Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281594-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 16:49:00 đến ngày 2022-01-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,454,177,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.436.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Hà giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2 Lắp MBA T2 TBA 110kV Bình Vàng, tỉnh Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo E-CDNT 10.1(a) trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo E-CDNT 10.2(c) trong E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Theo E-CDNT 12.2 trong E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-CDNT 15.2 trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện; chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P. Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.224; Fax: 0219.3866.048; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P. Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 2 | Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A) | 3 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 3 | Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A) | 3 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 4 | Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 2 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 6 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA) | 3 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 7 | Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA) | 1 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 8 | DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mua sắm thiết bị 110kV | |
| 9 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA) | 3 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 22KV | |
| 10 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA) | 3 | Quả | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 11 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU- … | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 12 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU- … | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 13 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, | 3 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 14 | Tủ hợp bộ ngăn đo lường trọn bộ, bao gồm:- 01 TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì (38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/3)kV- 01 rơ le bao gồm các chức năng: F81,F27/59,F64 | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 15 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR.- Bay Control Unit BCU.- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo- Đồng hồ đo lường đa năng 172 | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 và ngăn lộ tổng 332,432 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- Bay Control Unit BCU.- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132, 332, 432 | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 17 | Tủ AC 380/220 VAC trọn gói | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 18 | Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | 2 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 19 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 20 | Tủ điều khiển xa MBA T2 | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV | |
| 21 | Cáp lực lộ tổng 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-38,5kV-1x400mm2 | 298 | mét | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 22 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 400mm2 | 3 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 23 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 400mm2 | 9 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 24 | Dây ACSR 300/39 | 178 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 25 | Giá đỡ cáp trung áp | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 26 | Kẹp cực MBA phía 110kV | 4 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 27 | Kẹp cực MBA phía 35kV | 3 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 28 | Kẹp cực MBA phía 22kV | 4 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 29 | Kẹp cực chữ T nối ống nhôm thanh cái 80/70 ra dây dẫn ACSR 300 | 6 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 30 | Kẹp cực MC dùng cho dây ACSR300 (MC172, 132) | 12 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 31 | Kẹp cực DCL 132-3,132-2 dùng dây ACSR300 (132-2, 132-3, 172-7, TT MBA T2) | 19 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 32 | Kẹp cực TI dùng cho dây ACSR300 (132, 172) | 12 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 33 | Kẹp Cực chữ T CSV 110kV dùng cho dây ACSR300 | 4 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 34 | Kẹp Cực CSV 35kV | 3 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 35 | Kẹp Cực CSV 22kV | 3 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 36 | Kẹp nối T dây ACSR300-ACSR300 | 6 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 37 | Kẹp dây ACSR300 | 12 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 38 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | 448 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 39 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | 1.521 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 40 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x2.5mm2 | 359 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 41 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x2.5mm2 | 309 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 42 | Cu/XLPE/-PVC-0,6/1kV-7x2.5mm2 | 1.394,5 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 43 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x2.5mm2 | 566 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 44 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-7x1.5mm2 | 723,5 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 45 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x1.5mm2 | 351 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 46 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI | 6 | Trụ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 47 | Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA | 3 | Trụ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 48 | Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC | 2 | Trụ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 49 | Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS1 | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 50 | Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS2 | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 51 | Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 52 | Xà pooctích 110kV XT-9 | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 53 | Trụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:2016 | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 54 | Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016 | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 55 | Giá đỡ xà pooctích GXT-9 | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 56 | Kim chống sét đánh thẳng LR-6 | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 57 | Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát) | 6 | chuỗi | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 58 | Khóa néo ép dây ACSR185 | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 59 | Ống thép Φ200 | 25 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 60 | Cút nối thép Φ200 | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 61 | T thép Φ200 | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 62 | Ống HDPE Φ110 | 4 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 63 | Cọc tiếp địa ( L63x63x6; L=3m mạ kẽm nhúng nóng) | 5 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 64 | Lưới tiếp địa ( -40x4 mạ kẽm nhúng nóng) | 50 | mét | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 65 | Cờ tiếp địa (150x40x4) | 30 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 66 | Dây tiếp địa ( Φ14 mạ kẽm nhúng nóng) | 96 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 67 | Ke liên kết ( Φ14; L=300 mạ kẽm nhúng nóng) | 35 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 68 | Bu lông đai ốc vòng đệm M12 | 30 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 69 | Dây đồng bọc M75 | 146 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 70 | Đầu cốt đồng M75 | 66 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 71 | Thang cáp 500x200x1.5, L=3m | 52 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 72 | Thang cáp 100x50x1.5, L=2.5m | 8 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 73 | Khớp chữ L | 10 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 74 | Góc L đi xuống thang cáp | 5 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 75 | Tấm nối thang cáp | 96 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 76 | Kẹp giữ thang cáp | 88 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 77 | Giá đỡ 1 | 6 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 78 | Giá đỡ 2 | 44 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 79 | Camera IP | 2 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 80 | Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 65 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 81 | Cáp mạng CAT6 SFTP | 25 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 82 | Cáp quang AMP Multimode 4FO | 45 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 83 | Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/1000 | 2 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 84 | Ống gen Φ20 | 55 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 85 | Cột bát giác 6m | 1 | Cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 86 | Khung móng M16x240x240x550 | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 87 | Switch công nghiệp 24 Port-100/1000Base-T; nguồn 220VAC/220VDC | 1 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 88 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 30 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 89 | Cáp mạng CAT6 | 300 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 90 | Aptomat hai pha 220VDC - 20A | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 91 | Aptomat hai pha 220VAC – 20A | 1 | Cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 92 | Phụ kiện | 1 | Lô | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADA | |
| 93 | Móng MBA | 1 | móng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,983 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,081 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 60,64 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 98 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,793 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,364 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,26 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,7 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 102 | Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần) | 0,17 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,783 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 105 | Rải đá | 0,138 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 106 | Xây gạch đặc M75 t¬ường bao, VXM M50 | 5,408 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 43,198 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,983 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,983 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 110 | Ống nhựa thoát dầu d200 | 0,01 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 111 | Lưới thép L-1 | 0,16 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng | |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,305 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-3 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 3,795 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,069 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 115 | Xây gạch M75 | 11,903 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 116 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 45,54 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 60,72 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,11 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,195 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,195 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 121 | Mua,lắp giá đỡ | 0,232 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 122 | Mua,lắp thang cáp | 0,262 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 123 | Tấm xi măng cemboar 1000x600x20 | 35 | tấm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B600 MC-4 | |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,214 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 2,204 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,029 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 127 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,513 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 128 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,89 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 16,24 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,175 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,175 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 133 | Mua,lắp thang cáp | 0,116 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-3 | |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,96 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Tấm đan | |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,218 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Tấm đan | |
| 136 | Lắp dựng cột thép tấm đan | 1,407 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Tấm đan | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 30 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Tấm đan | |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,194 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 2,47 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,524 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 142 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 25,08 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 143 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,78 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,15 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,15 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 147 | Mua sắm, lắp đặt giá đỡ GĐ-4 (mạ kẽm) | 0,144 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 148 | Mua sắm, lắp đặt, Thang cáp TC4 (mạ kẽm) | 0,147 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 149 | Mua sắm, tấm xi măng cemboar 1000x600x20 | 19 | tấm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B800 MC-2 | |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,104 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,35 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 153 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,834 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 154 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,58 | m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,021 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,083 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,083 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 159 | Mua sắm, lắp đặt giá đỡ GĐ-4 (mạ kẽm) | 0,077 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 160 | Mua sắm, lắp đặt, Thang cáp TC4 (mạ kẽm) | 0,083 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 161 | Mua sắm, tấm xi măng cemboar 1000x600x20 | 9 | tấm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Mặt cắt mương cáp B1000 MC-1 | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,184 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,428 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,338 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,098 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 166 | Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần) | 0,119 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,324 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 169 | Sản xuât bulong M24 | 0,07 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,07 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 171 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,122 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,062 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,062 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTMC | |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,91 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,92 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,89 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,25 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,146 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,148 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,702 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 181 | Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần) | 0,92 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,722 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,188 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,188 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng trụ đỡ MTĐ | |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,208 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,638 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,267 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,173 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,007 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 191 | Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần) | 0,097 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,158 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT20 | |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,15 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,616 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,228 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,073 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 204 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,049 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng cột POOTICH MT14 | |
| 205 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,001 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 206 | Bê tông bệ đỡ | 0,163 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,027 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 209 | Mua, lắp thép góc đỡ tấm đan, L50x50x5 | 0,006 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 210 | Bu lông d12x150mm | 8 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Móng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK | |
| 213 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 0,327 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 214 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M250 | 13,5 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 215 | Đá dăm cấp phối dày 300, k>= 0.95 | 0,184 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 216 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,54 | 100m2 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 217 | Ống gang D200 | 25 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 218 | Cút nối gang D200 | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 219 | T thép D200 | 1 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 220 | Ống HDPE D110 | 0,04 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 221 | Đào đất tiếp địa, đất cấp III | 0,136 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,136 | 100m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 223 | Đào xúc đá bề mặt (xúc đá zăm bề mặt gọn sang bên) | 2,44 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 224 | Hoàn trả đá bề mặt (xúc, rải hoàn trả) | 2,44 | m3 | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cấu tạo đường xây mới | |
| 225 | MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/23 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm | 1 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần lắp đặtMÁY BIẾN ÁP | |
| 226 | MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec) | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 227 | Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A) | 1 | Máy (3 quả) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 228 | Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A) | 1 | Máy (3 quả) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 229 | Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 230 | Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 231 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 232 | Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 233 | DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 110KV | |
| 234 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 22KV | |
| 235 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 236 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 50/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 237 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 238 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, | 3 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 239 | Tủ hợp bộ ngăn đo lường trọn bộ, bao gồm:- 01 TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì (38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/3)kV- 01 rơ le bao gồm các chức năng: F81,F27/59,F64 | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ 35KV | |
| 240 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR, | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 241 | Tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo. | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 242 | Tủ AC 380/220 VAC trọn gói bao gồm: | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 243 | Tủ đấu dây ngoài trời 110kV | 2 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 244 | Tủ công tơ đo đếm điện năng | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 245 | Tủ điều khiển xa MBA T2 | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 246 | Chi phí vận chuyển kích kéo MBA cũ | 1 | Máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV | |
| 247 | Cáp lực lộ tổng 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-38,5kV-1x400mm2Bao gồm: | 2,98 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 248 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 400mm2 | 3 | đầu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 249 | Đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 400mm2 | 9 | đầu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | CÁP LỰC TRUNG ÁP | |
| 250 | Dây ACSR 300/39 | 1,78 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | VẬT LIỆU PHỤ KIỆN | |
| 251 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x4mm2 | 4,48 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 252 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x4mm2 | 15,21 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 253 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x2.5mm2 | 3,59 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 254 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x2.5mm2 | 3,09 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 255 | Cu/XLPE/-PVC-0,6/1kV-7x2.5mm2 | 13,945 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 256 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x2.5mm2 | 5,66 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 257 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-7x1.5mm2 | 7,235 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 258 | Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x1.5mm2 | 3,51 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Cáp nhị thứ | |
| 259 | Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI | 1,116 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 260 | Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA | 0,877 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 261 | Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC | 0,732 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 262 | Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS1 | 0,756 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 263 | Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS2 | 1,586 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 264 | Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA | 0,338 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |
| 265 | Xà pooctích 110kV XT-9 | 0,699 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THIẾT BỊ XD 110 KV | |
| 266 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | mối | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 267 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 268 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | mối | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 269 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 270 | Giá đỡ xà pooctích GXT-9 | 0,071 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 271 | Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát) | 6 | chuỗi | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016 | |
| 272 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,5 | 10cọc | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 273 | Rải dây thép địa | 9,6 | 10m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 274 | Dây đồng bọc M75 | 0,146 | km | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 275 | Đầu cốt đồng M75 | 6,6 | 10 cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | TIẾP ĐỊA | |
| 276 | Giá đỡ 1 | 0,007 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 277 | Giá đỡ 2 | 0,144 | tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | THANG CÁP | |
| 278 | Cột BTLT 20m | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 279 | Cột BTLT 14m | 1 | cột | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 280 | Xà pooctich | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 281 | Chuỗi néo 110kV | 6 | chuỗi | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 282 | Kim thu sét | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 283 | Móng biến điện áp | 1 | móng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 284 | Kẹp cực DCL 172-7 (cũ) | 6 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 285 | Dây nhôm ACSR185 (cũ) | 0,035 | km | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 286 | Tủ AC 220/380 (cũ) | 1 | tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 287 | Tháo hạ lắp lại cáp lực | 0,386 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 288 | Di chuyển biến điện áp 110kV ngăn đường dây 172 | 1 | bộ 3 pha | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 289 | Vận chuyển về kho điện lực | 1 | toàn bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Phần thu hồi | |
| 290 | Camera IP | 2 | Bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 291 | Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 0,65 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 292 | Cáp mạng CAT6 SFTP | 0,25 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 293 | Cáp quang AMP Multimode 4FO | 0,45 | 100m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 294 | Ống gen Φ20 | 55 | m | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 295 | Cột bát giác 6m | 1 | Tấn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN CAMERA | |
| 296 | MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/23 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm | 1 | Máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 297 | MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec) | 2 | bộ (3 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 298 | Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A) | 3 | Bộ (3 quả) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ PHÍA 110KV | |
| 299 | Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A) | 3 | Bộ ( 3 quả) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ PHÍA 110KV | |
| 300 | Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 2 | bộ (3 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 301 | Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec) | 1 | bộ (3 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 302 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA), pha thứ nhất | 1 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 303 | Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét `(LA96kV/10kA), pha thứ hai trở đi | 2 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 304 | Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA), pha thứ nhất | 1 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 305 | DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng | 1 | bộ (3 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 306 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 307 | Động cơ điện, công suất máy ≤10kW | 6 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 308 | Điện trở tiếp địa | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV | |
| 309 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA), pha thứ nhất | 1 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 22KV | |
| 310 | Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA), pha thứ hai | 2 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 22KV | |
| 311 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA),pha thứ nhất | 1 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 312 | Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA),pha thứ hai | 2 | bộ (1 pha ) | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 313 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 50/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU- … | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 314 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU- … | 1 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 315 | Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59, | 3 | Tủ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 316 | Máy biến dòng điện 35KV | 5 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 317 | Máy biến dòng điện 35KV | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 318 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV | 1 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 319 | Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV | 2 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 320 | Cáp lực 35kV 1 lõi | 12 | sợi | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 321 | Thanh cái 35kV | 1 | P.đoạn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 322 | Kiểm định sai số máy biến dòng điện 35kV | 15 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 323 | Kiểm định sai số máy biến điện áp 35kV | 3 | máy | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHÍA 35KV | |
| 324 | Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 325 | Điện áp xuyên thủng | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 326 | Tg của dầu cách điện | 1 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 327 | Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 328 | Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 329 | Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 330 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 | 2 | mẫu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN MẪU HÓA | |
| 331 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |
| 332 | Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64) | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |
| 333 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |
| 334 | Ghi sự cố | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |
| 335 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng: | |
| 336 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 337 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 338 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 339 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 340 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 341 | Chức năng điều khiển | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 342 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 343 | Chức năng đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 344 | Ampemet loại AC | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 345 | Volmet loại AC | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 346 | Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật số | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 347 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 348 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 349 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 20 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 350 | Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 351 | Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 352 | Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 353 | Áp to mat ≤10A | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 354 | Mạch dòng điện | 6 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 355 | Mạch điện áp | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 356 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 357 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 358 | Mạch tín hiệu MBA | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 359 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 360 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 361 | Mạch điều khiển làm mát MBA | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 362 | Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 363 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 364 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132 | |
| 365 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 366 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 367 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 368 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 369 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 370 | Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số 79 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 371 | Kiểm tra đồng bộ 25 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 372 | Ghi sự cố | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 373 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 374 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 375 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 376 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 377 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 378 | Chức năng điều khiển | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 379 | Chức năng hiển thị trạng thái | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 380 | Chức năng đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 381 | Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 382 | Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | 2 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 383 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 10 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 384 | Áp to mat ≤10A | 4 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 385 | Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 386 | Mạch liên động dao tiếp địa | 4 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 387 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV | 1 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 388 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | 1 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 389 | Mạch dòng điện | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 390 | Mạch điện áp | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 391 | Mạch bảo vệ | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 392 | Mạch tín hiệu | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 393 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 394 | Mạch nguồn DC-AC | 2 | hthống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bộ điều khiển ngăn lộ BCU | |
| 395 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 396 | Bảo vệ khoảng cách 21/21N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 397 | Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 398 | Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 399 | Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 400 | Ghi sự cố | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 401 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 402 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 403 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Bảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng : | |
| 404 | - Bảo vệ so lệch 87B | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 405 | - Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF) | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 406 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 407 | Đo lường | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 408 | Hệ thống mạch dòng điện | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 409 | Hệ thống mạch bảo vệ | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 410 | Mạch tín hiệu | 2 | Hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng: | |
| 411 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 412 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 413 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 414 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 415 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 416 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 417 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 418 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 4 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 419 | Áp to mat ≤10A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 420 | Mạch dòng điện | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 421 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 422 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 423 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 424 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 425 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 426 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 427 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | 3 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 428 | Bảo vệ chạm đất độ nhạy cao 67Ns | 3 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 429 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số | 3 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 430 | Ghi sự cố, sự kiện | 3 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 431 | Đo lường | 3 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 432 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 433 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 434 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 3 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 435 | Mạch dòng điện | 6 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 436 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 12 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 437 | Áp to mat ≤10A | 9 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 438 | Mạch điện áp | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 439 | Mạch bảo vệ | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 440 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 441 | Mạch tự động đóng lại máy cắt | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 442 | Mạch tín hiệu | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 443 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 444 | Mạch nguồn DC-AC | 3 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 445 | Volmet loại AC | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn biến điện áp 35kV | |
| 446 | Bảo vệ tần số | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 447 | Rơle điện áp | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 448 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 449 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 450 | Thiết bị tích hợp mức ngăn | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 451 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 452 | Áp to mat ≤10A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 453 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 454 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 455 | Mạch bảo vệ tần số thấp | 5 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Rơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng | |
| 456 | Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/51 | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 457 | Ghi sự cố, sự kiện | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 458 | Đo lường | 1 | C.năng | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 459 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 460 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 461 | Mạch dòng điện | 2 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 462 | Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 463 | Áp to mat ≤10A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 464 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 465 | Mạch bảo vệ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 466 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 467 | Mạch tín hiệu | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 468 | Mạch sấy, chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 469 | Mạch nguồn DC-AC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Ngăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |
| 470 | Biến dòng điện 0,4kV | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 471 | Biến dòng điện 0,4kV | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 472 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruột | 1 | sợi | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 473 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | 1 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 474 | Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 475 | Vônmét loại AC | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 476 | Rơle điện áp điện từ, điện tử | 1 | bộ | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 477 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A | 3 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 478 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 479 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A | 27 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 480 | Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A | 2 | cái | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 481 | Mạch dòng điện | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 482 | Mạch điện áp | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 483 | Mạch cấp nguồn AC-DC | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 484 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | 1 | hệ thống | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Hệ thống tự dùng AC | |
| 485 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV | |
| 486 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV | |
| 487 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV | |
| 488 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV | |
| 489 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV | |
| 490 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV | |
| 491 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV | |
| 492 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV | |
| 493 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA | |
| 494 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1 | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA | |
| 495 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA | |
| 496 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA | |
| 497 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp | |
| 498 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp | |
| 499 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp | |
| 500 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp | |
| 501 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 502 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 503 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 504 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 505 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL | 1 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 506 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (từ ngăn thứ 2) | 2 | ngăn | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | PHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp | |
| 507 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 508 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 509 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 510 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 204 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 511 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 512 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 513 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 514 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 515 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 516 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 517 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 518 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 8 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 519 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 520 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 521 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 522 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 3 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 523 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 524 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 61 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 525 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 526 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 204 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 527 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 528 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 25 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 529 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 530 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | 11 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 531 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 532 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 19 | tín hiệu | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |
| 533 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 534 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 535 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 536 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 537 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 538 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 539 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 540 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 541 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 542 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 543 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 544 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 204 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 545 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 546 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 25 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 547 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 548 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 | 61 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 549 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 550 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | 11 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 551 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 552 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | 19 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 553 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | 2 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) | |
| 554 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | 19 | hàm | Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.436.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi