Gói thầu: Gói thầu số 01-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211283719-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211282923
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 18:20:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,131,370,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,900,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197055309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2394E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện thủy tinh, Sứ đứng, Cầu chì tự rơi, Ống chì RMU;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.891.959.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.675.877.432 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-22MS.SXKD: Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
Mua vật tư thiết bị phục vụ công tác sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288


E-CDNT 10.1(g)
vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Đối với các VTTB chính sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện thủy tinh, Sứ đứng, Cầu chì tự rơi, Ống chì RMU, Dây chì. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các VTTB chính sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện thủy tinh, Sứ đứng, Cầu chì tự rơi, Ống chì RMU, Xà sắt… Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh – Giám đốc Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch vật tư- Công ty Điện Lực Mê Linh Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x35mm23.000MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm21.400MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm23.300MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2500MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5Ghíp LV-IPC 95-70 (35-95/6-70)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông nhựa M61.000CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6400CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1.100CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít200CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit320CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit200CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11Dây thép bọc nhựa ĐK 2mm1.100MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12Dây thép mạ ĐK 2mm500KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13Sứ quả bàng900QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14Băng dính cách điện200CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2331MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2236MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2188MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2243MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm21.160MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x4mm2153MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.100MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2498MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-240/32mm2225MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm295MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít25CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít140CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms-CO bằng tay4CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit10CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit280CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit10CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61.600CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32Ghíp nhôm 3 bulong A 50-24050CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-thân liền6CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34Cột BTLT-PC.I-8,5-160-2-Thân liền15CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37Cột BTLT-PC.I-12,0-190-5.4-Thân liền1CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38Đai thép không gỉ6.000MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39Khóa đai5.300CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40Kẹp siết cáp 4*50-120180CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41Tấm móc treo cáp vặn xoắn M2070CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42Ống chì RMU 24kV-5A/442-56mm3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43Ống chì RMU 24kV-6A/442-56mm6CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44Ống chì RMU 24kV-10A/442-56mm24CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45Ống chì RMU 24kV-12A/442-56mm3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46Ống chì RMU 24kV-15A/442-56mm21CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47Ống chì RMU 24kV-25A/442-56mm3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48Ống chì RMU 24kV-50A/442-56mm3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ36QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)31BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
51FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer24Bộ/1PhaChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
52Dây chì FCO 22kV- Loại K- 5A3SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
53Dây chì FCO 22kV- Loại K- 6A6SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
54Dây chì FCO 22kV- Loại K- 10A111SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
55Dây chì FCO 22kV- Loại K- 12A24SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
56Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A219SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
57Dây chì FCO 22kV-Loại K-20A21SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
58Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A54SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
59Dây chì FCO 22kV- Loại K- 30A6SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
60Dây chì FCO 22kV- Loại K- 40A9SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
61Dây chì FCO 22kV-Loại K-50A3SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
62Dây chì FCO 22kV-Loại K- 65A33SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
63Dây chì FCO 22kV-Loại K-100A30SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
64Dây chì FCO 35kV- Loại K- 10A3SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
65Dây chì FCO 35kV- Loại K- 25A3SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
66Dây chì FCO 35kV- Loại K- 8A3SợiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
67Cầu đấu hòm H280CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
68Cầu đấu hòm H4160CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
69Đầu cốt AM 5012CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
70Đầu cốt AM 706CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
71Đầu cốt AM 9550CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
72Đầu cốt AM 12062CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
73Đầu cốt AM 24030CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
74Đầu cốt M3546CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
75Đầu cốt M5087CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
76Đầu cốt M95190CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
77Đầu cốt M24010CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
78Sứ đứng 24kV không ty99QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
79Ty sứ đứng 24kV (dài 42 cm)707CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
80Kẹp quai + kẹp hotline 50-12011CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
81Chụp cực Silicon SI trên và dưới (1 bộ/ 3 pha)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
82Chụp chống sét van (1 bộ/ 3 pha)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
83Nắp chụp MBA phần trung thế (1 bộ/ 3 pha)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
84Nắp chụp MBA phần hạ thế (1 bộ/ 3 pha)3BộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
85Xà đỡ cầu chì tự rơi - SI (27.24 kg/bộ) - 1 bộ27,24KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
86Xà trung gian (22.67 kg/bộ) - 1 bộ22,67KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
87Xà đỡ X1B-22 mạ kẽm nhúng nóng (34.19kg/bộ)- 2 bộ68,38KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
88Xà nánh cột đơn tròn (42.2 kg/bộ) - 1 bộ42,2KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
89Tiếp địa lặp lại 20.05 (Kg/bộ) - 9 bộ180,45KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
90Tiếp địa lặp lại 19.91 kg/bộ - 9 bộ179,19KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
91Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng (15.96Kg/bộ) - 56 bộ893,76KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
92Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng dây cờ hàn sẵn 2 đầu D10 dài 10m (6.17 kg/ dây )- 2 dây12,34KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
93Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng dây cờ hàn sẵn 2 đầu D10 dài 14m (8.638 kg/dây)-101 dây872,44KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
94Bulong kèm mũ ốc D24 dài 5cm13,4KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
95Ghế thao tác (131.88 kg/bộ) - 1 bộ131,88KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
96Thang trèo (34.6 kg/bộ) - 1 bộ34,6KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
97Thép V5*5 (dài 2,5 m-15kg)900KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
98Bulong M10*3069CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
99Biển tên cầu chì tự rơi4CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
100Biển tên cầu dao49CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
101Biển tên tụ bù2CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
102Biển tên trạm biến áp18CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
103Biển: "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc"20CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
104Biển: "Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người"84CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
105Thẻ cáp221CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
106Ống nhựa xoắn ĐK 32/2563MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
107Ống nhựa PVC ĐK110127,8MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
108Xi măng12.000KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
109Cát vàng23m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
110Đá 2x430m3Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
111Giẻ lau209KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
112Sơn đen49KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
113Sơn trắng101KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
114Sơn đỏ13,72KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
115Bút sơn22CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
116Chổi sơn58CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
117Bàn chải sắt12CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
118Dây thít nhựa 300 mm15TúiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
119Dây thít nhựa 300 mm2.000CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
120Băng dính cách điện320CuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
121Dây thép bọc nhựa ĐK 1,5 mm5.862,6MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
122Dầu máy biến áp200LítChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
123Cồn công nghiệp117LítChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
124Lưới thép B4090m2Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
125Keo bọt nở70lọChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
126Sơn xịt đen54HộpChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
127Keo silicon42BìnhChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
128Mốc báo cáp ngầm bằng sứ639CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
129Tôn Inox (dày 0.3mm) - Kích thước 1.2m x 0.5m (dài x rộng)99,6m2Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
130Module 4G cho DCU5CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.197055309E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2394E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu cơ bản đối với các VTTB sau: Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC, Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV, Ghíp bọc cách điện IPC; Đầu cốt; Aptomat; Hòm công tơ; Cột bê tông ly tâm; Chống sét van; Chuỗi cách điện thủy tinh, Sứ đứng, Cầu chì tự rơi, Ống chì RMU;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.891.959.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.675.877.432 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 21 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm kinh nghiệm trong sản xuất.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->