Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 23:45:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,362,535,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bút thử điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình sửa chữa lớn: 1.Đường dây 35kV từ cột 4 đến cột 91A và các nhánh rẽ TG Minh Phương, Minh Phương 4 lộ 371, 372 E4.1; 2. 2.Đường dây 0,4kV sau TBA Phú Lộc 2, Phú Mỹ 6, Lệ Mỹ 3; 3. 3. Đường dây 0.4kV sau TBA Liên Hoa 3; Lệ Mỹ 2, Lệ Mỹ 9, Trung Giáp 1, Phú Lộc 6, Đồng Lực; 4. 4.Đường dây 0,4kV sau TBA Phù Ninh 1, Phù Ninh 3(IVO), Bình Bộ 1, An Đạo 1, Phong Châu 3, Xuân Hưng; 5. 5.Trạm cắt Recloser vị trí cột 145 lộ 371E4.8 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 371/145); 6. 6. ĐZ 35kV lộ 373E4.8 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty Điện lực Phú Thọ
+ Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ
+ Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đường dây 35kV từ cột 4 đến cột 91A và các nhánh rẽ TG Minh Phương, Minh Phương 4 lộ 371, 372 E4.1 | |||
| B | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0232 | Mét |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | Quả |
| 4 | Chuỗi đỡ Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Chuỗi |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| C | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Dựng cột NPC.I-16-190-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Dựng cột NPC.I-18-190-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 3 | Dựng cột NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 4 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột MTD-2 (2CL18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| 7 | Lắp đặt gông cột GC/18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Thay cổ dề sét CDS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Thay dây néo DN16-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Thay Xà néo mạch kép cột đúp ngang tuyến có dây chống sét, XNK35-2NS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thay Xà néo mạch kép cột đơn, XNK35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thay Xà néo mạch kép cột đơn có dây chống sét, XNK35-2LS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thay Xà đỡ vượt 35kV, XĐV35-2L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Thay Xà néo đúp 3 pha tam giác ngang tuyến, XNĐ35-4N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Thay Xà néo góc 3 pha tam giác cột đơn, XN35-4L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thay Xà rẽ nhánh lệch, XR-3L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Bộ |
| D | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Vị trí |
| E | Phần căng lại dây dẫn, tháo ra lắp vào, lắp đặt VTTB tận dụng và thu hồi VTTB | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công AC120/19.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.347 | Mét |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công AC95/16.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.420 | Mét |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công M95.kl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.623 | Mét |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công C-50.kl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | Mét |
| 5 | Sứ đứng 35kV (tháo hạ, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo 35kV (tháo, lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Chuỗi |
| 7 | Thay cổ dề sét CDS.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thay Xà đỡ thẳng tận dụng, X2L.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thay Xà rẽ nhánh lệch tận dụng, XR-3L.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thay Xà rẽ nhánh tận dụng, XRN.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thay Xà phụ 1 sứ tận dụng, XP-1.td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn thu hồi AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Mét |
| 13 | Cột thu hồi K16.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 14 | Cột thu hồi K18.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 15 | Cột thu hồi CL18.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 16 | Xà thu hồi XNK-35-2DS.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà thu hồi XII.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà thu hồi XNK35-2L.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Xà thu hồi XR-1L.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà thu hồi X2Z.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Xà thu hồi X2c.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Xà thu hồi X2-35.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Xà thu hồi X2D-35.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xà thu hồi CDS.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Sứ thu hồi SĐ-35.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | Bộ |
| 26 | Chuỗi thu hồi Chuỗi PC-70.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | Bộ |
| 27 | Chuỗi thu hồi CN-35kV.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 28 | Cầu dao thu hồi CDP-35kV/630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| F | Công trình: 'Trạm cắt Recloser vị trí cột 145 lộ 371E4.8 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 371/145) | |||
| G | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Recloser 38,5kV-630A-16KA/s + tủ điều khiển (trọn bộ kèm giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| H | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Mét |
| 4 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chiếc |
| 5 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 6 | Lắp đặt Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| J | Phần hiệu chỉnh Scada | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| K | Phần thu hồi VTTB | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| L | Công trình: Đường dây 35kV lộ 373E4.8 | |||
| M | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39.595,604 | Mét |
| 2 | Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | Chuỗi |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| N | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| O | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Vị trí |
| P | Phần thu hồi VTTB | |||
| 1 | Dây dẫn thu hồi AC50/8.th | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.010 | Mét |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| Q | Công trình: Đường dây 0,4kV sau TBA Phú Lộc 2, Phú Mỹ 6, Lệ Mỹ 3 | |||
| R | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.275,3548 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819,6596 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,1492 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc AV25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,7164 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,771 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040,2652 | Mét |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.242,2376 | Mét |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,7726 | Mét |
| 9 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,9912 | Mét |
| 10 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Cái |
| 13 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652 | Bộ |
| 14 | Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | Cái |
| 17 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| S | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Xà hạ thế X1 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Xà hạ thế X2 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế X2 cột đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | Quả |
| 5 | Bịt đầu cáp vặn xoắn B-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 6 | Bịt đầu cáp vặn xoắn B-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | Cuộn |
| 8 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 9 | Cột điện H7.5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Móng M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Móng |
| 11 | Móng M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 12 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Hòm |
| 14 | Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Hòm |
| T | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| U | Phần thu hồi VTTB | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 2 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Tháo xà néo thép khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573 | Mét |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.187 | Mét |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239 | Mét |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | Mét |
| 8 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 9 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.942 | Mét |
| 10 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.194 | Mét |
| 11 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | Mét |
| 12 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907 | Mét |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| V | Công trình: Đường dây 0.4kV sau TBA Liên Hoa 3; Lệ Mỹ 2, Lệ Mỹ 9, Trung Giáp 1, Phú Lộc 6, Đồng Lực | |||
| W | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,8732 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,6244 | Mét |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.398,122 | Mét |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.375,3956 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.091,7176 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.398,8112 | Mét |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,322 | Mét |
| 8 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.283,8536 | Mét |
| 9 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076 | Cái |
| 10 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.404 | Bộ |
| 11 | Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.076 | Cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.488 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | Cái |
| 14 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| X | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Xà hạ thế X1 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Xà hạ thế X1 cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế X2 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Xà hạ thế X2 cột đúp dọc cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Quả |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | Cuộn |
| 7 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Cái |
| 8 | Cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Móng M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Móng |
| 10 | Móng M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 12 | Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Hòm |
| 13 | Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Hòm |
| Y | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Vị trí |
| Z | Phần thu hồi VTTB | |||
| 1 | Tháo hạ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Cái |
| 2 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.383 | Mét |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | Mét |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834 | Mét |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | Mét |
| 7 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.305 | Mét |
| 8 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.089 | Mét |
| 9 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.894 | Mét |
| 10 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.950 | Mét |
| 11 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | Mét |
| 12 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234 | Mét |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| AA | Công trình: Đường dây 0,4kV sau TBA Phù Ninh 1, Phù Ninh 3(IVO), Bình Bộ 1, An Đạo 1, Phong Châu 3, Xuân Hưng | |||
| AB | Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.151,196 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.202,8648 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.906,6888 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.059,6408 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,6356 | Mét |
| 6 | Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 7 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | Bộ |
| 8 | Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Cái |
| 12 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| AC | Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt | |||
| 1 | Xà hạ thế X1 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | Bộ |
| 2 | Xà hạ thế X2 cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Bộ |
| 3 | Xà hạ thế X2 cột đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 4 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.132 | Quả |
| 5 | Bịt đầu cáp vặn xoắn B-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 6 | Bịt đầu cáp vặn xoắn B-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 7 | Bịt đầu cáp vặn xoắn B-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | Cuộn |
| 9 | Cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 10 | Cột điện H7.5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 11 | Cột điện H8.5C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Móng M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Móng |
| 13 | Móng M1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | Móng |
| 14 | Móng M2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 16 | Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Hòm |
| 17 | Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Hòm |
| AD | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Vị trí |
| AE | Phần căng lại dây dẫn và thu hồi VTTB | |||
| 1 | Căng lại dây AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | Mét |
| 2 | Căng lại dây AXLPE4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | Mét |
| 3 | Căng lại dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | Mét |
| 4 | Tháo hạ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Cái |
| 5 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Bộ |
| 6 | Tháo xà néo thép khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | Mét |
| 8 | Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Mét |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.639 | Mét |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.177 | Mét |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.542 | Mét |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.738 | Mét |
| 13 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | Mét |
| 14 | Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 15 | Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | Mét |
| 16 | Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722 | Mét |
| 17 | Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Mét |
| 18 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 t | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.906.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 2 | Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 7 | Bộ tiếp địa di động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 8 | Bút thử điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
| 9 | Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi