Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278501-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211278493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:16:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,123,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các phường: Hoàng Diệu, Kỳ Bá, Quang Trung, Tiền Phong và xã Đông Thọ - Thành phố Thái Bình năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ ápTheo yêu cầu E-HSMT18máy
2Thí nghiệm Vôn kế 0-450ATheo yêu cầu E-HSMT6cái
3Thí nghiệm Ampe kếTheo yêu cầu E-HSMT18cái
4Thí nghiệm Áptômát 3 pha 500A/450VTheo yêu cầu E-HSMT6cái
5Thí nghiệm Áptômát 3 pha 250A/450VTheo yêu cầu E-HSMT18cái
6Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT18bộ 1 pha
7Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ 3 pha
8Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ 3 pha
9Thí nghiệm cáp lực điện áp >1-35kVTheo yêu cầu E-HSMT4sợi 3 ruột
10Thí nghiệm cầu dao 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ 3 pha
B ĐZ trung thế - Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
2Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
3Dao cách ly 24kV/630A ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)- loại chém đứngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Cầu dao phụ tải 35kV ngoài trời 630A 35kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)- loại chém đứngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)- loại chém đứngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Cáp lực 3 lõi 12/20(24)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2 (Bao gồm nhân công lắp đặt: Ghíp bọc MV (trung thế) 120-120 vỏ cách điện 3-7mm, 35-120/35-120: 09 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT477mét
7Cáp lực 3 lõi 20/35(40,5)kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT324mét
8Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT40quả
9Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT10quả
10Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN24-1Theo yêu cầu E-HSMT3chuỗi
11Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN24-1-DBTheo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
12Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 - có bôi mỡ trung tính, (Bao gồm nhân công lắp đặt: Hotline Al 95-120mm2: 06 bộ, Bar tiếp địa nhôm: 06 bộ, Hợp chất chống oxi hóa Penetrox A-13: 4 tuýp)Theo yêu cầu E-HSMT168mét
13Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR50/8-XLPE2.5/HDPE (Bao gồm nhân công lắp đặt: Ghíp cho dây bọc MV IPC70-95, độ dày cách điện 3-7mm, 35-70/35-95, 2 bulong (loại 22kV): 03 bộ, Ghíp cho dây bọc MV IPC95-300, độ dày cách điện 7-12mm, 70-95/120-300, 2 bulong (loại 35kV): 03 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT45mét
C ĐZ trung thế- Cột, móng cột B cấp, thi công thủ công kết hợp máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
3Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
4Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ6-16Theo yêu cầu E-HSMT2móng
D ĐZ trung thế- Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quangTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
2Cầu chì cắt có tải 35kV CR35/100A có ngắn hồ quangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi, cầu chì cắt có tải 24kV 1 cột ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Xà đỡ cầu chì tự rơi, cầu chì cắt có tải 24kV lệch 1 cột ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi, cầu chì cắt có tải 35kV 1 cột ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
6Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
7Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
8Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
9Giằng cột GC3Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
11Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
12Xà đỡ dây 1 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
13Xà đỡ dây 3 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Xà đỡ dây 1 sứ 35kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
16Xà đỡ dây 3 sứ 35kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà rẽ nhánh 3 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
20Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
21Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Xà đỡ cápTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
23Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
24Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 16 métTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
27Xà đỡ ghế cách điện 35kV 1 cột ly tâm 18 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kVTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
29Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
30Thang trèo + giá đỡ cột 18mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Thang trèo + giá đỡ cột 16mTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Thang trèo + giá đỡ cột 14mTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Côliê đai cáp + đai ống cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Côliê đai cáp + đai ống cột LT14Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
35Côliê đai cáp + đai ống cột LT16Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
36Côliê đai cáp + đai ống cột LT18Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
37Tay đỡ dây trung gian 24kVTheo yêu cầu E-HSMT18cái
38Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu E-HSMT6cái
39Dây đồng trần M35Theo yêu cầu E-HSMT42mét
40Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT72mét
41Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE 50/8.0Theo yêu cầu E-HSMT30mét
42Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
43Đầu cáp Elbow 24kV-250A 3x50 mm2Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
44Đầu cáp T-Plug 24kV-630A 3x50 mm2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
45Đầu cáp ngầm 35kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
46Đầu cáp T-Plug 35kV-630A 3x50 mm2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
47Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT34mét
48Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT253mét
49Hào 2 cáp 24kV đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT23mét
50Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu E-HSMT151mét
51Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT124mét
52Hào cáp trung thế + hạ thế đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT35mét
53Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo yêu cầu E-HSMT221,5m2
54Hoàn trả vỉa hè, bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu E-HSMT22,15m3
55Gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT173viên
56Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200Theo yêu cầu E-HSMT18m3
57Cắt, hoàn trả đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT226m2
58Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT65viên
59Khoan đườngTheo yêu cầu E-HSMT53mét
60ống nhựa HDPE 140 dày 12,7mTheo yêu cầu E-HSMT53mét
61ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 màu camTheo yêu cầu E-HSMT649mét
62Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường d=114Theo yêu cầu E-HSMT24mét
63Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT18bộ
64Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT28cái
65Đầu cốt đồng ĐC-M50Theo yêu cầu E-HSMT48cái
66Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT42cái
67ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50Theo yêu cầu E-HSMT3cái
68Tiếp địa đầu cáp, thu lôi van Rg-tbTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
69Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà cột 14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
70Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà cột 16Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
71Dây tiếp địa ngọn nối tiếp địa đến các thiết bị, tầng xà cột 18Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
72Bu lông đồng F10x50Theo yêu cầu E-HSMT21cái
73Đầu bịt ống F130/100Theo yêu cầu E-HSMT14cái
74Nút cao su chống thấm 130/100Theo yêu cầu E-HSMT14chiếc
75Côn thu: CT-130/100Theo yêu cầu E-HSMT7chiếc
76Nút loe 130/100Theo yêu cầu E-HSMT7chiếc
77Băng cao su non ( băng S )Theo yêu cầu E-HSMT7cuộn
78Băng cao su lưu hóa ( băng V) 40mmx9mTheo yêu cầu E-HSMT7cuộn
79Băng keo PVC chịu nước ( băng P) 40mmx10mTheo yêu cầu E-HSMT7cuộn
80Biển báo cáp ngầm loại phản quangTheo yêu cầu E-HSMT8cái
81Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cộtTheo yêu cầu E-HSMT3biển
E Đấu nối hotline
1Nhân công đấu nối Hotline bằng xe gàu (Gồm: Lắp xà đỡ dây 1 sứ: 03 bộ (B cấp); Lắp cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn F20x280 : 03 quả (A cấp) + Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha: 03 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
F Vật liệu B cấp không bao gồm nhân công phần đấu nối Hotline
1Xà đỡ dây 1 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
G Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV, sử dụng đầu Elbow, làm mát bằng dầu thường (tiêu chuẩn ĐL Miền Bắc-1011), kiểu kín không có bình dầu phụTheo yêu cầu E-HSMT4máy
2Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV, làm mát bằng dầu thường (tiêu chuẩn ĐL Miền Bắc-1011), kiểu kín không có bình dầu phụTheo yêu cầu E-HSMT2máy
3Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC 1x120Theo yêu cầu E-HSMT111mét
H Trạm biến áp- Vật tư B cấp và lắp đặt
1Trụ đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế, kiểu trạm trụ 1C2, Trọn bộ, (cả nhân công lắp đặt), gồm:
1. Phần cơ khí:
- Vỏ tủ kiêm trụ đỡ MBA ngoài trời: Được gia công trên công nghệ CNC, cấp bảo vệ IP54, được chế tạo bằng tôn Zam > 3mm; Thân trụ gắn MBA, mặt bích trên, chịu lực ≥10 tấn (Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế được chế tạo theo thiết kế mẫu chuẩn): 01 bộ.
- Máng cáp cao thế: 01 bộ.
- Máng cáp hạ thế: 01 bộ.
- Hộp chụp cực MBA: 01 bộ.
- Bulong móng: 06 bộ.
- Thanh cái đồng trọn bộ: 01 bộ (tổng 80x5, lộ 40x10).
- Phụ kiện đi kèm (Đèn báo, cầu chì, đầu cos, cầu đấu, máng đi dây, tem dán, bản lề,…).
2. Thiết bị chính:
- MCCB 3P-500A-65kA có điều chỉnh dòng: 01 cái.
- MCCB 3P-250A-42kA: 03 cái.
- MCCP 1P-25A: 01 cái.
- Đồng hồ Ampere (0-500)/5A: 03 cái.
- Đồng hồ vôn 0-500V: 01 cái.
- Biến dòng 500/5A (S≥5VA, ccx: 0,5, n=1): 03 cái.
- Chuyển mạch vôn: 01 cái.
- Cầu chì 1P-6A + giá đỡ: 03 cái.
- Đèn báo pha 3 màu: 03 cái.
- Chống sét van hạ thế HGZ500: 01 bộ.
Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
2Trụ đỡ MBA 320kVA-35/0,4kV kiêm tủ hạ thế, kiểu trạm trụ 1C2, Trọn bộ, (cả nhân công lắp đặt), gồm: 1. Phần cơ khí: - Vỏ tủ kiêm trụ đỡ MBA ngoài trời: Được gia công trên công nghệ CNC, cấp bảo vệ IP54, được chế tạo bằng tôn Zam > 3mm; Thân trụ gắn MBA, mặt bích trên, chịu lực ≥10 tấn (Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế được chế tạo theo thiết kế mẫu chuẩn): 01 bộ. - Máng cáp cao thế: 01 bộ. - Máng cáp hạ thế: 01 bộ. - Hộp chụp cực MBA: 01 bộ. - Bulong móng: 06 bộ. - Thanh cái đồng trọn bộ: 01 bộ (tổng 80x5, lộ 40x10). - Phụ kiện đi kèm (Đèn báo, cầu chì, đầu cos, cầu đấu, máng đi dây, tem dán, bản lề,…). 2. Thiết bị chính: - MCCB 3P-500A-65kA có điều chỉnh dòng: 01 cái. - MCCB 3P-250A-42kA: 03 cái. - MCCP 1P-25A: 01 cái. - Đồng hồ Ampere (0-500)/5A: 03 cái. - Đồng hồ vôn 0-500V: 01 cái. - Biến dòng 500/5A (S≥5VA, ccx: 0,5, n=1): 03 cái. - Chuyển mạch vôn: 01 cái. - Cầu chì 1P-6A + giá đỡ: 03 cái. - Đèn báo pha 3 màu: 03 cái. - Chống sét van hạ thế HGZ500: 01 bộ.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
3Trụ đỡ MBA 320kVA-22/0,4kV kiêm tủ hạ thế, kiêm tủ RMU, kiểu trạm trụ 1C3, Trọn bộ (cả nhân công lắp đặt), gồm: 1. Phần cơ khí:- Vỏ tủ kiêm trụ đỡ MBA ngoài trời: Được gia công trên công nghệ CNC, cấp bảo vệ IP54, được chế tạo bằng tôn Zam > 3mm; Thân trụ gắn MBA, mặt bích trên, chịu lực ≥10 tấn (Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, kiêm tủ RMU được chế tạo theo thiết kế mẫu chuẩn): 01 bộ.- Máng cáp cao thế: 01 bộ.- Máng cáp hạ thế: 01 bộ.- Hộp chụp cực MBA: 01 bộ.- Bulong móng: 06 bộ.- Thanh cái đồng trọn bộ: 01 bộ (tổng 80x5, lộ 40x10).- Thanh đồng tiếp địa (20x4): 01 bộ.- Phụ kiện đi kèm (Đèn báo, cầu chì, đầu cos, cầu đấu, máng đi dây, tem dán, bản lề,…).2. Thiết bị chính, gồm:2.1. Tủ hạ thế 01 ngăn tủ hạ thế, gồm: - MCCB 3P-500A-65kA có điều chỉnh dòng: 01 cái. - MCCB 3P-250A-42kA: 03 cái. - MCCP 1P-25A: 01 cái. - Đồng hồ Ampere (0-500)/5A: 03 cái.- Đồng hồ vôn 0-500V: 01 cái.- Biến dòng 500/5A (S≥5VA, ccx: 0,5, n=1): 03 cái. - Chuyển mạch vôn: 01 cái. - Cầu chì 1P-6A + giá đỡ: 03 cái. - Đèn báo pha 3 màu: 03 cái. - Thanh cái đồng trọn bộ: 01 bộ (tổng 80x5, lộ 40x10); - Chống sét van hạ thế HGZ500: 01 bộ.2.2. Tủ trung thế 3 ngăn:- Ngăn cầu dao phụ tải: 02 ngăn, các thiết bị gồm: + Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kV: 02 bộ. + Cầu dao tiếp đất 24kV-20kA: 02 bộ. + Điện trở sấy đầu cáp + cảm biến nhiệt: 02 bộ. + Bộ báo hiệu sự cố: 01 bộ.- Ngăn bảo vệ đóng cắt MBA: 01 ngăn, các thiết bị gồm: + Cầu dao phụ tải liền chì 24kV-200A-20kA (ống chì 13A): 01 bộ. + Cầu dao tiếp đất 24kV- 20kVA: 01 bộ.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Đầu sứ Plug in 24kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
5Đầu sứ Plug in 35kVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
I Trạm biến áp- Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Xà đỡ dây đỉnh trạmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Xà néo dây đỉnh trạm sứ đứngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Tiếp địa trạm biến áp trụTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
4Móng trụ đỡ máy biến áp MT- 1C2Theo yêu cầu E-HSMT5móng
5Móng trụ đỡ máy biến áp MT- 1C3Theo yêu cầu E-HSMT1móng
6Dây đồng M120 (tiếp địa trung tính MBA)Theo yêu cầu E-HSMT24mét
7Biển cấm TBA (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
8Biển đề tên TBA (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
9Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 12,7/22(24kV)- 1x50 sqmmTheo yêu cầu E-HSMT9mét
10Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Đầu cốt đồng ép cáp 120Theo yêu cầu E-HSMT96cái
12Cách điện bọc đầu cốt 120 (3 màu: vàng, xanh , đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT72cái
13Cách điện bọc đầu cốt 120 (màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT12cái
J ĐƯỜNG DÂY 400V- Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (Bao gồm nhân công lắp đặt Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120: 206 bộ; Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120: 142 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT1.678mét
2Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2Theo yêu cầu E-HSMT403mét
K ĐƯỜNG DÂY 400V- Vật liệu B cấp và lắp đặt, Cột, móng cột B cấp, thi công thủ công
1Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT6cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT9cột
3Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT6móng
4Móng cột Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT5móng
5Móng cột MhĐ3aTheo yêu cầu E-HSMT2móng
L ĐƯỜNG DÂY 400V- Vật liệu B cấp và lắp đặt, , Cột, móng cột B cấp, thi công thủ công kết hợp máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT2cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT7cột
3Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT2móng
4Móng cột Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT1móng
5Móng cột MhĐ3aTheo yêu cầu E-HSMT3móng
6Phá dỡ đường bê tông dày 0,15m để đúc móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT1,44m3
7Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông dày 0,15m để đúc móng Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT0,97m3
8Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông dày 0,15m để đúc móng MhĐ3aTheo yêu cầu E-HSMT0,945m3
9Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Kẹp néo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT92bộ
11Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT80cái
12Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT231mét
13Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT154cái
14Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-DTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
15Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang CN2L-NTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
17Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu E-HSMT28cái
18ống nối nhôm chịu lực dài 520mm A120mm2Theo yêu cầu E-HSMT4cái
19Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT9hộp
20Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT15hộp
21Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT5hộp
22Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu E-HSMT144mét
23Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT30mét
24Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT83hộ
25Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT6cuộn
26Tháo lắp tủ tụ bù 0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2tủ
27Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
28Nhân công tách nguồnTheo yêu cầu E-HSMT14vị trí
29Biển báo cột 2 nguồn điện 400VTheo yêu cầu E-HSMT14biển
M ĐƯỜNG DÂY 400V- Vật liệu B cấp và lắp đặt, CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV HST-004 cho cáp 4x(150-240)mm2Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
2Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT56cái
3Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT26cái
4Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu E-HSMT78cái
5Hộp đấu cáp hạ hế (4x70-150)Theo yêu cầu E-HSMT15hộp
6Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 màu camTheo yêu cầu E-HSMT283mét
7Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT150mét
8Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT28cái
9Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT8viên
10Hào 1 cáp hạ thế đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT64mét
11Hào 2 cáp hạ thế đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT20mét
12Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu E-HSMT5mét
13Hào 3 cáp hạ thế đi dưới đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT10mét
14Tháo dỡ, lát lại gạch vỉa hè gạch TerrazzoTheo yêu cầu E-HSMT55,4m2
15Hoàn trả vỉa hè, bê tông mác 200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu E-HSMT5,54m3
16Gạch lát vỉa hèTheo yêu cầu E-HSMT17viên
17Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200Theo yêu cầu E-HSMT0,85m3
18Cắt, hoàn trả đường nhựa apphanTheo yêu cầu E-HSMT8,5m2
N Thu hồi (nhập kho PCTB), ĐZ trung thế
1Cột bê tông li tâm T12.Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Cột bê tông li tâm T14.Theo yêu cầu E-HSMT1cột
3Xà néo đỉnh trạm sứ chuỗi XNP-22-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Xà néo XC31nL-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Xà néo XC31L-2T-SC.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Xà néo XC41nL.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Cách điện Polymer đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu E-HSMT7quả
8Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
9Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE 50/8.0Theo yêu cầu E-HSMT34mét
O Thu hồi (nhập kho PCTB), Đường dây hạ thế
1Cột truyền thanhTheo yêu cầu E-HSMT2cột
2Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT2cột
3Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT7cột
4Cột bê tông li tâm LT7Theo yêu cầu E-HSMT5cột
5Cột bê tông li tâm LT8,5Theo yêu cầu E-HSMT1cột
6Xà lệch néo cột li tâm XNC-L.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Cáp vặn xoắn 2x50Theo yêu cầu E-HSMT82mét
8Cáp vặn xoắn 4x25Theo yêu cầu E-HSMT52mét
9Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1.497mét
10Cáp vặn xoắn 4x120Theo yêu cầu E-HSMT99mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.880.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->