Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211279174-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211279156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:22:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,226,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Thụy Việt, Thụy Trình, Thụy Hải - huyện Thái Thụy năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí thí nghiệm
1Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT9Cái
2Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT3Cái
3Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 1 pha
4Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT8Bộ 1 pha
5Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT3Cái
6Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT6Cái
7Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
8Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu E-HSMT9máy
B Hạng mục xây lắp đường dây trung thế: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 có mỡ trung tính, bao gồm lắp đặt: Ghíp bọc MV 185-185 vỏ cách điện 3-7mm, 70-185/70-185 một bên răng phẳng: 03 bộ, Kẹp quai 35-70mm2 loại bu lông: 06 bộ, Hotline Al 95-120mm2: 06 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 03 bộ, Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox: 2 tuýp )Theo yêu cầu E-HSMT2.564mét
2Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600Theo yêu cầu E-HSMT54quả
3Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kVTheo yêu cầu E-HSMT24chuỗi
C Hạng mục xây lắp đường dây: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT7cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT1cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
5Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế, MT1-12 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT7móng
6Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế, MTĐ4-12 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
7Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế, MT5-14-M (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
8Phá dỡ hoàn trả mương cứng, PDHT-MC gồm: - Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tườngTheo yêu cầu E-HSMT1Vị trí
9Giằng cột, GC0Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Giằng cột, GC1aTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Giằng cột, GC1Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
12Cổ dề néo dây CDND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Cổ dề néo dây CDND(R107)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Cổ dề néo dây CDND(R118)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Xà đỡ thẳng xuyên tâm, XC1LTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
16Xà đỡ lèo 3 tầng, XĐL-3TTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà đỡ góc sứ đứng, XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Xà néo góc sứ chuỗi, XC31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo cuối sứ chuỗi, XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm, XCRL-6STheo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp, XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Xà đỉnh trạm vào ngang cột H sứ chuỗi tim 2m, XNTN-2-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Bộ chuỗi néo cách điện 24kV, CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT24chuỗi
24Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT42bộ
25Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
26Tiếp địa gốc, RgTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
27Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột có phản quang, BCT+SCTheo yêu cầu E-HSMT12biển
28Kéo dây qua vị trí bẻ góc, KDBGTheo yêu cầu E-HSMT2vị trí
29Giáp buộc đầu sứ đôi Compozit (dây bọc 3,4mm, 70-95-120), GB-2Theo yêu cầu E-HSMT6Bộ
D Hạng mục xây lắp đường dây hạ áp: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2 ( Bao gồm nhân công lắp 200 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 GVX -1B do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT1.619mét
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 ( Bao gồm nhân công lắp 76 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35 - 95/70 - 120 GVX -2BL do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT191mét
3Cáp nhôm vặn xoăn ABC 4x50mm2 ( Bao gồm nhân công lắp 38 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 GVX -2BL do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT572mét
E Hạng mục xây lắp đường dây hạ áp: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-3.0 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT19cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-5.4 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT15cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-11.0 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4cột
4Móng cột Mh1, (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT19móng
5Móng cột Mh2, (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT5móng
6Móng cột MhĐ2, (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT7móng
7Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1, PDĐBT-Mh1Theo yêu cầu E-HSMT1,15m3
8Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2, PDĐBT-Mh2Theo yêu cầu E-HSMT0,45m3
9Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2, PDĐBT-MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1,33m3
10Kẹp treo cáp 4x50, KT4x50Theo yêu cầu E-HSMT11bộ
11Kẹp treo cáp 4x70, KT4x70Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
12Kẹp treo cáp 4x120, KT4x120Theo yêu cầu E-HSMT26bộ
13Kẹp néo cáp 2x35, KN2x35Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
14Kẹp néo cáp 4x(11-50), KN4x11-50Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
15Kẹp néo cáp 4x50-95, KN4x50-95Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
16Kẹp néo cáp 4x120, KN4x120Theo yêu cầu E-HSMT52bộ
17Móc treo cáp F16, MT-F16Theo yêu cầu E-HSMT30cái
18Móc néo cáp F20, MN-F20Theo yêu cầu E-HSMT60cái
19Đai thép không rỉ 0,7x20mm, ĐTTheo yêu cầu E-HSMT288mét
20Khóa đai thép không rỉ, KĐTTheo yêu cầu E-HSMT110cái
21Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x200, A30NTheo yêu cầu E-HSMT32quả
22Côliê néo cáp 2 cột vuông, CN2HTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
23Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc,CN2L-DTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
24Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang, CN2L-NTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
25Xà lệch đỡ cáp 1 cột li tâm XĐC-LTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
26Xà lệch đỡ cáp 1 cột vuông XĐC-HTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
27Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà lệch néo cáp 1 cột vuông XNC-HTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
29Xà lệch néo cáp 2 cột li tâm XNC-2LNTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà lệch néo cáp 2 cột li tâm XNC-2LDTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà đỡ thẳng Xh1LTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
32Xà néo góc Xh42LTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
34Nắp chụp đầu cáp, NCĐCTheo yêu cầu E-HSMT52cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu E-HSMT28cái
36Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2, TLL-H2Theo yêu cầu E-HSMT13hộp
37Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4, TLL-H4Theo yêu cầu E-HSMT11hộp
38Tháo lắp lại hộp công tơ H3fa, TLL-H3PTheo yêu cầu E-HSMT5hộp
39Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 pha, TLL-C-H1PTheo yêu cầu E-HSMT144hộp
40Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 pha, TLL-C-H3PTheo yêu cầu E-HSMT30hộp
41Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ, TLL-DSCTTheo yêu cầu E-HSMT75hộ
42Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT5,8cuộn
43Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
44Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
45Nhân công tách nguồn, TN-400VTheo yêu cầu E-HSMT6vị trí
46Biển báo cột 2 nguồn điện 400V, BB-2-NGUONTheo yêu cầu E-HSMT6biển
F Hạng mục xây lắp Trạm biến áp: Thiết bị, Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT3máy
2Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
3Dây nhôm lõi thép AS 50/8 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT45m
4Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty CD600Theo yêu cầu E-HSMT60quả
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Theo yêu cầu E-HSMT105mét
G Hạng mục xây lắp Trạm biến áp: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2Cột
3Móng cột MT2 (thi công bằng thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT4móng
4Móng cột MT2 - M (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
5Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 22A)Theo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
6Xà néo dây đỉnh trạm vào ngang sứ đứng, XNTN-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LT, XĐTTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LT, XNTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
9Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12, XTGTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
10Xà cầu chì tự rơi +TLV trạm treo 2 cột LT12, XCR-TLVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
11Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12, XTGDTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
12Tay đỡ dây trung gian 24kV, TĐTG24Theo yêu cầu E-HSMT18Cái
13Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12, XĐMBATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
14Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12, XĐ-GCĐ24Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
15Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12, GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
16Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12, Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA, GĐ-CHTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
18Côliê đai cáp hạ thế, Colie-HTTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
19Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12, TT-GBT-12Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
20Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
21Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT45mét
22Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT9mét
23Đầu cốt đồng ép cáp 50, DC-M50Theo yêu cầu E-HSMT36cái
24Đầu cốt đồng ép cáp M95, DC-M95Theo yêu cầu E-HSMT6cái
25Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT12mét
26Đầu cốt đồng M35, DC-M35Theo yêu cầu E-HSMT6cái
27Đầu cốt đồng nhôm AM50, DC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT18cái
28Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT48cái
29Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT9cái
30Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT9cái
31Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
32Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT3cái
H Hạng mục xây lắp tủ điện: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu E-HSMT3cái
2Vôn kế 0-500VTheo yêu cầu E-HSMT3cái
3Biến dòng điện 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT9cái
4Ampe kế 0-400/5ATheo yêu cầu E-HSMT9cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kATheo yêu cầu E-HSMT3cái
7Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥42kATheo yêu cầu E-HSMT6cái
8Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT42cái
9Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT36cái
10Cách điện bọc đầu cốt 95 ( màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
11Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT9mét
12Thanh cái lộ 30x3Theo yêu cầu E-HSMT6mét
13Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT27cái
14Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
15Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT15mét
16Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT90cái
17Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT9mét
18Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT90mét
19ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT18mét
20Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT60cái
21Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT21cái
22Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT9cái
23Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT36cái
24Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT9cái
25Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo yêu cầu E-HSMT30cái
26Băng dính cách điện cuộn toTheo yêu cầu E-HSMT6cuộn
I Hạng mục thu hồi: Phần ĐZ trung thế
1Xà néo dây đỉnh trạm vào ngang sứ chuỗi cột H tim 2m, XNTN-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ, SĐ-15.Theo yêu cầu E-HSMT3quả
3Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện, CN24P.Theo yêu cầu E-HSMT3chuỗi
J Hạng mục thu hồi: Phần ĐZ hạ thế
1Cột bê tông H5,5Theo yêu cầu E-HSMT8cột
2Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT5cột
3Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT4cột
4Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Xà néo cuối Xh41/2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Dây AV35Theo yêu cầu E-HSMT232mét
7Cáp vặn xoắn 2x25, VX2x25.Theo yêu cầu E-HSMT31mét
8Cáp vặn xoắn 2x35, VX2x35.Theo yêu cầu E-HSMT340mét
9Cáp vặn xoắn 4x35, VX4x35.Theo yêu cầu E-HSMT816mét
10Cáp vặn xoắn 4x50, VX4x50.Theo yêu cầu E-HSMT280mét
11Sứ A20N+ ty sứ, A20NTheo yêu cầu E-HSMT11quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.580.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->