36Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT21mét
37Đầu cốt đồng ép cáp 50 DC-M50Theo yêu cầu E-HSMT63cái
38Đầu cốt đồng ép cáp M95 DC-M95Theo yêu cầu E-HSMT14cái
39Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT28mét
40Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT14cái
41Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT42cái
42Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT78cái
43Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT21cái
44Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT21cái
45Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT7cái
46Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT7cái
47Xây bệ chân cột trạmTheo yêu cầu E-HSMT6bệ
J Tủ điện 400V: B cấp và lắp đặt
1Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện +Giá lắp tủ (Kích thước tủ: 1.600x800x500)Theo yêu cầu E-HSMT7cái
2Vôn kế 0-500VTheo yêu cầu E-HSMT7cái
3Biến dòng điện 400/5A (S= 5VA; n=1; Ccx:0,5)Theo yêu cầu E-HSMT21cái
4Ampe kế 0-400/5ATheo yêu cầu E-HSMT21cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kA (Có điều chỉnh dòng)Theo yêu cầu E-HSMT7cái
7Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kATheo yêu cầu E-HSMT14cái
8Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT245mét
9Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT98cái
10Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT84cái
11Cách điện bọc đầu cốt 120 ( màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT14cái
12Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT21mét
13Thanh cái tổng 25x3Theo yêu cầu E-HSMT14mét
14Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT63cái
15Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT14bộ
16Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT35mét
17Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT210cái
18Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT21mét
19Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT210mét
20ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT42mét
21Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT140cái
22Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT49cái
23Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT21cái
24Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT84cái
25Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT21cái
26Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo yêu cầu E-HSMT70cái
27Băng dính cách điện cuộn toTheo yêu cầu E-HSMT14cuộn
K Đường dây hạ thế 400V: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-3.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT5cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-5.4 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT8cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT14cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT8cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT10cột
7Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT3cột
8Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT14cột
9Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
10Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
11Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4cột
12Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
13Móng cột Mh1 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
14Móng cột Mh2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
15Móng cột Mh3 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT18móng
16Móng cột Mh3-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT6móng
17Móng cột Mh2a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
18Móng cột Mh2a-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT14móng
19Móng cột Mh3a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
20Móng cột Mh5a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT4móng
21Móng cột Mh5a-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
22Móng cột MhĐ1 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
23Móng cột MhĐ2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
24Móng cột MhĐ2-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
25Móng cột MhĐ3a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy)Theo yêu cầu E-HSMT1móng
26Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1Theo yêu cầu E-HSMT0,304m3
27Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT0,18m3
28Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3Theo yêu cầu E-HSMT2,88m3
29Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2aTheo yêu cầu E-HSMT1,53m3
30Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3aTheo yêu cầu E-HSMT0,24m3
31Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh5aTheo yêu cầu E-HSMT1,3m3
32Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1Theo yêu cầu E-HSMT0,29m3
33Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1,14m3
34Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ3aTheo yêu cầu E-HSMT0,24m3
35Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
36Kẹp néo cáp 4x(11-50)Theo yêu cầu E-HSMT30bộ
37Kẹp néo cáp 4x(50-95)Theo yêu cầu E-HSMT90bộ
38Kẹp néo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT263bộ
39Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT268cái
40Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT534mét
41Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT356cái
42Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọcTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
43Xà lệch néo cáp 1 cột li tâmTheo yêu cầu E-HSMT23bộ
44Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu E-HSMT88cái
45Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu E-HSMT68cái
46Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT13hộp
47Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT42hộp
48Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT31hộp
49Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu E-HSMT330mét
50Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT186mét
51Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT225hộ
52Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT17cuộn
53Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
54Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
55Tiếp địa Rhll-10Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
56Tiếp địa Rhll-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
57Đào đắp đất đóng tiếp địaTheo yêu cầu E-HSMT3,25m3
58Nhân công tách nguồnTheo yêu cầu E-HSMT12vị trí
59Biển báo cột 2 nguồn điện 400VTheo yêu cầu E-HSMT12biển
L Phần thu hồi nhập kho PCTB (B thực hiện)
1Cột bê tông lô vuông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Xà đớ thẳng XC1nTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Xà đỡ dây 1 sứ XĐL-1sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Xà đỡ thu lôi van 10kV XĐTLV10kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cách điện đứng 15kV+ty SĐ-15Theo yêu cầu E-HSMT4quả
6Cột truyền thanh TTTheo yêu cầu E-HSMT20cột
7Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT6cột
8Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT19bộ
9Xà đỡ thẳng Xh1/2Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
10Xà néo cuối Xh42Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
11Dây AV35Theo yêu cầu E-HSMT1.232mét
12Dây AV50Theo yêu cầu E-HSMT5.648mét
13Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu E-HSMT368mét
14Cáp vặn xoắn 2x50Theo yêu cầu E-HSMT198mét
15Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu E-HSMT935mét
16Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1.008mét
17Sứ A102+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT140quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->