Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211285225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 13:48:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,712,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông ≥3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch Hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ trường mầm non xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hành lang cầu | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mục II Chương V | 10,6608 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,9596 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 4,1296 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 47,936 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 4,914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,5892 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,6224 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,4592 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,6072 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,9628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,5068 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,788 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,4896 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 50,68 | m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,4104 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7544 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0856 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3872 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 41,04 | m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V | 0,3292 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,4728 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3508 | tấn |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32,92 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,848 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 3,0448 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 76,8672 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 201,5072 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 36,2464 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 38,64 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 38,64 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng lan can, lam che nắng bằng sắt hộp | Mục II Chương V | 46,2528 | m2 |
| B | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 200,04 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Mục II Chương V | 13,336 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mục II Chương V | 44,4533 | 10m |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 133,62 | m3 |
| 5 | Lớp nilon chống mất nước | Mục II Chương V | 13,362 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mục II Chương V | 1.336,2 | m2 |
| 7 | Đào móng bó vỉa | Mục II Chương V | 18,0894 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 18,0894 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa, VXM M75, PC40 | Mục II Chương V | 28,4262 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 288,569 | m2 |
| C | Cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Máy bơm nước chân không 220v/1500w | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm nước chân không 220v/750w | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục II Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục II Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mục II Chương V | 50 | cái |
| 9 | Côn thu D40x20 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn thu D32x20 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D40 | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D32 | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 13 | Rọ bơm D40 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ bơm D32 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 15 | Van phao điện | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V | 300 | m |
| 17 | Ống gen ruột gà D16 | Mục II Chương V | 300 | m |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2 | Mục II Chương V | 18,543 | m3 |
| 19 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mục II Chương V | 1,6688 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Mục II Chương V | 61,8077 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 33,7146 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung. Vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 43,4458 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 159,79 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 376,662 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 22,6166 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,9088 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 1,3447 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 568 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,904 | m3 |
| 31 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mục II Chương V | 3,6164 | m3 |
| 32 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,3255 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng =1/3KL đào | Mục II Chương V | 12,0555 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 3,6902 | m3 |
| 35 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 15,8231 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 51,744 | m2 |
| 37 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 11,76 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 1,5552 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,0624 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 24 | cấu kiện |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 10,3108 | m3 |
| 2 | Đào móng-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 19,5269 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 79,7023 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 137,0259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,9146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 13,719 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 1,218 | tấn |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mục II Chương V | 0,6874 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường rào | Mục II Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6192 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1307 | tấn |
| 16 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 3,0756 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 4,5524 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 41,9331 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 54,282 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 194,76 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 63,4 | m |
| 22 | Bê tông lam bút chì M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,4287 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V | 0,1962 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mục II Chương V | 0,5715 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 57,148 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 153,3631 | m2 |
| 27 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 16,4964 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục II Chương V | 62,6058 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 224,9139 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 897,0352 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1.024,64 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 1.121,9491 | m2 |
| E | Cổng - nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,6284 | m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,4284 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,4791 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,1746 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,8349 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0065 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,3237 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng dầm móng | Mục II Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7377 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1061 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,2752 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1141 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,5818 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8564 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,2519 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,5632 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2072 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 25,19 | m2 |
| 23 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,1537 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0906 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,4361 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 32,03 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mục II Chương V | 0,5247 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,2886 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,7225 | tấn |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 52,47 | m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1355 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,0111 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V | 10,0704 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 5,0251 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 118,6733 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 42,84 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Mục II Chương V | 4,3824 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 156,9124 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 90,7393 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 16,0824 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 9,576 | m2 |
| 45 | Chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm Duralic (chống thấm lên chân tường 20cm chạy 4 xung quanh) | Mục II Chương V | 22,712 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 40,78 | m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1597 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,1597 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 2,64 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhựa lõi thép, kính trắng 5mm | Mục II Chương V | 6,104 | m2 |
| 52 | Bộ chữ tên trường | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II Chương V | 1,7269 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V | 35 | m |
| 63 | Ống PVC D16 | Mục II Chương V | 36 | m |
| 64 | Ống PVC D20 | Mục II Chương V | 9 | m |
| 65 | Ống PVC D25 | Mục II Chương V | 32 | m |
| 66 | Hộp aptomat 10modul | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mục II Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 72 | Chếch PVC D110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút PVC D110 | Mục II Chương V | 4 | cái |
| F | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4MM2+E4MM2 | Mục II Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V | 250 | m |
| 6 | Tủ điện bằng thép 600x800x200, dày 1,5ly | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 15 | Cột đèn sân vườn 4 bóng, cao 3,7m | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 16 | Lắp đặt đèn Banian 20w | Mục II Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Cột đèn cao áp liền cần, cao 6m | Mục II Chương V | 4 | cột |
| 18 | Lắp đặt đèn cao áp 150w | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mm | Mục II Chương V | 6 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 30mm | Mục II Chương V | 3 | 100 m |
| 21 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục II Chương V | 8 | cọc |
| 22 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| G | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất II | Mục II Chương V | 15,708 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0499 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,4503 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,0591 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,0591 | tấn |
| 10 | Bu lông M18 | Mục II Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Gia công khung | Mục II Chương V | 0,4102 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,6807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung | Mục II Chương V | 0,4102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,6807 | tấn |
| 15 | Bu lông M12 | Mục II Chương V | 144 | bộ |
| 16 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 18,975 | m3 |
| 17 | Lớp nilon | Mục II Chương V | 1,265 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mục II Chương V | 1,4306 | 100m2 |
| 19 | Máng nước | Mục II Chương V | 23 | m |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Mục II Chương V | 5,236 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥5HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,1 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông ≥3 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi