Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211277359-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211277347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:26:00 đến ngày 2022-01-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,341,750,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời máy ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Cấy TBA chống quá tải, nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vực các xã: Vũ Hòa, Bình Minh, Bình Định, Tây Sơn - huyện Kiến Xương năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Xí nghiệp dịch vụ Điện lực Thái Bình- Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Bình- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Bình. Địa chỉ: số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 288 phố Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí thí nghiệm
1Ampemet ACTheo yêu cầu E-HSMT12Cái
2Vônmét ACTheo yêu cầu E-HSMT4Cái
3Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 1 pha
4Chống sét van, điện áp Theo yêu cầu E-HSMT11Bộ 1 pha
5Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện 300-Theo yêu cầu E-HSMT4Cái
6Áp tô mát và khởi động từ 3 pha, dòng điện Theo yêu cầu E-HSMT8Cái
7Cầu chì tự rơi Theo yêu cầu E-HSMT4Bộ 3 pha
8Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu E-HSMT12máy
B Hạng mục xây lắp đường dây: Thiết bị A cấp B lắp đặt
1Dao phụ tải 24kV/630A ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) DPT-24Theo yêu cầu E-HSMT2Bộ 3 pha
2Dao phụ tải 35kV/630A ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) DPT-35Theo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
C Hạng mục xây lắp đường dây: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8( Bao gồm cả phần lắp đặt: Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) KQ-95-120: 09 bộ, Kẹp Hotline Al 95-120mm2 HL-AL95-120: 09 bộ)Theo yêu cầu E-HSMT6.445mét
2Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8Theo yêu cầu E-HSMT45mét
3Hợp chất chống ôxi hóa Penetrox A-12Theo yêu cầu E-HSMT3
4Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 SĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT72Quả
5Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty côn mạ kẽm F27x430 SĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT52Quả
6Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT69chuỗi
7Bộ chuỗi néo cách điện 35kV CN-35-1Theo yêu cầu E-HSMT12chuỗi
D Đấu nối Hotline
1Phần nhân công đấu nối Flaltcom gồm: Nhân công: Lắp xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứ: 01 bộ ; Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha: bộ 3 cò, Lắp sứ đứng: 03 quả.Theo yêu cầu E-HSMT1Vị trí
E Hạng mục xây lắp đường dây: Vật liệu B cấp không có nhân công( dùng đấu Hotline)
1Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
F Hạng mục xây lắp đường dây: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4 T12-5.4 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4cột
2Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 T12-7.2 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT22cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 T12-10.0 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT9cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 T14-9.2 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT7cột
5Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 T14-11.0 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT2cột
6Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT1-12 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT5móng
7Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT2-12 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT9móng
8Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT2a-14 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT5móng
9Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT4-12 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1móng
10Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ1-12 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT6móng
11Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ3-14 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1móng
12Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ4-12 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4móng
13Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ5-14 thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT1móng
14Giằng cột GC0Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
15Giằng cột GC1aTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
16Giằng cột GC1Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
17Giằng cột GC2Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
18Giằng cột néo dây GCND(R=97)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
19Xà đỡ thẳng XC1LTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
20Xà đỡ thẳng XC1nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
21Xà đỡ góc sứ đứng XC31LTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
22Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
23Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
24Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
25Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT1bộ
27Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
28Xà đỡ thẳng X1LTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
29Xà đỡ thẳng X1nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
30Xà đỡ góc sứ đứng X31LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
31Xà đỡ góc sứ đứng X31L-3TTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Xà néo cuối sứ chuỗi cột đúp X42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
33Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XrL-3STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
34Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
35Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kV XĐD-3S-Lech-22Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
36Xà đỡ dây 1 sứ 35kV XĐD-1S-35Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
37Xà đỡ dây 3 sứ lệch 35kV XĐD-3S-Lech-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
38Tay đỡ dây trung gian 22kV TTG-22Theo yêu cầu E-HSMT8cái
39Tay đỡ dây trung gian 35kV TTG-35Theo yêu cầu E-HSMT5cái
40Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XĐCDPT-24Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
41Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV XĐCDPT-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
42Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
43Ghế cách điện 4 sứ 35kV 1 côt ly tâm GCĐ-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
44Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
45Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm XĐGCĐ-LT14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
46Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT8bộ
47Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 35kV Colie-SG35Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
48Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang TT2,5m-GBT-LT12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
49Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang TT2,5m-GBT-LT14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
50Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 CC-ALTheo yêu cầu E-HSMT153bộ
51Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT18cái
52Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột BCT+SCTheo yêu cầu E-HSMT32biển
53Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT29bộ
54Tiếp địa cầu dao cột LT12 Rcd-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
55Tiếp địa cầu dao LT14 Rcd-14Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
G Hạng mục xây lắp đường dây hạ áp: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Cáp vặn xoắn ABC/XLPE VX4x70 ( Bao gồm nhân công lắp 266 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 GVX -1B do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT1.463mét
2Cáp vặn xoắn ABC/XLPE VX4x95( Bao gồm nhân công lắp 44 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 25-70/35-95 GVX -2B1 do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT1.571mét
3Cáp vặn xoắn ABC/XLPE VX4x120( Bao gồm nhân công lắp 122 bộ Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bulông 35-95/70-120 GVX -2B2 do bên A cấp)Theo yêu cầu E-HSMT1.426mét
H Hạng mục xây lắp đường dây hạ áp: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông li tâm NPC.I-7.5-190-4.3 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT13cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-7.5-190-6.0 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT26cột
3Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-4.3 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT12cột
4Cột bê tông litâm NPC.I-8.5-190-5.0 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT10cột
5Móng cột Mh2 thi công bằng thủ công kết hợp máyTheo yêu cầu E-HSMT25móng
6Móng cột Mh3 thi công bằng thủ công kết hợp máyTheo yêu cầu E-HSMT2móng
7Móng cột MhĐ2 thi công bằng thủ công kết hợp máyTheo yêu cầu E-HSMT17móng
8Phá dỡ đường bê tông dày 0.15mTheo yêu cầu E-HSMT6,27m3
9Kẹp néo cáp 2x35 KN2x35Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
10Kẹp néo cáp 4x(11-50) KN4x11-50Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
11Kẹp néo cáp 4x(50-95) KN4x50-95Theo yêu cầu E-HSMT163bộ
12Kẹp néo cáp 4x120 KN4x120Theo yêu cầu E-HSMT73bộ
13Móc néo cáp F20 MN-F20Theo yêu cầu E-HSMT225cái
14Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT426mét
15Khóa đai thép không rỉTheo yêu cầu E-HSMT284cái
16Côliê néo cáp 2 cột li tâm dọc CN2L-DTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
17Côliê néo cáp 2 cột li tâm ngang CN2L-NTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
18ống nối cáp vặn xoắn 120 ONVX-120Theo yêu cầu E-HSMT4cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM95 ĐC-AM95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM120 ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT20cái
21Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT15hộp
22Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT20hộp
23Tháo lắp lại hộp công tơ H3faTheo yêu cầu E-HSMT4hộp
24Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ 1 pha H2Theo yêu cầu E-HSMT90mét
25Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ 1 pha H4Theo yêu cầu E-HSMT120mét
26Tháo lắp cáp xuống hộp công tơ H3 phaTheo yêu cầu E-HSMT24mét
27Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộTheo yêu cầu E-HSMT114hộ
28Băng dính cách điệnTheo yêu cầu E-HSMT8cuộn
29Tháo lắp tủ tụ bù 0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT2tủ
30Tiếp địa Rhll-7,5Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
31Tiếp địa Rhll-8,5Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
32Nhân công tách nguồn TN-400VTheo yêu cầu E-HSMT7vị trí
33Biển báo cột 2 nguồn điện 400VTheo yêu cầu E-HSMT7biển
I Hạng mục xây lắp Trạm biến áp: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Máy biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT3máy
2Máy biến áp 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu E-HSMT1máy
3Thu lôi van 24kVTheo yêu cầu E-HSMT3Bộ 3 pha
4Thu lôi van 42kVTheo yêu cầu E-HSMT1Bộ 3 pha
5Dây nhôm lõi thép ACSR- 50/8mm2 (có bôi mỡ trung tính)Theo yêu cầu E-HSMT60mét
6Sứ đứng 24kV đường rò 550mmTheo yêu cầu E-HSMT57cái
7Ty sứ F20 x280 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT57cái
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mmTheo yêu cầu E-HSMT20cái
9Ty sứ F27 x430 mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu E-HSMT20cái
10Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95Theo yêu cầu E-HSMT140mét
J Hạng mục xây lắp Trạm biến áp: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Cột bê tông ly tâm LT12-7.2 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT8cột
2Móng cột MT2-12- Đóng cọc tre, thi công máy kết hợp thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT8móng
3Cầu chì cắt có tải polymer 35KV loại 100A (Idc=6A) LFCO-35Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Cầu chì cắt có tải polymer 22KV loại 100A (Idc=10A) LFCO-22Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
5Xà đỡ dây đỉnh trạm XĐTTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
6Xà néo dây đỉnh trạm XNT-6STheo yêu cầu E-HSMT3bộ
7Xà néo dây đỉnh trạm hình P XNT-P-6STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12 XTGTTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
9Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van trạm treo 2 cột LT12 XCR-TLVTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
10Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12 XTGDTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
11Tay đỡ dây trung gian 22kV TĐTG24Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
12Tay đỡ dây trung gian 35kV TĐTG35Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
13Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 XĐMBATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
14Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 XĐ-GCĐ24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
15Ghế cách điện 24(35)kV trạm treo 2 cột LT12 GCĐ-24Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
16Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG24Theo yêu cầu E-HSMT15bộ
17Côliê cổ sứ ghế 35kV trạm treo 2 cột LT12 Colie-SG35Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
18Côliê đai cáp hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT16bộ
19Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo 2 cột LT12 TT-GBT-12Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
20Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
21Tiếp địa trạm treo RT-12Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
22Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2Theo yêu cầu E-HSMT60mét
23Dây đồng M95Theo yêu cầu E-HSMT12mét
24Đầu cốt đồng ép cáp 95, DC-AM95Theo yêu cầu E-HSMT12cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM50, DC-M50Theo yêu cầu E-HSMT36cái
26Dây đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT16mét
27Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu E-HSMT8cái
28Cặp cáp AC25-150mm2 (loại 3 bulông)Theo yêu cầu E-HSMT24cái
29Nắp chụp chống sét van trung thế SiliconTheo yêu cầu E-HSMT12cái
30Nắp chụp MBT F120 SiliconTheo yêu cầu E-HSMT12cái
31Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT4cái
32Biển đề tên trạm (loại phản quang)Theo yêu cầu E-HSMT4cái
33Xây bệ chân cột trạm (trạm 2 cột LT12)Theo yêu cầu E-HSMT4bệ
K Hạng mục xây lắp tủ điện: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Vỏ tủ điện 400V 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*800*500, tôn 2 ly+ giá lắpTheo yêu cầu E-HSMT4cái
2Vôn kế 0 - 500VTheo yêu cầu E-HSMT4cái
3Biến dòng điện 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT12cái
4Ampe kế 0- 400/5ATheo yêu cầu E-HSMT12cái
5Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500VTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
6Áptômát tổng 3 pha 400A/450V, Icu=65kA, có điều chỉnh dòngTheo yêu cầu E-HSMT4cái
7Áptômát 3 pha 250A/400V, Icu=45kATheo yêu cầu E-HSMT8cái
8Đầu cốt đồng ép cáp M95Theo yêu cầu E-HSMT56cái
9Cách điện bọc đầu cốt 95 (4 màu: vàng, xanh, đỏ, đen)Theo yêu cầu E-HSMT56cái
10Thanh cái tổng 40x4Theo yêu cầu E-HSMT12mét
11Thanh cái tổng 25x3Theo yêu cầu E-HSMT8mét
12Bu lông F8x50 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT36cái
13Cách điện đỡ thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
14Cách điện bọc thanh cáiTheo yêu cầu E-HSMT20mét
15Vít F3x27Theo yêu cầu E-HSMT120cái
16Dây PVC ruột đồng mềm M10Theo yêu cầu E-HSMT12mét
17Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT120mét
18ống nhựa xoắn F10Theo yêu cầu E-HSMT24mét
19Đầu cốt đồng F5Theo yêu cầu E-HSMT80cái
20Cốt nối thẳng M4Theo yêu cầu E-HSMT28cái
21Cốt nối thẳng M3Theo yêu cầu E-HSMT12cái
22Bu lông F8x40 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT48cái
23Bu lông F6x20 + rông đenTheo yêu cầu E-HSMT12cái
24Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)Theo yêu cầu E-HSMT40cái
25Băng dính cách điện cuộn toTheo yêu cầu E-HSMT8cuộn
L Hạng mục thu hồi: Phần ĐZ trung thế
1Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT1cột
2Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT4cột
3Xà néo cuối XC42n.Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
4Xà rẽ nhánh XCr-3 sứ.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Cách điện đứng gốm 24kVTheo yêu cầu E-HSMT15quả
M Hạng mục thu hồi: Phần ĐZ hạ thế
1Cột bê tông dân tự đúcTheo yêu cầu E-HSMT6cột
2Cột bê tông H6,5Theo yêu cầu E-HSMT12cột
3Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu E-HSMT4cột
4Cột bê tông li tâm LT7Theo yêu cầu E-HSMT1cột
5Cột bê tông li tâm LT7,5Theo yêu cầu E-HSMT3cột
6Xà đỡ thẳng Xh1Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
7Xà néo cuối Xh42.Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
8Dây AV50Theo yêu cầu E-HSMT258,56mét
9Dây AV70Theo yêu cầu E-HSMT775,68mét
10Cáp vặn xoắn 2x25Theo yêu cầu E-HSMT257,55mét
11Cáp vặn xoắn 2x35Theo yêu cầu E-HSMT1.352,39mét
12Cáp vặn xoắn 4x35Theo yêu cầu E-HSMT360,57mét
13Cáp vặn xoắn 4x50Theo yêu cầu E-HSMT914,05mét
14Cáp vặn xoắn 4x70Theo yêu cầu E-HSMT683,77mét
15Sứ A20N+ ty sứTheo yêu cầu E-HSMT28Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.260.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng ≥02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ≥02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ≥01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải.1
3 Máy trộn bê tông Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Pa lăng xích ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
5 Tời máy ≥5 tấn Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->