Gói thầu: Gói thầu 08VT.SCL2022: Cung cấp vật tư phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285575-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 08VT.SCL2022: Cung cấp vật tư phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022
Số hiệu KHLCNT 20210934916
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 10:40:00 đến ngày 2022-01-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,714,146,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,400,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.990.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.980.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08VT.SCL2022: Cung cấp vật tư phụ kiện sửa chữa trạm biến áp các công trình SCL2022
cung cấp vật tư thiết bị các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1): - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: PTC1; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: PTC1; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: PTC1


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1): - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. - Xuất xứ của hàng hóa: Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,...
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1): - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 (PTC1): - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội - Điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội; Sđt: 024 22204444; Fax: 024 22204455
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kẹp cực hợp kim nhôm XT051, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng14BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
2Kẹp cực hợp kim nhôm XT046, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng26BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
3Kẹp cực hợp kim nhôm XT052, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng17BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
4Kẹp cực hợp kim nhôm XT054, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng3BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
5Kẹp cực hợp kim nhôm XT064, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng6BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
6Kẹp cực hợp kim nhôm XT047, kèm bu lông mạ kẽm nhúng nóng126BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay thế kẹp cực thiết bị nhất thứ ngăn lộ ĐZ571, 574 - Trạm biến áp 500kV Hà Tĩnh
7Kẹp cực DCL kiểu vào ngang bắt 1 dây AAC630 với đầu cực DCL2BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 500kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
8Aptomat 3P Mbs2515BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 500kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
9Tiếp điểm phụ Aptomat Loại 220VDC có 01 NO, 01 NC121BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 500kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
10Khởi động từ + Uđm cuộn hút: 220VDC+ Umax tiếp điểm: 600VAC+ Imax tiếp điểm : 25A+ f: 50/60HZ1CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 500kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
11Kẹp cực DCL kiểu vào ngang bắt 1 dây AAC630 với đầu cực DCL (trụ cực Φ40). Vị trí bắt dây có 06 bu lông10BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
12Kẹp cực DCL kiểu vào đứng bắt 1 dây AAC630 với đầu cực DCL (trụ cực Φ40). Vị trí bắt dây có 06 bu lông3BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
13Kẹp cực DCL kiểu vào ngang bắt 2 dây AAC630 với đầu cực DCL (trụ cực Φ40) .Vị trí bắt dây có 08 bu lông6BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
14Kẹp cực DCL kiểu vào đứng bắt 2 dây AAC630 với đầu cực DCL (trụ cực Φ40) .Vị trí bắt dây có 08 bu lông3BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
15Aptomat 3P Mbs255CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
16Tiếp điểm phụ Aptomat Loại 220VDC có 01 NO, 01 NC42CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Đại tu sửa chữa hệ thống DCL 220kV - Trạm biến áp 500kV Sơn La
17Phần dẫn điện nhất thứ DCL 110kV cho loại dao SDCTT – Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 02 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện4Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
18Lưỡi DCL 110kV cho loại dao SDCT – Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 01 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện12Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
19Lưỡi DCL 110kV cho loại dao SDCTT – Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 02 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện2Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
20Lưỡi DCL 110kV cho loại dao SDCT – Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 01 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện6Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
21Cuộn hút chốt tủ tay quay DCL28CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
22Cuộn hút chốt tiếp địa tại tủ truyền động DCL28CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
23Cuộn hút chốt tủ dao tiếp địa6CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
24Nút bấm tủ truyền động112BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
25Nút bấm tủ dao tiếp địa6BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL các ngăn lộ 171, 172, 173, 174, 133, 134 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
26Sứ đứng 110kV28CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay sứ đỡ dây dẫn các ngăn lộ 171, 172, 131, 175, 176, 177, 100, 101 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
27Kẹp dây dẫn 1xACSR-50022CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay sứ đỡ dây dẫn các ngăn lộ 171, 172, 131, 175, 176, 177, 100, 101 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
28Kẹp dây dẫn 2xACSR-5006CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay sứ đỡ dây dẫn các ngăn lộ 171, 172, 131, 175, 176, 177, 100, 101 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
29Đoạn trụ nối bằng thép cao 40cm28CáiCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay sứ đỡ dây dẫn các ngăn lộ 171, 172, 131, 175, 176, 177, 100, 101 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
30Bulong mạ kẽm nhúng nóng M16x40224BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa thay sứ đỡ dây dẫn các ngăn lộ 171, 172, 131, 175, 176, 177, 100, 101 - Trạm biến áp 220kV Đồng Hòa
31Phần dẫn điện nhất thứ DCL 220kV cho loại dao CBD- E Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 01 tiếp địa1Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
32Lưỡi DCL 220kV CBD- EE Coelme - 3 pha 3 bộ truyền động, 02 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện1Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
33Lưỡi DCL 220kV CBD- EE Coelme - 3 pha 1 bộ truyền động, 02 tiếp địa Bao gồm lưỡi dao, cánh tay dao, ti dao và phụ kiện2Bộ 3 phaCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
34Cuộn hút chốt tủ tay quay DCL6CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
35Cuộn hút chốt tiếp địa tại tủ truyền động DCL6CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
36Cuộn hút chốt cho dao tiếp địa5CuộnCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
37Nút bấm tủ truyền động24BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
38Nút bấm tủ dao tiếp địa2BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa, thay thế DCL cắc ngăn lộ 272, 273 - Trạm biến áp 220kV Thái Nguyên
39Kẹp cực chữ T đơn cho 1 dây ngang xuống 1 dây đứng (Chữ T đấu nối dây 885 loại 3 đai ốc)42BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa kẹp cực bắt lèo từ các dao cách ly 220kV lên thanh cái C21, C22 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
40Bu lông M12 mạ kẽm nhúng nóng độ bền 8.8504BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa kẹp cực bắt lèo từ các dao cách ly 220kV lên thanh cái C21, C22 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
41Kẹp cực đôi chữ T cho 02 dây ngang xuống 1 dây đứng (sử dụng bu lông M12) chữ T đấu nối dây 885 loại 03 đai ốc60BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa kẹp cực bắt lèo từ các dao cách ly 110kV lên thanh cái C11, C12 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
42Bu lông M12 mạ kẽm nhúng nóng độ bền 8.81.080BộCác nội dung chi tiết được dẫn chiếu tại Chương VCông trình: Sửa chữa kẹp cực bắt lèo từ các dao cách ly 110kV lên thanh cái C11, C12 - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.571E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.714E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về chủng loại, tính chất: Nhà thầu đã từng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.-Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.990.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.980.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->