Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu trồng bổ sung 01 vụ cây trồng phục vụ nghiên cứu của đề tài ĐTĐL.CN-24 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu trồng bổ sung 01 vụ cây trồng phục vụ nghiên cứu của đề tài ĐTĐL.CN-24 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 15:46:00 đến ngày 2022-01-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón và hạt giống cây trồng phục vụ nghiên cứu cho các đề tài hoặc mô hình trồng thử nghiệm ký với các trường đại học và/hoặc viện nghiên cứu khoa học và/hoặc trung tâm trong lĩnh vực nông nghiệp (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hạt giống cây trồng nông nghiệp, phân bón vô cơ, hữu cơ, sinh học); Trong các hợp đồng để xét năng lực nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp phân bón và hạt giống cây trồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp (Cung cấp bằng cấp, hợp đồng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp (Cung cấp bằng cấp, hợp đồng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp nguyên vật liệu trồng bổ sung 01 vụ cây trồng phục vụ nghiên cứu của đề tài ĐTĐL.CN-24 19 Cung cấp nguyên vật liệu của đề tài ĐTĐL.CN-24/19 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng (có danh mục hàng hóa kèm theo); (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (3) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); (4) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (5) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, chỉ tiêu kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; (6) Các cam kết; |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Bảng kê thông số kỹ thuật của hàng hóa; (2) Nhà thầu phải cam kết: + Cam kết hàng hoá mới sản xuất, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. + Cam kết hình thức đóng gói: Hàng hóa phải được đóng gói theo quy định và để thuận tiện cho quá trình vận chuyển, giao nhận, kiểm đếm và bảo đảm an toàn + Cam kết giống cây trồng đảm bảo chất lượng, đạt độ nảy mầm cao và không nhiễm sâu bệnh, thích ứng với môi trường và khí hậu Việt Nam. + Phân bón còn nguyên vẹn trong bao không rách nát, phân khô ráo không ẩm ướt. + Chất lượng sản phẩm đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đăng ký và công bố được in trên bao bì sản phẩm. (3) Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mẫu để phục vụ trong quá trình đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu. Thời gian cung cấp không muộn hơn 02 ngày kể từ ngày có yêu cầu (nếu có). Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | (1) Đối với các hàng hoá được sản xuất trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam: là giá được vận chuyển đến bàn giao tại Hà Tĩnh, Quảng Bình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. (2) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi
Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và công nghệ Địa chỉ: 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3943 7056; (024) 3943 8970; (024) 3556 0696. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân chuồng | 14.000 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Phân Ure | 934 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Super lân | 1.882 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Hữu cơ vi sinh | 1.500 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Phân hữu cơ sinh học | 300 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Phân hữu cơ vi lượng | 60 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | KCL | 282 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Phân Kali | 580 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Đạm | 60 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Phân bón NPK | 1.800 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Thuốc bảo vệ thực vật | 18 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Giống củ cải Nhật | 40 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Giống cà rốt Việt Nam | 14,5 | kg | Chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Giống dưa hấu | 14,5 | kg | Chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp phân bón và hạt giống cây trồng phục vụ nghiên cứu cho các đề tài hoặc mô hình trồng thử nghiệm ký với các trường đại học và/hoặc viện nghiên cứu khoa học và/hoặc trung tâm trong lĩnh vực nông nghiệp (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần hạt giống cây trồng nông nghiệp, phân bón vô cơ, hữu cơ, sinh học); Trong các hợp đồng để xét năng lực nêu trên nhà thầu phải có tối thiểu 1 hợp đồng cung cấp phân bón và hạt giống cây trồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp (Cung cấp bằng cấp, hợp đồng của nhân sự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp (Cung cấp bằng cấp, hợp đồng của nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi