Gói thầu: Chi phí mua sắm thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dich vụ y tế năm 2020 của Trung tâm Y tế huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:54:00 đến ngày 2020-09-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,986,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,304,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu ba trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dầu nành 1 lít/chai | 5.600 | Chai | Hàm lượng trong mỗi khẩu phần Hàm lượng trong 100g - Năng lượng: > 126 Kcal 900 Kcal - Chấm đạm: 0g 0g - Chất béo không bảo hòa + Omega-3 (tối thiểu): 0,56g 4g + Omega-6 (tối thiểu): 7g 50g + Omega-9 (tối thiểu): 2,8 20g - Hydrocarbon: 0g 0g - Đường: 0g 0g - Cholesterol: 0g 0g - VitaminE (tối thiểu): 0,42mg 3mg - VitaminA (bổ sung tối thiểu): 1.288U 9,200IU | ||
| 2 | Đường tinh luyện 1kg/1 bịch | 9.367 | Bịch | - Năng lượng > 399,2 Kcal - Hydrocarbon > 99,8g - Chất đạm: 0g - Chất béo: 0g | ||
| 3 | Cá 155g/hộp | 10.600 | Hộp | - Total Fat: 23 | ||
| 4 | Heo 170g/hộp | 6.603 | Hộp | - Calorie: >28g - Protein: > 11,1g - Total Carbohydrat: > 4,69g - Total Fat: 25g | ||
| 5 | Bò 170g/hộp | 3.497 | Hộp | - Calorie: > 106 KCal - Protein: > 9,26g - Total Carbohydrat: | ||
| 6 | Ngũ cốc dinh dưỡng 500g/bịch (24 gói) | 3.472 | Bịch | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: - Năng lượng: > 449 Kcal - Carbohydrat: 4,9g - Chất béo: | ||
| 7 | Ngũ cốc ăn kiêng 400g/bịch (24 gói) | 3.096 | Bịch | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: - Năng lượng: > 307-513 Kcal - Protein: 6,7 -11,1g - Lipip: 8,4- 14g - Carbohydrat: 50,4- 84g - Canxi: 48,3 - 81,3g - Chất xơ: 7,12 - 1.188mg | ||
| 8 | Sữa đặc có đường 380g/hộp | 9.120 | Lon | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100g: - Năng lượng: Tối thiểu > 326 Kcal, tối đa > 340 Kcal - Chất đạm: Tối thiểu > 4,8g, tối đa > 6,9g - Chất béo: Tối thiểu > 8,05g, tối đa > 11,3g - Hydratcacbon: Tối thiểu > 55g, tối đa > 56,5g | ||
| 9 | Sữa dinh dưỡng có đường 180ml/hộp | 27.696 | Hộp | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: - Năng lượng: Tối thiểu > 72 Kcal, tối đa > 75,1 Kcal - Chất đạm: Tối thiểu > 3,0g - Chất béo: Tối thiểu > 1,5g, tối đa > 3,5g - Hydratcacbon: Tối thiểu > 7,9g, tối đa > 11,5g | ||
| 10 | Sữa dinh dưỡng có đường 220ml/bịch | 31.200 | Bịch | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: - Năng lượng: Tối thiểu > 74 Kcal, tối đa > 75,2 Kcal - Chất đạm: Tối thiểu > 2,8g, tối đa > 3,0g - Chất béo: Tối thiểu > 2,8 tối đa > 3,0g - Hydratcacbon: Tối thiểu > 7,9g, tối đa > 11,5g | ||
| 11 | Sữa tươi tiệt trùng không đường 220ml/bịch | 31.200 | Bịch | Giá trị dinh dưỡng trung bình trong 100ml: - Năng lượng: Tối thiểu > 74 Kcal, tối đa > 75,2 Kcal - Chất đạm: Tối thiểu > 2,8g, tối đa > 3,0g - Chất béo: Tối thiểu > 2,8g, tối đa > 3,0g - Hydratcacbon: Tối thiểu > 8,3g, tối đa > 8,6g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi