Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211282362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 19:46:00 đến ngày 2021-12-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 118,400,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị Mua sắm sách và thiết bị dạy học lớp 2 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TIẾNG VIỆT 2/1 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 2 | TIẾNG VIỆT 2/2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 3 | TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 4 | TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 5 | ĐẠO ĐỨC 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 6 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 7 | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 8 | ÂM NHẠC 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 9 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 10 | VBT TIẾNG VIỆT 2/1 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 11 | VBT TIẾNG VIỆT 2/2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 12 | LUYỆN VIẾT 2/1 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 13 | LUYỆN VIẾT 2/2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 14 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/1 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 15 | VỞ BÀI TẬP TOÁN 2/2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 16 | VỞ BÀI TẬP ĐẠO ĐỨC 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 17 | VỞ BÀI TẬP TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 18 | VỞ THỰC HÀNH ÂM NHẠC 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 19 | VỞ THỰC HÀNH HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 20 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SHS ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 21 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SBT ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 22 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - Notebook ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 23 | BỘ DỤNG CỤ THỰC HÀNH LỚP 2 ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 24 | TIẾNG VIỆT 2/1 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 25 | TIẾNG VIỆT 2/2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 26 | TOÁN 2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 27 | ĐẠO ĐỨC 2 - SGV( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 28 | GIÁO DỤC THỂ CHẤT 2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 29 | TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 30 | ÂM NHẠC 2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 31 | HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM 2 - SGV ( Sách cánh diều lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 32 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - SGV (Tác giả "Hoàng Văn Vân") ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 33 | TIẾNG ANH 2 - I-Learn Smart Start - Tranh hình dành cho GV( NXB ĐH SP) ( Sách cánh diều lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 34 | MĨ THUẬT 2 ( Sách chân trời sáng tạo lớp 2) | 2 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 35 | VỞ BẢI TẬP MỸ THUẬT 2 ( Sách chân trời sáng tạo lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 36 | MĨ THUẬT 2 - SGV ( Sách chân trời sáng tạo lớp 2) | 1 | Quyển | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 37 | Bộ tranh về quê hương em ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...).Xuất xứ : Việt Nam | ||
| 38 | Bộ tranh về lòng nhân ái: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa); gồm 2 tờ, minh họa:- Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 39 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Đi học đúng giờ/không đúng giờ.- Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 40 | Bộ tranh về đức tính trung thực ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi:- Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn);- Khi ở nhà (làm vỡ bình hoa).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 41 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng:- Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập);- Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 42 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 43 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 44 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa), gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng:- Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu);- Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 45 | Video/clip về quê hương ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;- Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 46 | Video/clip về lòng nhân ái ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11);- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 47 | Video/clip về đức tính chăm chỉ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; minh họa tình huống:- Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch;- Đi học, học bài và làm bài đúng giờ.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 48 | Video/clip về đức tính trung thực ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường;- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 49 | Video/clip về ý thức trách nhiệm ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 50 | Video/clip về tuân thủ nơi công cộng ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về:- Giữ gìn vệ công cộng;- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng;- An toàn giao thông;- Bảo vệ di tích lịch sử, văn hoá.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 51 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 4 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ:+ 01 tờ minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất;+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện);+ 01 tờ minh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...).Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờXuất xứ: Việt Nam | ||
| 52 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 4 | Bộ | - Bộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ:+ 01 tờ minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lại;+ 01 tờ tranh minh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 53 | Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 4 | Bộ | 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 54 | Quả bóng đá: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Quả | Loại số 4 có chu vi từ 63cm - 66cm và trọng lượng dao động từ 340gr - 368gr. (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 55 | Quả bóng rổ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Quả | Loại số 5 có chu vi từ 69cm - 71cm và trọng lượng dao động từ 397gr - 453gr. (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 56 | Cột bóng rổ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Chân cột bóng rổ bằng sắt F60mm và F16mm, vuông 20mm, vuông 30mm, vuông 16mm, sắt hộp 13x26mm, sắt hộp 20x40mm, tole tấm dày 2.5mm và 0.6mm, khung bảng (600x900)mm, vành rổ 450mm làm bằng sắt có đường kính F16,7mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện.Di chuyển bằng bánh xe. - Có điều chỉnh rổ từ 1,6m -> 2,1m- Lưới bóng rổ : sợi 2,5mm, 12 móc, dài 55cm(theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 57 | Quả cầu đá ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 8 | Chiếc | Cầu đá mouse ABM, đế cầu bằng cao su tổng hợp, miếng lót bằng nhựa, độ cao của quả cầu 12cm (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 58 | Cột, lưới: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Tấm | Cột làm bằng sắt F34mm và F38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Di chuyển bằng bánh xe. - Lưới đá cầu: Ô 2 cm, chiều cao 76 cm, chiều dài 700 cm. ( theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 59 | Bóng chuyển hơi: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Chu vi 700mm - 750mm, trọng lượng 150gram.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 60 | Cột và lưới ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Chân cột bóng chuyền bằng sắt F90mm và F60mm, tole tấm dày 1.5mm, toàn bộ sơn tĩnh điện. - Lưới bóng chuyền: Ô 10 cm, cao 100cm, dài 950cm (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 61 | Bàn cờ, quân cờ ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 15 | Bộ | Kích thước bàn cờ 42 x 42cm được làm bằng nhựa, gồm 34 có quân cờ bằng nhựa kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm( theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT )Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 62 | Bàn và quân cờ treo tường ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 2 | Bộ | Bàn cờ kích thước (800x800)mm được làm bằng tấm simli, có thể gắn lên bảng- Bộ gồm có 34 quân cờ được làm bằng nhựa có đường kính F72mm: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.- Các quân cờ được bỏ vào hộp nhưaXuất xứ: Việt Nam | ||
| 63 | Trụ đấm, đá ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Cái | Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học, chiều cao trụ đấm 150cm, đường kính thân bao đấm 25cmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 64 | Đích đấm, đá (cầm tay) ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 4 | Cái | Đích cầm tay bằng simili có kích thước (42x18.5x5)cm, đệm mút có quay cầm tayXuất xứ: Việt Nam | ||
| 65 | Bóng ném ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 10 | Quả | Bóng cao su 150g theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTXuất xứ: Việt Nam | ||
| 66 | Thảm thể dục thể thao ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 5 | Tấm | Bằng cao su tổng hợp. Kích thước 1000mm x1000mm x25mm có thể gắn kết vào nhau, không ngấm nước, không trơn trượt, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 67 | Biển lật số: ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất lớp 2) | 1 | Bộ | Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát.- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục)Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 68 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa PP dày 0.5mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Nhựa PP đạt yêu cầu theo TCVN 6238-3:2011. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 69 | Gia đình em ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 5 | Bộ | Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 70 | Tranh Nghề của bố mẹ em ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 2 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 71 | Bộ tranh tình bạn ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 5 | Bộ | Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung:- Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây;- Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã;- Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt;- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang;- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;- Đẩy xe lăn giúp bạn.Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 72 | Video phong cảnh đẹp quê hương ( Thiết bị dạy học tối thiểu hoạt động trải nghiệm lớp 2) | 1 | Bộ | Video/clip hinh ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Nam;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 73 | Các hình khối cơ bản ( Môn Mỹ thuật lớp 2) | 1 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm.Vật liệu: Bằng nhựa cứng dày 1,8mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 74 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số; Bộ thiết bị dạy phép tính; Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2) | 32 | Bộ | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số gồm:a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. b) Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); c) 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau; 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau.Vật liệu: Tất cả đươc làm bằng nhựa dày 0.5mm d)Bảng cài một mặt từ tính, một mặt có 3 dòng có thể sử dụng làm phép tính ngang hoặc dọc. Kích thước: 248x174mm. Xuất xứ: Việt Nam. Bộ thiết bị dạy phép tính. Gồm: a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia); Vật liệu: Bằng nhựa dày 0.5mm b) 20 que tính: Dài 100mm; tiết diện ngang 3mm; c) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn, đường kính mỗi chấm tròn trong thẻ 15mm.Vật liệu: Bằng nhựa dày 0.5mm. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối Gồm:a) Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông kích thước (40x40) mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80) mm; 4 hình tứ giác khác nhau (cạnh ngắn nhất 30mm, cạnh dài nhất 70mm).Vật liệu: Bằng nhựa nguyên sinh.b) 4 khối lập phương kích thước (40x40x40) mm; 4 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x50) mm; 4 khối trụ kích thước phi 40mm; 4 khối cầu kích thước (đường kính 40mm); 4 khối cầu kích thước (đường kính 60mm);Vật liệu: Bằng nhựa nguyên sinh | ||
| 75 | Bộ chai và ca 1 lít ( Thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán lớp 2) | 2 | Bộ | Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có 10 vạch chia. Bằng nhựaXuất xứ: Việt Nam | ||
| 76 | Tủ thiết bị: (Thiết bị dùng chung lớp 2) | 3 | Cái | Kích thước (1760x1060x400)mm; Toàn bộ làm bằng gỗ tự nhiên, gồm 04 cách cửa, 2 cánh cửa trên khung làm bằng gỗ mặt kính, có 03 ngăn đụng đồ dùng dụng, cụ, ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | ||
| 77 | Nam châm (Thiết bị dùng chung lớp 2) | 80 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mmXuất xứ: Việt Nam | ||
| 78 | Cân điện tử (Thiết bị dùng chung lớp 2) | 1 | Chiếc | Trọng lượng hiển thị : 5 – 150kg.Màu sắc: Đen, xanh.Độ chuẩn xác mỗi lần hiển thị tăng 100g (0,1kg).Phụ kiện đi kèm : Máy chính , Pin thử ( CR 2032). | ||
| 79 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại (Thiết bị dùng chung lớp 2) | 1 | Cái | Đo nhiệt độ cơ thểThang đo: 34 - 430CĐộ chính xác: +/- 0.20CMàn hình LCD dễ quan sátBộ nhớ 30 lần đo gần nhấtTự động tắt khi không sử dụngNguồn điện: pinXuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi