Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278187-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211278177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:28:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,956,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điệncó cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉhuấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn≥01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông≥
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Đông Các, Đông Động, Mê Linh, Hồng Việt, Đông Á - huyện Đông Hưng năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình.Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thí nghiệm
1Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu E-HSMT21máy
2Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
3Cáp lực, điện áp >1-35KVTheo yêu cầu E-HSMT2sợi
4Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT21Cái
5Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT7Cái
6Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 1 pha
7Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT20Bộ 1 pha
8Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT7Cái
9Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT14Cái
10Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT6Bộ 3 pha
B Đường dây trung thế - Thiết bị, Vật tư A cấp B lắp đặt
1Dao phụ tải 24kV/630 ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)Theo yêu cầu E-HSMT4Bộ
2Dao phụ tải 35kV/630 ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ
3Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
4Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
5Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)(bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120mm2 2 bu lông: 18 bộ, Hotline Al95-120mm2: 18 bộ, Ghíp 70-185/70-185: 3 bộ do A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT10.681mét
6Sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ Ty sứ 24kV(SĐ-24)Theo yêu cầu E-HSMT195quả
7Sứ đứng 35kV đường rò 875mm(SĐ-35)+ Ty sứ 35kVTheo yêu cầu E-HSMT9quả
8Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT147chuỗi
9Bộ chuỗi treo cách điện 24kV CT-24-1Theo yêu cầu E-HSMT3chuỗi
10Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/ SEhh/DSTA/W-Fr-3x50mm2-12/20(24)kVTheo yêu cầu E-HSMT80mét
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50 20/35(40.5)kVTheo yêu cầu E-HSMT168mét
C Đường dây trung thế - Cột, Móng cột B cấp (thi công thủ công )
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4Theo yêu cầu E-HSMT16cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2Theo yêu cầu E-HSMT15cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT12cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT2cột
6Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT7cột
7Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT5cột
8Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT1cột
9Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
10Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT2cột
11Móng cột bê tông cốt thép MT1-12Theo yêu cầu E-HSMT16móng
12Móng cột bê tông cốt thép MT2-12Theo yêu cầu E-HSMT5móng
13Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT2móng
14Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
15Móng cột bê tông cốt thép MT4-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
16Móng cột bê tông cốt thép MT5-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
17Móng cột bê tông cốt thép MT5-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
18Móng cột bê tông cốt thép MT6-14Theo yêu cầu E-HSMT5móng
19Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12Theo yêu cầu E-HSMT4móng
20Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12Theo yêu cầu E-HSMT3móng
21Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12Theo yêu cầu E-HSMT5móng
22Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14Theo yêu cầu E-HSMT3móng
23Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
D ĐZ trung thế - Cột, Móng cột B cấp (thi công thủ công và máy)
1Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT3cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2Theo yêu cầu E-HSMT2cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT1cột
6Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
7Móng cột bê tông cốt thép MT5-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
8Móng cột bê tông cốt thép MT6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
9Móng cột bê tông cốt thép MT5a-18Theo yêu cầu E-HSMT1móng
10Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
11Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-16Theo yêu cầu E-HSMT1móng
12Kè móng MT5Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
13Kè móng MT6Theo yêu cầu E-HSMT2vị trí
E ĐZ trung thế - Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cầu chì cắt có tải 35kV CR35/100A có ngắn hồ quangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Xà đỡ cầu chì tự rơi, cầu chì cắt có tải 35kV 1 cột ly tâmTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Dây đồng trần M35Theo yêu cầu E-HSMT9mét
4Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
5Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Xà đỡ thẳng chuỗi treo XC1LZ-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà đỡ góc sứ đứng XC31LTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
8Xà đỡ góc sứ đứng XC31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
10Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
11Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT7bộ
12Xà néo cuối sứ chuỗi XC41L-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
13Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
14Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT9bộ
15Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
16Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
17Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
18Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
19Xà đỡ dây 1 sứ 22kVXĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
20Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
21Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 22kV XĐD-3S-Lech-22Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
22Xà phụ đỡ dây 1 sứ 35kV XĐD-1S-35Theo yêu cầu E-HSMT2cái
23Xà phụ đỡ dây 3 sứ lệch 35kV XĐD-3S-Lech-35Theo yêu cầu E-HSMT1cái
24Tay đỡ dây trung gian 22kV TTG-22Theo yêu cầu E-HSMT30bộ
25Tay đỡ dây trung gian 35kV TTG-35Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XĐCDPT-24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
27Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XĐCDPT-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV XĐĐC+TLV-24Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
29Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 35kV XĐĐC+TLV-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà đỡ cáp XĐCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
31Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
32Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâm GCĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
33Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
34Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT16Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
35Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT20Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
36Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
37Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
38Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT18bộ
39Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
40Giằng cột GC3Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
41Giằng cột néo dây GCND(R=97)Theo yêu cầu E-HSMT16bộ
42Cổ dề néo dây CDND(R=97)Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
43Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kVTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
44Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
45Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
46Thang trèo 3 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
47Thang trèo 3 mét + giá bắt thangTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
48Côliê đai cáp + đai ống cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
49Côliê đai cáp + đai ống cột LT16Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
50Côliê đai cáp + đai ống cột LT20Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
51Tháo lắp lại xà néo cuối TLL-XC41nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
52Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT249bộ
53Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT6cái
54Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT30cái
55Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT37bộ
56Tiếp địa cầu dao cột LT12 Rcd-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
57Tiếp địa cầu dao cột LT16 Rcd-16Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
58Tiếp địa đầu cáp, thu lôi van cột LT12 Rđc+tlv-12Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
59Tiếp địa cầu dao, đầu cáp, thu lôi van cột LT16Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
60Tiếp địa cầu dao, đầu cáp, thu lôi van cột LT20Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
61Biển đề tên cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT2biển
62Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cộtTheo yêu cầu E-HSMT55biển
63Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 métTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
64Kéo dây vượt sôngTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
65Kéo dây qua vị trí bẻ gócTheo yêu cầu E-HSMT12vị trí
F Đường dây trung thế: Đấu nối Hotline
1Đấu nối Hotline bằng Platform ((bao gồm lắp đặt xà 1 sứ XĐD-1S-22: 1 bộ; xà rẽ nhánh 3 sứ XCrL- 3 sứ: 1 bộ; vật liệu do B cấp; Lắp bộ cò lèo: 01 bộ); lắp đặt sứ đứng 24kV: 4 quả vật liệu do A cấp))Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
G Đường dây trung thế: Vật liệu B cấp Đấu nối Hotline (không bao gồm nhân công)
1Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV: XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
H Phần cáp ngầm- Vật tư B cấp và lắp đặt
1Đầu cáp ngầm co ngót nguội 24kV-3x50 (3M)Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
2Đầu cáp ngầm co ngót nguội 35kV-3x50 (3M)Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
3Hào cáp đơn trung thế đi dưới nền đất H1C-Đ-TTTheo yêu cầu E-HSMT55mét
4Hào cáp đơn trung thế đi dưới đường bê tông dày 20cm H1C-BT-TTTheo yêu cầu E-HSMT145mét
5Phá dỡ và hoàn trả đường bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT17,4m3
6Côn thuTheo yêu cầu E-HSMT4chiếc
7Nút loeTheo yêu cầu E-HSMT4chiếc
8Nút cao su chống thấmTheo yêu cầu E-HSMT4chiếc
9Băng cao su nonTheo yêu cầu E-HSMT4cuộn
10Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu E-HSMT4cuộn
11Băng keo chịu nướcTheo yêu cầu E-HSMT4cuộn
12Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT20viên
13ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 màu camTheo yêu cầu E-HSMT191mét
14Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua đường F100Theo yêu cầu E-HSMT9mét
I Đường dây hạ thế :Vật liệu A cấp, B lắp đặt
1Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120mm2( bao gồm lắp đặt: Ghíp cáp vặn xoắn 1 bu lông 6-70/25-120: 354 bộ, Ghíp đấu cáp VX 35-95/70-120, 2 BL (Ghíp đấu dây 2BL): 226 bộ; do A cấp))Theo yêu cầu E-HSMT2.771mét
2Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Ghíp đấu cáp VX 25-70/35-95, 2BL: 2 bộ do A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT1.040mét
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95Theo yêu cầu E-HSMT41mét
J Đường dây hạ thế: Vật liệu B cấp và lắp đặt)
1Cột bê tông li tâm NPC.I-7.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT7cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-7.5-190-6.0Theo yêu cầu E-HSMT17cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3Theo yêu cầu E-HSMT4cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
6Móng cột Mh2Theo yêu cầu E-HSMT11móng
7Móng cột Mh3Theo yêu cầu E-HSMT3móng
8Móng cột MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT9móng
9Móng cột Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT4móng
10Kẹp treo cáp 4x50Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
11Kẹp treo cáp 4x70Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
12Kẹp néo cáp 2x35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
13Kẹp néo cáp 4x(11-50)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
14Kẹp néo cáp 4x(50-95)Theo yêu cầu E-HSMT61bộ
15Kẹp néo cáp 4x120Theo yêu cầu E-HSMT149bộ
16Móc néo cáp F20Theo yêu cầu E-HSMT203cái
17Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT417mét
18Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT278cái
19Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x300Theo yêu cầu E-HSMT40quả
20Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọcTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
21Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngangTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
22Xà lệch đỡ cáp 1 cột ly tâm XĐC-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà lệch néo cáp 1 cột li tâm XNC-LTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
24Xà lệch néo cáp 1 cột vuông XNC-HTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
25Xà néo cuối 4 dây hạ thế 2 cột ly tâm Xh42LTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
26Xà néo cuối 4 dây hạ thế 2 cột vuông (tách nguồn) Xh42-16 sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150Theo yêu cầu E-HSMT96bộ
28Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu E-HSMT56cái
29Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT4cái
30Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu E-HSMT12cái
31Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT13hộp
32Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT6hộp
33Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H6Theo yêu cầu E-HSMT1hộp
34Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT6hộp
35Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ Muyle-2x7Theo yêu cầu E-HSMT42mét
36Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ Muyle-2x11Theo yêu cầu E-HSMT24mét
37Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ 3x16+1x10Theo yêu cầu E-HSMT18mét
38Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh2Theo yêu cầu E-HSMT0,99m3
39Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh3Theo yêu cầu E-HSMT0,36m3
40Phá dỡ đường bê tông dày 0.15m để đúc móng MhĐ2Theo yêu cầu E-HSMT1,701m3
41Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông dày 0.15m để đúc móng Mh4aTheo yêu cầu E-HSMT0,324m3
42Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT35hộ
43Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT5cuộn
44Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT9bộ
45Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
46Tiếp địa Rhll-10Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
47Nhân công tách nguồnTheo yêu cầu E-HSMT11vị trí
48Biển báo cột 2 nguồn điện 400V có phản quangTheo yêu cầu E-HSMT11biển
K Đường dây hạ thế: Cáp Ngầm - Vật tư B cấp và lắp đặt
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế 1kV HST-004 cho cáp 4x(150-240)mm2Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
2Hào 2 cáp hạ thế đi dưới đường bê tông dày 20cmTheo yêu cầu E-HSMT5mét
3ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 màu camTheo yêu cầu E-HSMT18mét
4Cô li ê đai ống + đai cáp hạ thế lên cộtTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
5Phá dỡ và hoàn trả đường bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT0,6m3
L Phần TBA: Thiết bị A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 320kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
2Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
3Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2máy
4Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV(TD)Theo yêu cầu E-HSMT2máy
5Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT6Bộ
M Phần TBA: Vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT90mét
2Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ 24kVTheo yêu cầu E-HSMT117quả
3Cáp,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT210m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120Theo yêu cầu E-HSMT21mét
N Trạm biến áp (trạm trụ 1C2)- Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Trụ đỡ MBA 320kVA-35/0,4kV kiêm tủ hạ thế, kiểu trạm trụ 1C2, Trọn bộ, (cả nhân công lắp đặt), gồm:
1. Phần cơ khí:
- Vỏ tủ kiêm trụ đỡ MBA ngoài trời: Được gia công trên công nghệ CNC, cấp bảo vệ IP54, được chế tạo bằng tôn Zam >=3mm; Thân trụ gắn MBA, mặt bích trên, chịu lực >=10 tấn (Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế được chế tạo theo thiết kế mẫu chuẩn): 01 bộ.
- Máng cáp cao thế: 01 bộ.
- Máng cáp hạ thế: 01 bộ.
- Hộp chụp cực MBA: 01 bộ.
- Bulong móng: 06 bộ.
- Thanh cái đồng trọn bộ: 01 bộ (tổng 80x5, lộ 40x10).
- Phụ kiện đi kèm (Đèn báo, cầu chì, đầu cos, cầu đấu, máng đi dây, tem dán, bản lề,…).
2. Thiết bị chính:
- MCCB 3P-500A-65kA có điều chỉnh dòng: 01 cái.
- MCCB 3P-250A-42kA: 02 cái.
- MCCP 1P-25A: 01 cái.
- Đồng hồ Ampere (0-500)/5A: 03 cái.
- Đồng hồ vôn 0-500V: 01 cái.
- Biến dòng 500/5A (S≥5VA, ccx: 0,5, n=1): 03 cái.
- Chuyển mạch vôn: 01 cái.
- Cầu chì 1P-6A + giá đỡ: 03 cái.
- Đèn báo pha 3 màu: 03 cái.
- Chống sét van hạ thế HGZ500: 01 bộ.
Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
O Trạm biến áp (trạm trụ 1C2)- Vật tư B cấp và lắp đặt
1Đầu sứ T-Plug in 35KV -630A 3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Tiếp địa TBA trụTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Móng trụ thép đỡ MBATheo yêu cầu E-HSMT1móng
4Dây đồng M120 ( tiếp địa trung tính MBA)Theo yêu cầu E-HSMT4m
5Đầu cốt ép cáp 120Theo yêu cầu E-HSMT2cái
6Biến cấm TBA (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
7Biển đề tân TBA (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
8Đầu cáp T-plug 35kV-630A-3x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Đầu cốt đồng ép cáp 120Theo yêu cầu E-HSMT14cái
10Cách điện bọc đầu cốt 120( 3 màu: vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu E-HSMT12cái
11Cách điện bọc đầu cốt 120( 3 màu đen)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
P Trạm biến áp treo: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm LT12-7.2Theo yêu cầu E-HSMT12cột
2Móng cột MT2-12-CTTheo yêu cầu E-HSMT12móng
3Cầu chì cắt có tải polymer 22KV loại 100A (Idc=10A)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
4Xà đỡ dây đỉnh trạmTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
5Xà néo dây đỉnh trạmTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
6Xà néo dây đỉnh trạm hình PTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
8Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
9Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
10Tay đỡ dây trung gian 22kVTheo yêu cầu E-HSMT36cái
11Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
12Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
13Ghế cách điện 24(35)kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
14Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT30bộ
15Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT24bộ
16Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT6bộ
18Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
19Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT18mét
20Dây đồng bọc cách điện 12,7kV - Cu/XLPE-50mmTheo yêu cầu E-HSMT90mét
21Đầu cốt đồng ép cáp 95Theo yêu cầu E-HSMT18cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo yêu cầu E-HSMT54cái
23Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT24mét
24Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT12cái
25Cặp cáp AC25-150mm2 (loại 3 bulông)Theo yêu cầu E-HSMT36cái
26Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT18cái
27Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT18cái
28Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
29Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT6cái
30Xây bệ chân cột trạm (trạm 2 cột LT12)Theo yêu cầu E-HSMT6bệ
Q Phần TBA: Tủ điện 400V B cấp và lắp đặt
1Vỏ Tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện + giá lắp tủ KT 1600*800*500 tôn 2 lyTheo yêu cầu E-HSMT6cái
2Vôn kế 0 -500VTheo yêu cầu E-HSMT6cái
3Biến dòng điện 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT18cái
4Ampe kế 0 - 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT18cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu=65kA,Theo yêu cầu E-HSMT6cái
7Áptômát 3 pha 250A/400V, Icu=45kATheo yêu cầu E-HSMT12cái
8Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT84cái
9Cách điện bọc đầu cốt 95Theo yêu cầu E-HSMT84cái
10Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT18mét
11Thanh cái tổng 25x3Theo yêu cầu E-HSMT12mét
12Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT54cái
13Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT12bộ
14Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT30mét
15Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT180cái
16Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT18mét
17Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT180mét
18ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT36mét
19Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT120cái
20Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT42cái
21Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT18cái
22Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT12cái
23Dây buộc nhựa dài 13cmTheo yêu cầu E-HSMT60cái
24Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT72cái
25Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT18cái
R Phần thu hồi
1Cột bê tông dân tự đúcTheo yêu cầu E-HSMT1cột
2Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT1cột
3Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT8cột
4Cột bê tông li tâm LT7,5Theo yêu cầu E-HSMT2cột
5Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT27bộ
6Xà đỡ thẳng Xh1-lệchTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
7Xà néo góc (cuối) Xh31Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
8Xà néo góc (cuối) Xh31-lệchTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
9Xà néo cuối Xh41Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Xà néo cuối Xh42.Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
11Dây AV35Theo yêu cầu E-HSMT71mét
12Dây AV50Theo yêu cầu E-HSMT1.523mét
13Dây AV70Theo yêu cầu E-HSMT3.955mét
14Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu E-HSMT560mét
15Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu E-HSMT423mét
16Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT209mét
17Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu E-HSMT481mét
18Sứ A20N+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT176quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điệncó cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉhuấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn≥01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn -Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông≥ Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->