Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283293-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211283273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:20:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,631,413,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Công trình: Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Quỳnh Ngọc, An Vinh, Đông Hải, Quỳnh Giao - huyện Quỳnh Phụ năm 2022.
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT5bộ 3 pha
2Thí nghiệm Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ ápTheo yêu cầu E-HSMT15máy
3Thí nghiệm Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT15cái
4Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT5cái
5Thí nghiệm Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT15bộ 1 pha
6Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT5cái
7Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT10cái
B Vật liệu đường dây trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV/630A 3 pha 25kA/s Polyme + sào truyền động (vào dọc)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
2Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT40quả
3Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT81quả
4Bộ chuỗi néo cách điện 24kVTheo yêu cầu E-HSMT63chuỗi
5Bộ chuỗi néo cách điện 35kVTheo yêu cầu E-HSMT45chuỗi
6Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính): (bao gồm lắp đặt: Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông): 6 bộ; Kẹp Hotline Al 95-120mm2: 9 bộ; Ghíp bọc MV (trung thế) 70-185 (một bên răng phẳng): 3 bộ; Bar tiếp địa nhôm: 3 bộ; Hợp chất chống Oxi hóa Penetrox A-13: 1 túyp)Theo yêu cầu E-HSMT8.096mét
C Đường dây hạ thế: Vật tư, thiết bị A cấp B, lắp đặt
1Cáp vặn xoắn ABC/XLPE VX4x70 (bao gồm lắp đặt: Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95: 18 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT645mét
2Cáp vặn xoắn ABC/XLPE VX4x120 (bao gồm lắp đặt: Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120: 266 bộ; Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120: 156 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT2.865mét
D Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1cái
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2cái
3Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2cái
4Chống sét van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ 3 pha
5Chống sét van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
6Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8.0 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT120mét
7Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ côn mạ kẽm F20 x280Theo yêu cầu E-HSMT60cái
8Cách điện đứng 35kV đường rò 875mm+Ty sứ côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT34cái
9Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT175mét
E Đường dây trung thế: Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4Theo yêu cầu E-HSMT7cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT21cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT10cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT3cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT3cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT1cột
7Móng cột bê tông cốt thép MT1-12Theo yêu cầu E-HSMT7móng
8Móng cột bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT11móng
9Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT3móng
10Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
11Móng cột bê tông cốt thép MT4-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
12Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12Theo yêu cầu E-HSMT5móng
13Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12Theo yêu cầu E-HSMT5móng
F Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công và máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT5cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Móng cột bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT1móng
4Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
5Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12Theo yêu cầu E-HSMT1móng
G Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
2Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
3Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
4Giằng cột néo dây GCND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
5Cổ dề néo dây CDND(R100)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
6Xà đỡ thẳng XC1L (xuyên tâm)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
7Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Xà đỡ góc sứ đứng XC31LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Xà néo cuối sứ chuỗi XC 41L-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
12Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2L-N-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Xà đỡ thẳng X1L (xuyên tâm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
16Xà đỡ góc sứ đứng X31LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà đỡ góc sứ đứng X31nLTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
18Xà néo cuối sứ chuỗi X41L-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo góc sứ chuỗi cột đúp có nối bích X32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà néo cuối sứ chuỗi cột đúp có nối bích X42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Xà néo cuối sứ chuỗi cột đúp có nối bích X42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
22Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XR2LD-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
24Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐD-1S-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 35kV XĐD-3S-Lech-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XĐCDPT-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâm GCĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kV Colie-SG35Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
30Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Tay đỡ dây trung gian 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Tháo lắp lại cổ dề néo dâyTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Tháo lắp lại dây néo mềmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
35Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT3quả
36Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT126bộ
37Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
38Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT38bộ
39Tiếp địa cầu dao phụ tải RcdptTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
40Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cộtTheo yêu cầu E-HSMT39biển
41Kéo dây vượt đường ≤ 5 métTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
42Kéo dây qua vị trí bẻ gócTheo yêu cầu E-HSMT4vị trí
H Đường dây trung thế: Đấu nối Hotline
1Đấu nối hotline bằng sàn thao tác Platform ( bao gồm: Lắp cách điện đứng + ty đường dây 3 pha platform: 2 quả ( A cấp); Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha platform : 1 bộ ( B cấp); Lắp xà đỡ dây 1 sứ: 1 bộ ( B cấp), xà XCRL-SC: 1 bộ (B cấp)).Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
I Đường dây trung thế: Vật liệu B cấp đấu nối Hotline (không có nhân công)
1Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV: XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm: XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
J Đường dây hạ thế: Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công
1Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-3.0Theo yêu cầu E-HSMT7cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-5.4Theo yêu cầu E-HSMT5cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT10cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT37cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Móng cột Mh1Theo yêu cầu E-HSMT3móng
7Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT14móng
8Móng cột Mh3Theo yêu cầu E-HSMT14móng
9Móng cột MhĐ1Theo yêu cầu E-HSMT2móng
10Móng cột MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT12móng
11Móng cột Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT2móng
12Kè móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
13Kè móng Mh3Theo yêu cầu E-HSMT2vị trí
K Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công và máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT3cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
3Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT3móng
4Móng cột MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT2móng
L Phá dỡ bê tông thi công bằng thủ công
1Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1Theo yêu cầu E-HSMT0,18m3
2Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
3Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3Theo yêu cầu E-HSMT1,32m3
4Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1Theo yêu cầu E-HSMT0,29m3
5Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1,7m3
6Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT0,16m3
7Phá dỡ, hoàn trả tường bao dày 0,22m ( bao gồm cả trát tường: 30m2)Theo yêu cầu E-HSMT6,6m3
M Đường dây hạ thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4 x 70Theo yêu cầu E-HSMT88mét
2Kẹp treo cáp 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Kẹp treo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
4Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
5Kẹp néo cáp 4x(11-50)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
6Kẹp néo cáp 4x(50-95)Theo yêu cầu E-HSMT38bộ
7Kẹp néo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT154bộ
8Móc treo cáp F16Theo yêu cầu E-HSMT4cái
9Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT169cái
10Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT447mét
11Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT298cái
12Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x200Theo yêu cầu E-HSMT16quả
13Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọcTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
14Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngangTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
15Xà lệch néo cáp 1 cột li tâmTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Xà néo cuối tách nguồn hạ thế 1 cột lô vuông Xh41-16 sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Tháo, lắp lại xà néo cuối 2 dây hạ thế lệch 1 cột lô vuông Xh4/2-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Tháo, lắp lại xà néo cuối 4 dây hạ thế lệch 1 cột lô vuông Xh4-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu E-HSMT48cái
20Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu E-HSMT8cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu E-HSMT40cái
23Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT20hộp
24Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT24hộp
25Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT6hộp
26Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu E-HSMT264mét
27Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT36mét
28Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT142hộ
29Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT10cuộn
30Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
32Nhân công tách nguồnTheo yêu cầu E-HSMT10vị trí
33Biển báo cột 2 nguồn điện 400V, có phản quangTheo yêu cầu E-HSMT10biển
N Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT10cột
2Móng cột MT2-CTTheo yêu cầu E-HSMT8móng
3Móng cột MT2-CT-M (thi công bằng máy)Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 23A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
5Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 10A)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
6Cầu chì cắt có tải polymer 35kV loại 100A (Idc= 6A)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
7Xà néo dây đỉnh trạm vào ngangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
8Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
9Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
10Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
11Xà cầu chì tự rơi +TLV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
12Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
13Tay đỡ dây trung gian 24kVTheo yêu cầu E-HSMT18cái
14Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu E-HSMT12cái
15Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
16Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
17Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
18Côliê cổ sứ ghế 24kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
19Côliê cổ sứ ghế 35kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
21Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT20bộ
22Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
23Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
24Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT75mét
25Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT15mét
26Đầu cốt đồng ép cáp M50Theo yêu cầu E-HSMT45cái
27Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT10cái
28Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT20mét
29Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT10cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT30cái
31Cặp cáp nhôm 3 bulong AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT45bộ
32Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT15cái
33Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT15cái
34Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT5cái
35Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT5cái
36Xây bệ chân cột trạmTheo yêu cầu E-HSMT4bệ
O Tủ điện 400V: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện + giá lắp (KT: 1600x800x500)Theo yêu cầu E-HSMT5cái
2Vôn kế 0-500VTheo yêu cầu E-HSMT5cái
3Biến dòng điện 400/5A S ≥5VA; ccx: 0,5; n=1Theo yêu cầu E-HSMT15cái
4Ampe kế 0-400/5ATheo yêu cầu E-HSMT15cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kA có điều chỉnh dòngTheo yêu cầu E-HSMT5cái
7Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kATheo yêu cầu E-HSMT10cái
8Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT70cái
9Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT60cái
10Cách điện bọc đầu cốt 95 ( màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT10cái
11Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT15mét
12Thanh cái lộ 25x3Theo yêu cầu E-HSMT10mét
13Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT45cái
14Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
15Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT25mét
16Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT150cái
17Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT15mét
18Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT150mét
19Ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT30mét
20Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT100cái
21Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT35cái
22Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT15cái
23Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT60cái
24Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT15cái
25Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo yêu cầu E-HSMT50cái
26Băng dính cách điện cuộn toTheo yêu cầu E-HSMT10cuộn
P Thu hồi nhập kho PCTB - B thực hiện
1Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Xà đỡ thẳng XC1nTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Cột bê tông tự đúcTheo yêu cầu E-HSMT12cột
4Cột truyền thanhTheo yêu cầu E-HSMT13cột
5Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT3cột
6Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT7cột
7Cột bê tông li tâm LT7,5BTheo yêu cầu E-HSMT1cột
8Cột bê tông li tâm LT8,5BTheo yêu cầu E-HSMT1cột
9Cột bê tông li tâm LT8,5CTheo yêu cầu E-HSMT1cột
10Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
11Xà néo cuối Xh41Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
12Xà néo cuối Xh4/2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
13Xà néo cuối Xh42.Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
14Dây AV25Theo yêu cầu E-HSMT109mét
15Dây AV35Theo yêu cầu E-HSMT1.053mét
16Dây AV50Theo yêu cầu E-HSMT3.160mét
17Cáp vặn xoắn 2x25Theo yêu cầu E-HSMT54mét
18Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu E-HSMT640mét
19Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu E-HSMT756mét
20Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT395mét
21Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu E-HSMT440mét
22Tủ tụ bù 400VTheo yêu cầu E-HSMT1tủ
23Sứ A20N+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT216quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->