Gói thầu: Thi công sửa chữa cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211284723-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công sửa chữa cống
Số hiệu KHLCNT 20211284709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 19:49:00 đến ngày 2022-01-05 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,340,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa cửa cống hoặc thi công làm mới cửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 20 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đâm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Maì thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa cống
Sửa chữa dàn van, lan can, cầu công tác và bộ phai cống Rạch Chanh, huyện Bến Lức, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ
B Biện pháp thi công
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằng5,5100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0972100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9724100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4116100m3
C Khối lượng xây lắp
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB407,327m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,0606m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB402,86m3
4Bê tông đà kiềng, đà giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,5315m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2818m3
6Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,8035m3
7Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công1,924m3
8Bê tông sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB405,6m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,129tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,1069tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,5098tấn
12Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK ≤10mm0,1703tấn
13Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà kiềng, ĐK ≤18mm0,6318tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,1958tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, ĐK ≤10mm0,0518tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, ĐK >10mm0,0878tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1545tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm0,6571tấn
19Ván khuôn thép móng0,1474100m2
20Ván khuôn thép cột0,5984100m2
21Ván khuôn thép đà kiềng, đà giằng0,5461100m2
22Ván khuôn thép sàn mái0,087100m2
23Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, sê nô0,7918100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan0,0603100m2
25Separol (42m2/ 1 lít)208,359m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu151cấu kiện
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,878m3
28Xây bậc tam cấp, bó nền, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB407,675m3
29Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,08m3
30Xây hầm tự hoại bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,546m3
31Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4056m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40421m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40421m2
34Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4076,9m2
35Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40115,108m2
36Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,1m2
37Láng nền tạo độ dốc sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4018m2
38Quét nhựa bitum chống thấm39,36m2
39Gia công xà gồ thép0,8099tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,8099tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5004tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5004tấn
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-gạch men 11x118,64m2
44Ốp gạch bồn hoa6,4m2
45Bả bằng bột bả vào tường421m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ421m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ421m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 40x40cm56,35m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa đài loan52,05m2
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB400,6100m2
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,06100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,12100m
53Đóng cừ tràm Ø gốc 8-10cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I11,8944100m
54Lát gạch con sâu sân nhà vận hành294m2
55Cát lót14,7m3
56Cung cấp cửa đi 2x2.6m - Nhôm kính1cái
57Cung cấp cửa đi 0.8x2.2m - Nhôm kính1cái
58Cung cấp cửa đi 0.6x2.2m - Nhôm kính3cái
59Cung cấp cửa sổ 1.6x1.6- Nhôm kính2cái
60Cung cấp cửa sổ 1.0x1.6- Nhôm kính3cái
61Cung cấp cửa sổ 0,6x0,6- Nhôm kính1cái
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,93m2
63Cung cấp cửa xếp Đ4 (2.4x2.25)m1cái
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn5,4m2
D Thiết bị điện
1Lắp đặt dây dẫn đôi, loại dây 2x6mm2100m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm230m
3Lắp đặt dây dẫn đôi, loại dây 2x2,5mm220m
4Lắp đặt dây dẫn ba, loại dây 3x4mm210m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
6Lắp đặt bảng điện4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
8Lắp đặt cầu chì9hộp
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng1bộ
11Lắp đặt MCB 1 pha 16A2cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 25A1cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 40A1cái
14Lắp đặt máng luồn dây điện pvc100m
15Lắp đặt ống ruột gà luồn dây dẫn điện SP1620m
16Lắp đặt quạt trần2cái
17Lắp đặt hộp nhựa âm tường1hộp
18Lắp đặt đèn trần1bộ
19Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
E Thiết bị cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
2Lắp đặt lavabo1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
4Lắp đặt vòi rửa2cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
6Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 90mm6cái
7Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 150mm4cái
8Lắp đặt co PVC 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 27mm4cái
9Lắp đặt nối thẳng chuyển ống bằng p/p dán keo, ĐK 27-42mm1cái
10Phễu thu nước sàn1cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,09100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm0,18100m
15Lắp đặt Van khóa D272cái
16Giếng khoan + máy bơm nước1cái
F Hàng rào bảo vệ
G Khung rào
1Gia công khung rào147,3m2
2Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm0,5146tấn
3Cung cấp thép ống ø60x2,1mm mạ kẽm0,224tấn
4Cung cấp thép tấm dày 4 mạ kẽm0,036tấn
5Cung cấp cùm omega Ø65mm153cái
6Cung cấp bulong M12x120204bộ
7Cung cấp bulong M8x25306bộ
8Lắp dựng khung rào147,3m2
H Phần móng
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,632m3
2Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,058m3
3Vữa lót M75 dày 3cm101,45m2
4Ván khuôn cột0,3264100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng0,4058100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,2224tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,418tấn
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB4014,6m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40146m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I83,69631m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường68,4788m3
I Cửa cổng
1Gia công cửa cổng4,875m2
2Cung cấp thép hộp (50x50x1,8)mm mạ kẽm0,0669tấn
3Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm0,0153tấn
4Cung cấp thép tròn ø20 mạ kẽm0,0015tấn
5Bản lề6cái
6Lắp dựng cửa cổng4,875m2
J SỬA CHỮA CỐNG
K Sửa chữa cửa
1Gia công cánh cửa (VL phụ)1,84551tấn
2Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4001,8455tấn
3Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm1,0051m2
4Cung cấp vít chìm + đai ốc câm M14x40 - SS40054bộ
5Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van 1,8455tấn
L Khung cửa
1Gia công khung cửa (VL phụ)0,24861tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0051tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4000,2435tấn
4Cung cấp gioăng cao su lá dày 10m1,0168m2
5Cung cấp gioăng cao su lá dày 8mm2,145m2
6Cung cấp gioăng cao su omega4,6m2
7Cung cấp bulong M12x60 + Đai ốc câm - SS40048bộ
8Cung cấp vít chìm M12x40 + Đai ốc câm - SS400128bộ
9Cung cấp bulong M12x40 + Đai ốc + đệm - SS40030bộ
10Lắp đặt khung cửa0,24861tấn
M Chốt cửa
1Gia công chốt cửa (VL phụ)0,14131tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,1398tấn
3Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS4000,0015tấn
4Lắp đặt chốt cửa0,14131tấn
N Dầm móc
1Gia công dầm móc (VL phụ)0,45241tấn
2Cung cấp thép hình U200 - SS4000,3489tấn
3Cung cấp thép hình U180 - SS4000,103tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0006tấn
5Cung cấp bulong M22x250 + 2 Đai ốc - SS40016bộ
6Lắp đặt dầm móc0,45241tấn
O Kéo, thả phai, cửa
1Kéo thả phai và tháo cửa đưa lên bờ1lần
2Thả cửa vào khe cửa và tháo phai đưa lên bờ1lần
P Công tác khác
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát
Theo E-HSMT57m2
2Phun phủ kẽm nóngTheo E-HSMT57m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo E-HSMT57m2
4Tháo dỡ các kết cấu thépTheo E-HSMT2,688tấn
5Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bịTheo E-HSMT2,688tấn
6Bốc xuống máy và thiết bịTheo E-HSMT2,688tấn
7Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, thiết bịTheo E-HSMT2,688tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.962E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa cửa cống hoặc thi công làm mới cửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác có liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công sửa chữa cống công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp công việc thi công cơ khí.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3 Đào đất1
2 Cần trục ô tô 20 T Cẩu hàng1
3 Máy khoan 4,5 KW Khoan sắt1
4 Máy hàn 23 KW Hàn thép2
5 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Đâm bê tông1
8 Máy mài 1,0 KW Maì thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->