Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:12:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,805,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,600,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Điệp Nông, Thị trấn Hưng Nhân, Tân Hòa, Minh Tân, Phúc Khánh, Minh Hòa, Tiến Đức - huyện Hưng Hà năm 2022. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí thí nghiệm - Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ 3 pha |
| B | Trạm cắt Recloser: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV-630A cách điện polymer chém đứng trọn bộ (bao gồm phụ kiện, giá đỡ, cần thao tác) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy đóng cắt tự động Recloser 27kV 630A 12,5kA bao gồm: Tủ điều khiển ADVC Compact; Cáp điều khiển và đầu cốt kèm theo; Giá đóng máy cắt phân đoạn; Tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp cấp nguồn 24kV loại ngâm dầu 1 pha 2 sứ 10(22)/0,23kV, 50hZ - 1000VA, kèm giá đỡ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 6 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | quả |
| C | Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA- 10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA- 22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 5 | Thu lôi van 42kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm+ Ty sứ F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | quả |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 245 | mét |
| D | Đường dây trung thế 22+35kV: Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35 kV đường rò 875mm +Ty sứ F27 x 430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | quả |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (bao gồm cả lắp: Kẹp quai 35-70mm2 (2BL):15 bộ; Hotline Al 95-120mm2: 15 bộ; Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox: 3 tuýp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.899 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 184 | mét |
| E | Đường dây hạ thế: Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 468 bộ; Ghíp cáp VX 35-95/70-120mm2, 2 BL: 216 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.447 | mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 164 bộ; Ghíp cáp VX 25-70/35-95mm2, 2 BL: 28 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.326 | mét |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 (bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp VX 1 bu lông 6-70/25-120: 26 bộ; Ghíp cáp VX 25-70/35-95mm2, 2 BL: 8 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 605 | mét |
| F | Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (G6+N8) (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT2A-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 13 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Giằng cột néo dây GCND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giằng cột néo dây GCND(R=122) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Giằng cột néo dây GCND(R=132) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây CDND(R100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng XC1L xuyên tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Xà néo góc sứ đứng lệch XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo cuối sứ chuỗi lệch XC42L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 1 cột li tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2L-D-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng X1L xuyên tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo góc sứ đứng X31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà néo cuối sứ chuỗi X42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà néo góc sứ chuỗi X32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐD-1S-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | bộ |
| 39 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 40 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột BCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | biển |
| 41 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBG | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 42 | Kéo dây vượt đường GT KDVD | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 43 | Kéo dây vượt sông KDVS | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| G | Đấu nối Hotline: B thực hiện | |||
| 1 | Đấu nối Hotline bằng sàn thao tác Platform | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 2 | Lắp xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kv XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột li tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp xà rẽ nhánh XCR2L-D-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp cách điện đứng 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | quả |
| 6 | Lắp cách điện chuỗi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Lắp cò đấu nối ĐZ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 cò |
| H | Trạm cắt Recloser: Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Xà néo dây XC42nL-SC-NB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kV XĐD-3S-L-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE 1x95mm-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 10 | Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV: Cu/XLPE 1x50mm-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 11 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 12 | Cáp đồng 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 13 | Tay đỡ dây trung gian 24kV TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thanh bắt thu lôi van 24kV TB-TLV24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Giá lệch bắt tủ điều khiển GĐ-TĐK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV GCĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Côliê cổ sứ ghế 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang (cột li tâm T14; T16) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | ống nhôm chịu lực A95mm2 - dài 450mm ON-A95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | ống |
| 21 | Cặp cáp AL25-150 mm2, 3 bulong | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M 35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tiếp địa Recloser cột T14 (Rrec-14) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo cấm trèo+ đai thép ( biển sơn phản quang) BCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Ghíp đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104: - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM Ɛ 2; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥1.- Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT- Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP-VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN- Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser/LBS. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- Thiết bị định tuyến Routre | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | côt |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | côt |
| 3 | Móng cột MT2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT2 (Đóng cọc tre) (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Móng cột MT2A (Đóng cọc tre) (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 7 | Cầu chì cắt có tải polymer 35KV loại 100A (Idc= 6 A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LT XĐT (Tim cột 2,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LT XNT (Tim cột 2,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12 XTGT (Tim cột 2,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi +TLV trạm treo 2 cột LT12 XCR-TLV (Tim cột 2,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12 XTGD (Tim cột 2,6 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tay đỡ dây trung gian 24kV TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Tay đỡ dây trung gian 35kV TĐTG35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 XĐMBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 XĐ-GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo góc XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây 1 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi+ thu lôi van trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT14 (Tim cột 3 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6 mét GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 3 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thí nghiệm trạm treo 2 cột li tâm tim 3 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 28 | Côliê cổ sứ ghế 35kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA GDMBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Côliê đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 31 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12 TT-GBT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT14 TT-GBT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tiếp địa trạm treo RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm treo RT-14 RT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| 36 | Dây đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 37 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 DC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng ép cáp M95 DC-M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | mét |
| 40 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 42 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | cái |
| 43 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 44 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 45 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Xây bệ chân cột trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bệ |
| J | Tủ điện 400V: B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện +Giá lắp tủ (Kích thước tủ: 1.600x800x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Biến dòng điện 400/5A (S= 5VA; n=1; Ccx:0,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 4 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kA (Có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 245 | mét |
| 9 | Đầu cốt đồng ép cáp M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98 | cái |
| 10 | Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 11 | Cách điện bọc đầu cốt 120 ( màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 13 | Thanh cái tổng 25x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 14 | Bu lông F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | cái |
| 15 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | mét |
| 17 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | cái |
| 18 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 19 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | mét |
| 20 | ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 21 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | cái |
| 22 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | cái |
| 23 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 24 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 25 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 26 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cuộn |
| K | Đường dây hạ thế 400V: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-3.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-5.4 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 12 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (Dựng cột bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Móng cột Mh1 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 14 | Móng cột Mh2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột Mh3 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | móng |
| 16 | Móng cột Mh3-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 17 | Móng cột Mh2a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột Mh2a-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 19 | Móng cột Mh3a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột Mh5a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 21 | Móng cột Mh5a-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 22 | Móng cột MhĐ1 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột MhĐ2 (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 24 | Móng cột MhĐ2-M (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 25 | Móng cột MhĐ3a (Thi công bằng thủ công kết hợp với máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 26 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 28 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 29 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 30 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3a | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 31 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh5a | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 32 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 33 | Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 34 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ3a | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Kẹp néo cáp 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Kẹp néo cáp 4x(11-50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 37 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | bộ |
| 38 | Kẹp néo cáp 4x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 263 | bộ |
| 39 | Móc néo cáp F20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 268 | cái |
| 40 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 534 | mét |
| 41 | Khóa đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 356 | cái |
| 42 | Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 43 | Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 44 | Nắp chụp đầu cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 88 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | cái |
| 46 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | hộp |
| 47 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | hộp |
| 48 | Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | hộp |
| 49 | Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 50 | Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 186 | mét |
| 51 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 225 | hộ |
| 52 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cuộn |
| 53 | Tiếp địa Rhll-7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Tiếp địa Rhll-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 55 | Tiếp địa Rhll-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Tiếp địa Rhll-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Đào đắp đất đóng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 58 | Nhân công tách nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | vị trí |
| 59 | Biển báo cột 2 nguồn điện 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | biển |
| L | Phần thu hồi nhập kho PCTB (B thực hiện) | |||
| 1 | Cột bê tông lô vuông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà đớ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐL-1sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thu lôi van 10kV XĐTLV10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cách điện đứng 15kV+ty SĐ-15 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 6 | Cột truyền thanh TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cột |
| 7 | Cột bê tông H6,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Xà đỡ thẳng Xh1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng Xh1/2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối Xh42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Dây AV35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.232 | mét |
| 12 | Dây AV50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.648 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 368 | mét |
| 14 | Cáp vặn xoắn 2x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 198 | mét |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 935 | mét |
| 16 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.008 | mét |
| 17 | Sứ A102+ ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 140 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi