Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp Dao cách ly, tiếp điểm Dao cách ly các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp Dao cách ly, tiếp điểm Dao cách ly các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 11:35:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,385,344,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 268,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp Dao cách ly, tiếp điểm Dao cách ly các loại Cung cấp vật tư thiết bị và sửa chữa hệ thống điều khiển máy tính thuộc các công trình sửa chữa lớn năm 2022. 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các thiết bị chính |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. Giấy cam kết của nhà sản xuất khẳng định hàng hoá chào thầu là mới 100%, chưa từng được đưa vào sử dụng hay vận hành thử trước đó. b) Xuất xứ của hàng hóa: - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng. Các Nhà sản xuất bị cấm: S&S Power India và Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd. Manufacturer (China). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu (đã được webform trên hệ thống). Ngoài các quy định nêu trên, tất cả các chi phí cho công tác thử nghiệm vật liệu, nghiệm thu hàng hóa tại nhà máy và cấp chứng thư đảm bảo chất lượng sản phẩm cho cả gói thầu phải bao gồm trong giá dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực của nhà sản xuất hàng hóa. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa cung cấp với thời gian theo yêu cầu chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 268.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 4, số 7, quốc lộ 52, phường Trường Thọ, Tp Thủ Đức- Tp.HCM - Điện Thoại: 024 2220 4444 Fax: 028 3896 1191-02837 283179; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 028 2218 0807- 02862 747 235 Fax: 024 2220 4455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- 01 tiếp địa- kèm giá đỡ và kẹp cực | 2 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 2 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 3 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 1 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 4 DCL 231-1, 231-3 hiệu TAIKAI và DCL 232-2, 232-3 hiệu S&S POWER Trạm 500kV Sông Mây | |
| 4 | Tiếp điểm xoay đầu sứ DCL 500kV, hiệu Coelme - kiểu DR550M, dòng định mức In = 3150A, điện áp định mức Un = 550kV | 36 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 36 tiếp điểm xoay đầu sứ các dao cách ly ngăn lộ 564-6, 564-8, 584-8, 563-6, 563-8, 583-8, 532-6, 562-6, 562-8, 582-8, 581-8, 561-8 hiệu Coelme, kiểu DR550M Trạm 500kV Phú Mỹ | |
| 5 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 6 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 1 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 02 DCL 272-2, 273-1 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 7 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- 02 tiếp địa- kèm giá đỡ và kẹp cực | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 8 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- 01 tiếp địa- kèm giá đỡ và kẹp cực | 2 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 dao cách ly 288-2, 288-6, 288-7 hiệu Crompton Greaves Trạm biến áp 220kV Ô Môn | |
| 9 | Tiếp điểm chính (ngàm tĩnh và ngàm động) DCL 220kV:- Hiệu: COELME.- Dòng điện định mức: 3150A; | 3 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay 03 bộ (3 pha) tiếp điểm chính dao cách ly 220kV hiệu COELME Trạm 500kV Duyên Hải | |
| 10 | Lưỡi dao nối đất cho DCL 3 pha chung 500kV (Uđm : 500kV ; Iđm : 3150A) lắp phù hợp với DCL hiện hữu Hiệu: HAPAM, Kiểu SSBII-AM-550 Kiểu truyền động: EAF 220VDC | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay lưỡi dao nối đất hiệu HAPAM, kiểu SSBII-AM-550 trạm 500kV Sông Mây | |
| 11 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-2 hiệu MESA Trạm 220kV Rạch Giá 2 | |
| 12 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 3 pha- 01 tiếp địa- kèm giá đỡ và kẹp cực | 1 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay DCL 232-1 hiệu EGIC kiểu DR220 trạm 220kV Cà Mau 2 | |
| 13 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 1 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 173-2 hiệu COELME Trạm 220kV Long Bình | |
| 14 | Dao cách ly 220kV- Truyền động 1 pha- kèm giá đỡ và kẹp cực | 2 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 271-1, 276-1 hiệu ABB Trạm biến áp 220kV Bình Hòa | |
| 15 | Dao cách ly 110kV- Truyền động 3 pha- 01 tiếp địa- kèm giá đỡ và kẹp cực | 2 | Bộ 3 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dao cách ly 174-7, 175-7 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 16 | Bộ tiếp điểm chính (ngàm tĩnh và ngàm động, kèm bulon) các DCL 220kV – hiệu Coelme, kiểu SDCT | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay tiếp điểm chính DCL 212-1, 132-2, 174-2 hiệu Coelme Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 17 | Bộ tiếp điểm chính (ngàm tĩnh và ngàm động, kèm bulon) các DCL 110kV – hiệu Coelme, kiểu SDC | 6 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay tiếp điểm chính DCL 212-1, 132-2, 174-2 hiệu Coelme Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 18 | Bộ tiếp điểm chính (ngàm tĩnh và ngàm động, kèm bulon) các DCL 220kV – hiệu ABB, kiểu SGF245 P100 | 3 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay tiếp điểm chính DCL 276-7, 131-2, 112-1, 175-1 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa | |
| 19 | Bộ tiếp điểm chính (ngàm tĩnh và ngàm động, kèm bulon) các DCL 110kV – hiệu ABB, kiểu SGF123 P100 | 9 | Bộ 1 pha | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay tiếp điểm chính DCL 276-7, 131-2, 112-1, 175-1 hiệu ABB Trạm 220kV Bình Hòa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị nhất thứ cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thực hiện các thủ tục và chịu tất cả các chi phí liên quan đến việc giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành.- Thời gian khắc phục: + Đối với dây dẫn và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 45 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên+ Đối với các VTTB nhất thứ chính: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 45 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 120 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi