Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 18:56:00 đến ngày 2021-12-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,602,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm sách và thiết bị dạy học lớp 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...).Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái: (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 3 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 2 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 2 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ: (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 2 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 2 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất;+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | ||
| 10 | Quả bóng rổ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Quả | Loại số 5 có chu vi từ 69cm - 71cm và trọng lượng dao động từ 397gr - 453gr.(theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Cột bóng rổ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Chân cột bóng rổ bằng sắt F60mm và F16mm, vuông 20mm, vuông 30mm, vuông 16mm, sắt hộp 13x26mm, sắt hộp 20x40mm, tole tấm dày 2.5mm và 0.6mm, khung bảng (600x900)mm, vành rổ 450mm làm bằng sắt có đường kính F16,7mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện.Di chuyển bằng bánh xe. - Có điều chỉnh rổ từ 1,6m -> 2,1m- Lưới bóng rổ : sợi 2,5mm, 12 móc, dài 55cm(theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL) | ||
| 12 | Quả bóng chuyền hơi: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Bộ | Bóng chuyển hơi: Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Cột và lưới: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Chân cột bóng chuyền bằng sắt F90mm và F60mm, tole tấm dày 1.5mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. - Lưới bóng chuyền: Ô 10 cm, cao 100cm, dài 950cm (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL) | ||
| 14 | Bàn cờ, quân cờ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 5 | Bộ | Kích thước bàn cờ 42 x 42cm được làm bằng nhựa, gồm 34 có quân cờ bằng nhựa kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm( theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | ||
| 15 | Bàn và quân cờ treo tường: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Bàn cờ kích thước (800x800)mm được làm bằng tấm simli, có thể gắn lên bảng- Bộ gồm có 34 quân cờ được làm bằng nhựa có đường kính F72mm: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.- Các quân cờ được bỏ vào hộp nhưa | ||
| 16 | Trụ đấm, đá: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Cái | trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học, chiều cao trụ đấm 150cm, đường kính thân bao đấm 25cm | ||
| 17 | Bóng ném: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 10 | Quả | Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | ||
| 18 | Thảm thể dục thể thao: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 6 | Tấm | Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mm x1000mm x25mm có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | ||
| 19 | Nấm thể thao: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 25 | Chiếc | Nấm được làm từ nhựa PVC; chiều cao tối thiểu 80mm, đường kính đế 200 mm | ||
| 20 | Cờ lệnh thể thao: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Bộ | Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 15mm, lá cờ 350x350mm, tay cầm khoảng 110mm. | ||
| 21 | Bảng vẽ cá nhân: ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 16 | Cái | Chất liệu: bằng gỗ dày 5.5mm kích thước (300x420)mm không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A): ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 15 | Cái | Kích thước: ( 1.3x0.5)m, tăng giảm chiều cao từ (0.4 đến 1)m- Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | ||
| 23 | Bút lông: ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 30 | Bộ | Loại tròn, thông dụng, số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12);- Loại bẹt/dẹt, thông dụng, số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12). | ||
| 24 | Bảng pha màu (Palet): ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 30 | Cái | Chất liệu: Bằng nhựa PP, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng, có 37 ngăn pha màu và 1 hộc đựng cọ, thiết kế sản phẩm có khoét lỗ để có định ngón tay và bàn tay thuận tiện cho học sinh khi thao tác vẽ trong thời gian dài với bảng pha màu- Kích thước tối thiểu: (200x300x2,5mm) | ||
| 25 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn: ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 30 | Bộ | Loại thông dụng, bao gồm:- Dụng cụ cắt đất: bằng gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mm;- Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm). Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Màu goát (Gouache colour): ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 1 | Bộ | Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời;- Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Đất nặn: ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 1 | Hộp | Loại thông dụng, số lượng 12 màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời- Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam. Tổng cộng 24 kg- Mỗi màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 28 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt lớp 2) | 1 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó:- 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1);- 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);- 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | ||
| 29 | Bộ mẫu chữ viết: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt lớp 2) | 1 | Bộ | a) Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ, trong đó:- 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số;- 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa.b) Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | ||
| 30 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2) | 30 | Bộ | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau.Vật liệu: Tất cả đươc làm bằng nhựa dày 0.5mm d)Bảng cài một mặt từ tính, một mặt có 3 dòng có thể sử dụng làm phép tính ngang hoặc dọc. Kích thước: 248x174mm. Xuất xứ: Việt Nam. Bộ thiết bị dạy phép tính. Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); Vật liệu: Bằng nhựa dày 0.5mm b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.Vật liệu: Bằng nhựa dày 0.5mm. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Gồm:a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40) mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80) mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm).Vật liệu: Bằng nhựa nguyên sinh.b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm; 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);Vật liệu: Bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 31 | Bộ chai và ca 1 lít: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2) | 2 | Bộ | Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có 10 vạch chia. Bằng nhựa | ||
| 32 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình: (Thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội lớp 2) | 5 | Bộ | Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | Bộ máy vi tính để bàn: | 1 | Bộ | Chíp vi xử lý: CPU Intel Pentium Gold G6400 (4.0GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache, 58W) - Socket Intel LGA 1200)Bo mạch chủ máy tính: Main Gigabyte H410M-DS2V (Chipset Intel H410/ Socket LGA1200/ VGA onboard) Bộ nhớ trong Ddram 4 - 4Gb/2400 PC Ổ cứng SSD dung lượng 256GB chuẩn. Vỏ case máy tính: Cổng giao tiếp: (I/O) 2 x USB 3.0 / 2 x USB 2.0 / HD Audio Nguồn máy tính 500W - Quạt hệ thống: 12CM -Input: 190-250v, 5A, 50Hz -Output: +3,3VDC: 5A +5VDC: 8A +12VDC: 11A -12VDC: 0.5A +5VSB: 2ABàn phím cấu tạo chắc chắn, chống nước tốt. Kết nối: USB 2.0 – tốc độ cao. Dây đồng nguyên chất dài: 1.5mChuột vi tính: Thiết kế ôm tay rất vừa vặn, dùng lâu không bị mỏi Nút bấm cực nhạy, cực bền, cổng USBMàn hình máy vi tính 19.5” inch LCD tiết kiệm điện năng.(khuyến mãi dây hdmi hỗ trợ kết nối với tivi smart). | ||
| 34 | Smart Tivi 4K 55 inch ( cao hơn hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Độ phân giải UHD 4K (3840 x 2160 px)Cuộc sống thông minh hơn với webOS 6.0Công nghệ hình ảnh: HDR10 ProHLGActive HDRFilmMaker ModeHDR Dynamic Tone MappingNâng cấp hình ảnh Image EnhancingNâng cấp độ phân giải 4K AI UpscalingBộ xử lý Quad CoreĐiều khiển bằng giọng nói: LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng ViệtNhận diện giọng nói LG Voice RegconitionTìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng ViệtAlexa (Chưa có tiếng Việt)Google Assistant (Chưa có tiếng Việt)Ứng dụng phổ biến: YouTubeYouTube KidsNetflixGalaxy Play (Fim+)Clip TVFPT PlayMyTVZing TVPops KidTV 360VTVcab ONVieONNhaccuatuiSpotifyTrình duyệt webRemote thông minh: Magic RemoteChiếu hình từ điện thoại lên TV: AirPlay 2Screen MirroringKết nối Internet: Cổng mạng LAN, WifiKết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)Chất liệu:Viền nhựa, chân đế nhựaNơi sản xuất: IndonesiaPhụ kiện kèm theo gồm: giá treo đa năng và phụ kiện kết nối máy vi tính và thiết bị khác. | ||
| 35 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại | 2 | Cái | Kiểm soát nhiệt độ cơ thể mọi lúc mọi nơiPhù hợp nhiều đối tượngMáy đo nhiệt không tiếp xúc tránh bị nhiễm vi rút 3 chế độ đo trong một máy: đo thân nhiệt cơ thể người, phòng và bề mặtMàn hình hiển thị kỹ thuật số LCD có đèn Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụngTiện dụng sử dụng tại nhà hoặc mang điĐáp ứng nhu cầu đo nhiệt ở mọi lứa tuổi, giới tínhKhoảng cách đo: 3cm ~ 5cm (1,2in ~ 2in) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi