Gói thầu: Thi công sửa chữa cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-27 19:49:00 đến ngày 2022-01-05 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,495,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa cửa cống hoặc thi công làm mới cửa cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô 20 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đâm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Maì thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa cống Sửa chữa dàn van, lan can, cầu công tác và bộ phai cống Rạch Chanh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| B | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 5,5 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0972 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9724 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4116 | 100m3 | |
| C | Khối lượng xây lắp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | 7,327 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0606 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | 2,86 | m3 | |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5315 | m3 | |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2818 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8035 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 1,924 | m3 | |
| 8 | Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,129 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,1069 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | 0,5098 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK ≤10mm | 0,1703 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK ≤18mm | 0,6318 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,1958 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, ĐK ≤10mm | 0,0518 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, ĐK >10mm | 0,0878 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1545 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | 0,6571 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép móng | 0,1474 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép cột | 0,5984 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà giằng | 0,5461 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép sàn mái | 0,087 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, sê nô | 0,7918 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,0603 | 100m2 | |
| 25 | Separol (42m2/ 1 lít) | 208,359 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 15 | 1cấu kiện | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 20,878 | m3 | |
| 28 | Xây bậc tam cấp, bó nền, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,675 | m3 | |
| 29 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,08 | m3 | |
| 30 | Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,546 | m3 | |
| 31 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 56 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 421 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 421 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,9 | m2 | |
| 35 | Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 115,108 | m2 | |
| 36 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,1 | m2 | |
| 37 | Láng nền tạo độ dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 18 | m2 | |
| 38 | Quét nhựa bitum chống thấm | 39,36 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,8099 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8099 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5004 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5004 | tấn | |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch men 11x11 | 8,64 | m2 | |
| 44 | Ốp gạch bồn hoa | 6,4 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 421 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 421 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 421 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 40x40cm | 56,35 | m2 | |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa đài loan | 52,05 | m2 | |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 53 | Đóng cừ tràm Ø gốc 8-10cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 11,8944 | 100m | |
| 54 | Lát gạch con sâu sân nhà vận hành | 294 | m2 | |
| 55 | Cát lót | 14,7 | m3 | |
| 56 | Cung cấp cửa đi 2x2.6m - Nhôm kính | 1 | cái | |
| 57 | Cung cấp cửa đi 0.8x2.2m - Nhôm kính | 1 | cái | |
| 58 | Cung cấp cửa đi 0.6x2.2m - Nhôm kính | 3 | cái | |
| 59 | Cung cấp cửa sổ 1.6x1.6- Nhôm kính | 2 | cái | |
| 60 | Cung cấp cửa sổ 1.0x1.6- Nhôm kính | 3 | cái | |
| 61 | Cung cấp cửa sổ 0,6x0,6- Nhôm kính | 1 | cái | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,93 | m2 | |
| 63 | Cung cấp cửa xếp Đ4 (2.4x2.25)m | 1 | cái | |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,4 | m2 | |
| D | Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn đôi, loại dây 2x6mm2 | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ba, loại dây 3x4mm2 | 10 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt bảng điện | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cầu chì | 9 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt máng luồn dây điện pvc | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn điện SP16 | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt đèn trần | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| E | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối thẳng chuyển ống bằng p/p dán keo, ĐK 27-42mm | 1 | cái | |
| 10 | Phễu thu nước sàn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,06 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,09 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Van khóa D27 | 2 | cái | |
| 16 | Giếng khoan + máy bơm nước | 1 | cái | |
| F | Hàng rào bảo vệ | |||
| G | Khung rào | |||
| 1 | Gia công khung rào | 147,3 | m2 | |
| 2 | Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm | 0,5146 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép ống ø60x2,1mm mạ kẽm | 0,224 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 4 mạ kẽm | 0,036 | tấn | |
| 5 | Cung cấp cùm omega Ø65mm | 153 | cái | |
| 6 | Cung cấp bulong M12x120 | 204 | bộ | |
| 7 | Cung cấp bulong M8x25 | 306 | bộ | |
| 8 | Lắp dựng khung rào | 147,3 | m2 | |
| H | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 2 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,058 | m3 | |
| 3 | Vữa lót M75 dày 3cm | 101,45 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn cột | 0,3264 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng | 0,4058 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | 0,2224 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,418 | tấn | |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,6 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 146 | m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 83,6963 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 68,4788 | m3 | |
| I | Cửa cổng | |||
| 1 | Gia công cửa cổng | 4,875 | m2 | |
| 2 | Cung cấp thép hộp (50x50x1,8)mm mạ kẽm | 0,0669 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm | 0,0153 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn ø20 mạ kẽm | 0,0015 | tấn | |
| 5 | Bản lề | 6 | cái | |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng | 4,875 | m2 | |
| J | SỬA CHỮA CỐNG | |||
| K | Sửa chữa cửa | |||
| 1 | Gia công cánh cửa (VL phụ) | 1,8455 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 1,8455 | tấn | |
| 3 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm | 1,0051 | m2 | |
| 4 | Cung cấp vít chìm + đai ốc câm M14x40 - SS400 | 54 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | 1,8455 | tấn | |
| L | Khung cửa | |||
| 1 | Gia công khung cửa (VL phụ) | 0,2486 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 0,0051 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS400 | 0,2435 | tấn | |
| 4 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 10m | 1,0168 | m2 | |
| 5 | Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm | 2,145 | m2 | |
| 6 | Cung cấp gioăng cao su omega | 4,6 | m2 | |
| 7 | Cung cấp bulong M12x60 + Đai ốc câm - SS400 | 48 | bộ | |
| 8 | Cung cấp vít chìm M12x40 + Đai ốc câm - SS400 | 128 | bộ | |
| 9 | Cung cấp bulong M12x40 + Đai ốc + đệm - SS400 | 30 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt khung cửa | 0,2486 | 1tấn | |
| M | Chốt cửa | |||
| 1 | Gia công chốt cửa (VL phụ) | 0,1413 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS400 | 0,1398 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS400 | 0,0015 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt chốt cửa | 0,1413 | 1tấn | |
| N | Dầm móc | |||
| 1 | Gia công dầm móc (VL phụ) | 0,4524 | 1tấn | |
| 2 | Cung cấp thép hình U200 - SS400 | 0,3489 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép hình U180 - SS400 | 0,103 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS400 | 0,0006 | tấn | |
| 5 | Cung cấp bulong M22x250 + 2 Đai ốc - SS400 | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dầm móc | 0,4524 | 1tấn | |
| O | Kéo, thả phai, cửa | |||
| 1 | Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ | 1 | lần | |
| 2 | Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ | 1 | lần | |
| P | Công tác khác | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát | Theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 2 | Phun phủ kẽm nóng | Theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo E-HSMT | 2,688 | tấn |
| 5 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị | Theo E-HSMT | 2,688 | tấn |
| 6 | Bốc xuống máy và thiết bị | Theo E-HSMT | 2,688 | tấn |
| 7 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bị | Theo E-HSMT | 2,688 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa cửa cống hoặc thi công làm mới cửa cống. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô 20 T | Cẩu hàng | 1 |
| 3 | Máy khoan 4,5 KW | Khoan sắt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23 KW | Hàn thép | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | Đâm bê tông | 1 |
| 8 | Máy mài 1,0 KW | Maì thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi