Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211285225-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch
Số hiệu KHLCNT 20211285125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 13:48:00 đến ngày 2022-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,712,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥1,1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông ≥3 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình HTKT, công trình phụ trợ trường MN xã Cẩm Thạch
Hạ tầng kỹ thuật, công trình phụ trợ trường mầm non xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thuỷ, tỉnh Thanh Hoá
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Kinh Bắc; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cẩm Thủy; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Thạch - Địa chỉ: Xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hành lang cầu
1Đào móng băng-đất cấp IIMục II Chương V10,6608m3
2Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V0,9596100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V4,1296m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V47,936m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V4,914m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,1176100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,5892m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1744tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,6224tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,4592100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMục II Chương V0,6072100m3
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,9628m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,5068100m2
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,788m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,056tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4896tấn
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V50,68m2
18Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V0,4104100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,7544m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0856tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3872tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V41,04m2
23Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,3292100m2
24Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,4728m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3508tấn
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V32,92m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V0,848m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V3,0448m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V76,8672m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V201,5072m2
31Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V36,2464m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V38,64m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục II Chương V38,64m2
34Sản xuất lắp dựng lan can, lam che nắng bằng sắt hộpMục II Chương V46,2528m2
B Sân đường nội bộ
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V200,04m3
2Lớp nilon chống mất nướcMục II Chương V13,336100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mục II Chương V44,453310m
4Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V133,62m3
5Lớp nilon chống mất nướcMục II Chương V13,362100m2
6Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40Mục II Chương V1.336,2m2
7Đào móng bó vỉaMục II Chương V18,0894m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V18,0894m3
9Xây bó vỉa, VXM M75, PC40Mục II Chương V28,4262m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V288,569m2
C Cấp thoát nước ngoài nhà
1Máy bơm nước chân không 220v/1500wMục II Chương V2cái
2Máy bơm nước chân không 220v/750wMục II Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục II Chương V0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục II Chương V0,04100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục II Chương V3100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II Chương V16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II Chương V12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMục II Chương V50cái
9Côn thu D40x20Mục II Chương V4cái
10Côn thu D32x20Mục II Chương V4cái
11Rắc co PPR D40Mục II Chương V8cái
12Rắc co PPR D32Mục II Chương V5cái
13Rọ bơm D40Mục II Chương V4cái
14Rọ bơm D32Mục II Chương V4cái
15Van phao điệnMục II Chương V4cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục II Chương V300m
17Ống gen ruột gà D16Mục II Chương V300m
18Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C2Mục II Chương V18,543m3
19Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIMục II Chương V1,6688100m3
20Lấp đất hố móng =1/3KL đàoMục II Chương V61,8077m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V33,7146m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung. Vữa XM mác 75Mục II Chương V43,4458m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V159,79m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V376,662m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V22,6166m3
26Cốt thép tấm đanMục II Chương V0,9088tấn
27Ván khuôn tấm đanMục II Chương V1,3447100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V568cấu kiện
29Ván khuôn mũ mốMục II Chương V0,488100m2
30Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,904m3
31Đào móng hố ga, đất cấp IIMục II Chương V3,6164m3
32Đào móng hố ga, Cấp đất IIMục II Chương V0,3255100m3
33Lấp đất hố móng =1/3KL đàoMục II Chương V12,0555m3
34Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V3,6902m3
35Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V15,8231m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V51,744m2
37Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V11,76m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMục II Chương V1,5552m3
39Ván khuôn tấm đanMục II Chương V0,0691100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục II Chương V0,0624tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V24cấu kiện
D Tường rào
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMục II Chương V10,3108m3
2Đào móng-đất cấp IIMục II Chương V0,928100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V19,5269m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V79,7023m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V137,0259m3
6Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,9146100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V13,719m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3042tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,218tấn
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,3437100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMục II Chương V0,6874100m3
12Ván khuôn giằng tường ràoMục II Chương V0,1472100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,6192m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0302tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1307tấn
16Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V3,0756m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V4,5524m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V41,9331m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V54,282m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V194,76m
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V63,4m
22Bê tông lam bút chì M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,4287m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,1962tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMục II Chương V0,5715100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V57,148m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V153,3631m2
27Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V16,4964m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mục II Chương V62,6058m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V224,9139m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V897,0352m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1.024,64m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V1.121,9491m2
E Cổng - nhà bảo vệ
1Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,1851100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V1,6284m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIMục II Chương V0,4284m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,4791m3
5Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,1746100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V4,8349m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0065tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3237tấn
9Ván khuôn giằng dầm móngMục II Chương V0,299100m2
10Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,7377m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1061tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,042tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMục II Chương V0,2752tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,1141m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1161100m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V1,5818m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,8564m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,2519100m2
19Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,5632m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0391tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2072tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V25,19m2
23Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMục II Chương V0,3203100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V3,1537m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0906tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4361tấn
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V32,03m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMục II Chương V0,5247100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,2886m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7225tấn
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V52,47m2
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0259100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V0,1355m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,002tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,0111tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mục II Chương V10,0704m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V5,0251m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V118,6733m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V42,84m2
40Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Mục II Chương V4,3824m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V156,9124m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V90,7393m2
43Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V16,0824m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V9,576m2
45Chống thấm sê nô bằng sơn chống thấm Duralic (chống thấm lên chân tường 20cm chạy 4 xung quanh)Mục II Chương V22,712m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V40,78m
47Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,1597tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,1597tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V0,3184100m2
50Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V2,64m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay bằng nhựa lõi thép, kính trắng 5mmMục II Chương V6,104m2
52Bộ chữ tên trườngMục II Chương V1bộ
53Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng sắtMục II Chương V1bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II Chương V1,7269100m2
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục II Chương V2bộ
56Lắp đặt quạt trầnMục II Chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II Chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V3cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V50m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V35m
62Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V35m
63Ống PVC D16Mục II Chương V36m
64Ống PVC D20Mục II Chương V9m
65Ống PVC D25Mục II Chương V32m
66Hộp aptomat 10modulMục II Chương V1hộp
67Lắp đặt các automat 2 pha 25AMục II Chương V1cái
68Lắp đặt automat 1 pha 20AMục II Chương V1cái
69Lắp đặt automat 1 pha 16AMục II Chương V1cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mục II Chương V0,12100m
71Cầu chắn rácMục II Chương V4cái
72Chếch PVC D110Mục II Chương V4cái
73Cút PVC D110Mục II Chương V4cái
F Cấp điện ngoài nhà
1Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4X4MM2+E4MM2Mục II Chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V350m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II Chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V400m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V250m
6Tủ điện bằng thép 600x800x200, dày 1,5lyMục II Chương V1tủ
7Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục II Chương V1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 40AMục II Chương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 32AMục II Chương V3cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 80AMục II Chương V4cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 50AMục II Chương V2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 16AMục II Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục II Chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục II Chương V14cái
15Cột đèn sân vườn 4 bóng, cao 3,7mMục II Chương V4cột
16Lắp đặt đèn Banian 20wMục II Chương V16bộ
17Cột đèn cao áp liền cần, cao 6mMục II Chương V4cột
18Lắp đặt đèn cao áp 150wMục II Chương V4bộ
19Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 25mmMục II Chương V6100 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 30mmMục II Chương V3100 m
21Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V8cọc
22Làm tiếp địa cho cột điệnMục II Chương V4bộ
G Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMục II Chương V15,708m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V2,268m3
3Ván khuôn móng cộtMục II Chương V0,2424100m2
4Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,14100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V6,13m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0499tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4503tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,0591tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMục II Chương V0,0591tấn
10Bu lông M18Mục II Chương V24bộ
11Gia công khungMục II Chương V0,4102tấn
12Gia công xà gồ thépMục II Chương V0,6807tấn
13Lắp dựng khungMục II Chương V0,4102tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V0,6807tấn
15Bu lông M12Mục II Chương V144bộ
16Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V18,975m3
17Lớp nilonMục II Chương V1,265100m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V1,4306100m2
19Máng nướcMục II Chương V23m
20Đắp nền móng công trìnhMục II Chương V5,236m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,6 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy hàn ≥ 23 kw Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1 kw Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi ≥1,5 kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥5HP Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,1 kw Hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kw Hoạt động tốt1
11 Máy cắt bê tông ≥3 kw Hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,5 kw Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->