Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277268-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211277253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:30:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,428,308 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV các xã: Đông Cơ, Đông Trà, Nam Hà, Nam Thắng, Vân Trường, Đông Hoàng, Đông Xuyên - huyện Tiền Hải năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình - Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT12bộ 3 pha
2Thí nghiệm Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ ápTheo yêu cầu E-HSMT27máy
3Thí nghiệm Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT27cái
4Thí nghiệm Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT9cái
5Thí nghiệm Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT27bộ 1 pha
6Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT9cái
7Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT23cái
B Đường dây trung thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s trọn bộ bao gồm (Cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR50/8 (có mỡ trung tính): (bao gồm lắp đặt: Kẹp quai 95-120 loại 2 loại bu lông : 21 bộ; Hotline Al 95-120mm2: 21 bộ. Hợp chất chống ôxi - hóa PenetroxA-13: 4 tuýp)Theo yêu cầu E-HSMT10.084mét
3Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT166quả
4Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT7quả
5Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN 24-1Theo yêu cầu E-HSMT123chuỗi
6Bộ chuỗi néo cách điện 35kV CN 35- 1Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
C Đường dây hạ thế: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x95 (bao gồm lắp đặt Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95: 66 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT1.666mét
2Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (bao gồm lắp đặt: Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120: 262 bộ; Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120: 268 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT4.283mét
D Trạm biến áp: Vật tư, thiết bị A cấp, B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA- 22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT8cái
2Máy biến áp 250kVA- 35/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1cái
3Cống sét van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
4Chống sét van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT154cái
6Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430Theo yêu cầu E-HSMT20cái
7Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8.0 (có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT135mét
8Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT315mét
E Đường dây trung thế: Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công và máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4Theo yêu cầu E-HSMT21cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT15cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-8.5Theo yêu cầu E-HSMT27cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT1cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
7Móng cột bê tông cốt thép MT1-12Theo yêu cầu E-HSMT13móng
8Móng cột bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT5móng
9Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT16móng
10Móng cột bê tông cốt thép MT5-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
11Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12Theo yêu cầu E-HSMT9móng
12Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12Theo yêu cầu E-HSMT1móng
13Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2a-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
14Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14Theo yêu cầu E-HSMT5móng
15Kè móng MT1Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
16Kè móng MT2aTheo yêu cầu E-HSMT9vị trí
17Kè móng MTĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
18Kè móng MTĐ3Theo yêu cầu E-HSMT5vị trí
F Đường dây trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 50A)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
2Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
3Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
4Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
5Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
6Giằng cột néo dây GCND(R97)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
7Cổ dề néo dây CDND(R97)Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
8Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV 1 cột ly tâm XĐCDPT-24Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Xà đỡ cầu chì cắt có tải 24kV 1 cột ly tâm XĐSI-24Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
10Xà đỡ thẳng XC1L (xuyên tâm)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
11Xà đỡ thẳng XC1nL (xuyên tâm)Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
12Xà néo góc sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà néo góc sứ đứng XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo cuối sứ chuỗi XC41L-SCTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
15Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT7bộ
16Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
19Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
20Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
21Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm XCRL-6STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
22Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
23Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà đỡ thẳng X1nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà néo cuối sứ chuỗi cột đúp có nối bích X42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XrL-3STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
28Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm GCĐ24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
29Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT14Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
31Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12 XĐGCĐ-LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
32Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
33Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang TT2,5m-GBT-LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Thang trèo 3 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
35Tay đỡ dây trung gian 24kV TĐTG24Theo yêu cầu E-HSMT3cái
36Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT96bộ
37Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT48cái
38Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT26bộ
39Tiếp địa cầu dao RcdTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
40Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT51biển
41Kéo dây vượt sông 10 mét KDVSTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
42Kéo dây qua vị trí bẻ góc KDBGTheo yêu cầu E-HSMT2vị trí
43Chụp nối cột ly tâm 3 mét CNC-LT-3Theo yêu cầu E-HSMT2chụp
44Tháo lắp lại xà néo trạm II 6 sứ đứng tim 2,6 métTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ
G Đường dây hạ thế: Cột điện, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công và máy
1Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-3.0Theo yêu cầu E-HSMT36cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-7.5-160-5.4Theo yêu cầu E-HSMT37cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT8cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT23cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Móng cột Mh1Theo yêu cầu E-HSMT36móng
7Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT19móng
8Móng cột Mh3Theo yêu cầu E-HSMT9móng
9Móng cột Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT2móng
10Móng cột MhĐ1Theo yêu cầu E-HSMT13móng
11Móng cột MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT7móng
H Phá dỡ bê tông thi công bằng thủ công
1Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh1Theo yêu cầu E-HSMT2,17m3
2Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT1,71m3
3Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
4Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT0,24m3
5Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ1Theo yêu cầu E-HSMT1,86m3
6Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1,33m3
I Đường dây hạ thế: Vật tư B cấp lắp đặt
1Kẹp treo cáp 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Kẹp treo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
3Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
4Kẹp néo cáp 4x(11-50)Theo yêu cầu E-HSMT13bộ
5Kẹp néo cáp 4x50-95Theo yêu cầu E-HSMT99bộ
6Kẹp néo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT239bộ
7Móc treo cáp F16Theo yêu cầu E-HSMT23cái
8Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT346cái
9Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT810mét
10Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT540cái
11Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x200Theo yêu cầu E-HSMT28quả
12Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọcTheo yêu cầu E-HSMT21bộ
13Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngangTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
14Xà lệch néo cáp 1 cột li tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
15Xà đỡ 4 dây hạ thế lệch cột ly tâm Xh1L-lệchTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
16Xà đỡ 4 dây hạ thế lệch 2 cột ly tâm Xh42L-LệchTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà tách nguồn 16 sứ lệch 1 cột ly tâm ( Xh41L - lệch - 16S)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Nắp chụp đầu cápTheo yêu cầu E-HSMT88cái
19Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
20Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu E-HSMT4cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu E-HSMT76cái
23Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT28hộp
24Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT23hộp
25Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT7hộp
26Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 1 phaTheo yêu cầu E-HSMT306mét
27Tháo lắp lại cáp hộp công tơ 3 phaTheo yêu cầu E-HSMT42mét
28Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT155hộ
29Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT11cuộn
30Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
31Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
32Nhân công tách nguồnTheo yêu cầu E-HSMT17vị trí
33Biển báo cột 2 nguồn điện 400V (phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT17biển
J Trạm biến áp: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm NPC.I - LT12-7.2 (thi công thủ công)Theo yêu cầu E-HSMT18cột
2Móng cột MT2-cọc tre (thủ công, và máy)Theo yêu cầu E-HSMT18móng
3Kè móng cột TBATheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
4Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A)Theo yêu cầu E-HSMT8bộ 3 pha
5Cầu chì tự rơi polymer 35KV loại 100A (Idc= 6A)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ 3 pha
6Xà néo dây đỉnh trạm vào ngangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
7Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LTTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
8Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LT XNTTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
9Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
10Xà cầu chì tự rơi +TLV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
11Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
12Tay đỡ dây trung gian 24kVTheo yêu cầu E-HSMT48cái
13Tay đỡ dây trung gian 35kVTheo yêu cầu E-HSMT6cái
14Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
15Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
16Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 (GCĐ-24)Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
17Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 (GCĐ-35)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
18Côliê cổ sứ ghế 24kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT40bộ
19Côliê cổ sứ ghế 35kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT9bộ
21Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT36bộ
22Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
23Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
24Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT135mét
25Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT27mét
26Đầu cốt đồng ép cáp M50Theo yêu cầu E-HSMT81cái
27Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT18cái
28Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT36mét
29Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT18cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT54cái
31Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT81cái
32Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT27cái
33Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT27cái
34Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT9cái
35Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT9cái
36Xây bệ chân cột trạmTheo yêu cầu E-HSMT8bệ
K Tủ điện 400V: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện (KT 1600 x 800 x500)Theo yêu cầu E-HSMT9cái
2Vôn kế 0-500VTheo yêu cầu E-HSMT9cái
3Biến dòng điện 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT27cái
4Ampe kế 0-400/5ATheo yêu cầu E-HSMT27cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥65kATheo yêu cầu E-HSMT9cái
7Áptômát lộ 3 pha 250A/450V, Icu≥45kATheo yêu cầu E-HSMT23cái
8Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT126cái
9Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT108cái
10Cách điện bọc đầu cốt 95 ( màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT18cái
11Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT27mét
12Thanh cái lộ 25x3Theo yêu cầu E-HSMT18mét
13Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT81cái
14Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
15Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT45mét
16Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT270cái
17Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT27mét
18Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT270mét
19ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT54mét
20Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT180cái
21Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT63cái
22Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT27cái
23Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT108cái
24Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT27cái
25Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo yêu cầu E-HSMT90cái
26Băng dính cách điện cuộn toTheo yêu cầu E-HSMT18cuộn
L Thu hồi nhập kho PCTB
1Cột bê tông T12Theo yêu cầu E-HSMT1cét
2Chụp nối cột ly tâm 3 métTheo yêu cầu E-HSMT1chụp
3Xà rẽ nhánh 3 sứ XCrL-3sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Xà đỡ góc sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cách điên sứ đứng 24kV + ty sứTheo yêu cầu E-HSMT9quả
6Cột truyền thanhTheo yêu cầu E-HSMT8cột
7Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT9cột
8Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT39cột
9Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
10Xà đỡ thẳng Xh1-lệchTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
11Xà đỡ thẳng Xh1/2Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
12Xà đỡ thẳng lệch Xh41 (Xh1L - lệch)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Xà néo góc (cuối) Xh32Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
14Xà néo cuối Xh41 (Xh4L)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
15Dây AV35Theo yêu cầu E-HSMT729mét
16Dây AV50Theo yêu cầu E-HSMT1.593mét
17Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu E-HSMT1.216mét
18Cáp vặn xoắn 2x50Theo yêu cầu E-HSMT148mét
19Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu E-HSMT788mét
20Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1.195mét
21Sứ A20N+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT84quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.780.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->