Gói thầu: Gói thầu 03: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực III (gồm 02 vị trí)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287145-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu Gói thầu 03: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực III (gồm 02 vị trí)
Số hiệu KHLCNT 20211286618
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 16:48:00 đến ngày 2022-01-05 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,776,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,716,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047.777.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.332.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện dịch vụ làm sạch bệnh viện tại các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 733.444.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý công trình dịch vụ làm sạch tại Bệnh viện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường và có kinh nghiệm giám sát, quản các dịch vụ tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2018-2020(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giám sát trực tiếp cho từng khu vực
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động(Cung cấp hợp đồng lao động, giấy chứng nhận còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật định kỳ (chà sàn bằng máy liên quan tới kỹ thuật điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thẻ an toàn lao động nhóm 3 về kỹ thuật an toàn điện(Cung cấp hợp đồng lao động, giấy chứng nhận còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe làm vệ sinh đa năng
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 40
2-Xe làm vệ sinh nhỏ
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 5
3-Bộ dụng cụ Vệ sinh kính
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy giặt
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy sấy đảm bảo cung cấp tải và khăn vệ sinh sạch và khô
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe nâng người và dụng cụ làm phần cao
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy chà sàn đơn
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy chà sàn liên hợp
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hút bụi, thảm
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy chà sàn chạy bằng ắc qui không có tiếng ồn
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Có xe hoặc tủ đựng dụng cụ vệ sinh tại các khoa /phòng chưa có vị trí để dụng cụ
- Đặc điểm thiết bị Theo file đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Dịch vụ vệ sinh làm sạch khu vực III (gồm 02 vị trí)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dịch vụ vệ sinh làm sạch bệnh viện của Bệnh viện Trung ương Huế năm 2022
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Trung ương Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế 16 Lê Lợi- Phường Vĩnh Ninh- TP.Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế - Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế , địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế 16 Lê Lợi- Phường Vĩnh Ninh- TP.Huế


E-CDNT 10.7
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền. c) Bản chụp các báo cáo tài chính 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: − - Báo cáo kiểm toán; − - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; − - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; − - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự, Biên bản thanh lý theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và chứng nhận đào tạo về Kiểm soát nhiễm khuẩn của Bệnh viện hoặc chứng nhận đào tạo về vệ sinh công nghiệp để triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. h) Các tài liệu chứng minh máy móc, dụng cụ hoạt động... Nhà thầu liệt kê thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại Mẫu số 04B.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp toàn bộ các tài liệu theo E-CDNT 10.7
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.716.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế 16 Lê Lợi- Phường Vĩnh Ninh- TP.Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trung tâm Điều trị theo yêu cầu và Quốc tế thuộc Bệnh viện TW Huế Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 03 tháng 17.886 Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 02 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 03 tháng
2 Tòa nhà kỹ thuật cao ODA (07 tầng) Yêu cầu chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 03 tháng 14.769 Nhà thầu phải chào thầu toàn bộ 02 danh mục của gói thầu và thực hiện hợp đồng xuyên suốt toàn bộ 03 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047777E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.332.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.047.777.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 314.332.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng đã thực hiện dịch vụ làm sạch bệnh viện tại các cơ sở y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 733.444.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý công trình dịch vụ làm sạch tại Bệnh viện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường và có kinh nghiệm giám sát, quản các dịch vụ tương tự gói thầu tại các cơ sở y tế trong 03 năm 2018-2020(Cung cấp hợp đồng lao động chứng minh)33
2 Nhân viên giám sát trực tiếp cho từng khu vực 3 Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động(Cung cấp hợp đồng lao động, giấy chứng nhận còn hiệu lực)33
3 Nhân sự kỹ thuật định kỳ (chà sàn bằng máy liên quan tới kỹ thuật điện) 1 Có thẻ an toàn lao động nhóm 3 về kỹ thuật an toàn điện(Cung cấp hợp đồng lao động, giấy chứng nhận còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe làm vệ sinh đa năng Theo file đính kèm40
2 Xe làm vệ sinh nhỏ Theo file đính kèm5
3 Bộ dụng cụ Vệ sinh kính Theo file đính kèm3
4 Máy giặt Theo file đính kèm3
5 Máy sấy đảm bảo cung cấp tải và khăn vệ sinh sạch và khô Theo file đính kèm2
6 Xe nâng người và dụng cụ làm phần cao Theo file đính kèm1
7 Máy chà sàn đơn Theo file đính kèm2
8 Máy chà sàn liên hợp Theo file đính kèm3
9 Máy hút bụi, thảm Theo file đính kèm3
10 Máy chà sàn chạy bằng ắc qui không có tiếng ồn Theo file đính kèm1
11 Có xe hoặc tủ đựng dụng cụ vệ sinh tại các khoa /phòng chưa có vị trí để dụng cụ Theo file đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->