Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287830-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211287826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-28 23:45:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,362,535,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình sửa chữa lớn: 1.Đường dây 35kV từ cột 4 đến cột 91A và các nhánh rẽ TG Minh Phương, Minh Phương 4 lộ 371, 372 E4.1; 2. 2.Đường dây 0,4kV sau TBA Phú Lộc 2, Phú Mỹ 6, Lệ Mỹ 3; 3. 3. Đường dây 0.4kV sau TBA Liên Hoa 3; Lệ Mỹ 2, Lệ Mỹ 9, Trung Giáp 1, Phú Lộc 6, Đồng Lực; 4. 4.Đường dây 0,4kV sau TBA Phù Ninh 1, Phù Ninh 3(IVO), Bình Bộ 1, An Đạo 1, Phong Châu 3, Xuân Hưng; 5. 5.Trạm cắt Recloser vị trí cột 145 lộ 371E4.8 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 371/145); 6. 6. ĐZ 35kV lộ 373E4.8
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Điện lực Phù Ninh, Thanh Sơn, TP Việt Trì - Công ty Điện lực Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đường dây 35kV từ cột 4 đến cột 91A và các nhánh rẽ TG Minh Phương, Minh Phương 4 lộ 371, 372 E4.1
B Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0232Mét
3Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V113Quả
4Chuỗi đỡ Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V72Chuỗi
5Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V165Chuỗi
6Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V306Cái
7Đầu cốt đồng Cu -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
C Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Dựng cột NPC.I-16-190-11,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
2Dựng cột NPC.I-18-190-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
3Dựng cột NPC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cột
4Móng cột MT-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
5Móng cột MT-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
6Móng cột MTD-2 (2CL18)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Móng
7Lắp đặt gông cột GC/18Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Thay cổ dề sét CDSMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Thay dây néo DN16-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Thay Xà néo mạch kép cột đúp ngang tuyến có dây chống sét, XNK35-2NSMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Thay Xà néo mạch kép cột đơn, XNK35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Thay Xà néo mạch kép cột đơn có dây chống sét, XNK35-2LSMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Thay Xà đỡ vượt 35kV, XĐV35-2LMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Thay Xà néo đúp 3 pha tam giác ngang tuyến, XNĐ35-4NMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
15Thay Xà néo góc 3 pha tam giác cột đơn, XN35-4LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Thay Xà rẽ nhánh lệch, XR-3LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Bộ
D Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V41Vị trí
E Phần căng lại dây dẫn, tháo ra lắp vào, lắp đặt VTTB tận dụng và thu hồi VTTB
1Căng lại dây bằng thủ công AC120/19.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V7.347Mét
2Căng lại dây bằng thủ công AC95/16.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V3.420Mét
3Căng lại dây bằng thủ công M95.klMô tả kỹ thuật theo Chương V1.623Mét
4Căng lại dây bằng thủ công C-50.klMô tả kỹ thuật theo Chương V755Mét
5Sứ đứng 35kV (tháo hạ, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
6Chuỗi néo 35kV (tháo, lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Chuỗi
7Thay cổ dề sét CDS.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Thay Xà đỡ thẳng tận dụng, X2L.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thay Xà rẽ nhánh lệch tận dụng, XR-3L.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thay Xà rẽ nhánh tận dụng, XRN.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thay Xà phụ 1 sứ tận dụng, XP-1.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Dây dẫn thu hồi AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Mét
13Cột thu hồi K16.thMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
14Cột thu hồi K18.thMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
15Cột thu hồi CL18.thMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cột
16Xà thu hồi XNK-35-2DS.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Xà thu hồi XII.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Xà thu hồi XNK35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Xà thu hồi XR-1L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Xà thu hồi X2Z.thMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Xà thu hồi X2c.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Xà thu hồi X2-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Xà thu hồi X2D-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Xà thu hồi CDS.thMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
25Sứ thu hồi SĐ-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V81Bộ
26Chuỗi thu hồi Chuỗi PC-70.thMô tả kỹ thuật theo Chương V239Bộ
27Chuỗi thu hồi CN-35kV.thMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
28Cầu dao thu hồi CDP-35kV/630AMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
29Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
F Công trình: 'Trạm cắt Recloser vị trí cột 145 lộ 371E4.8 (Sửa chữa trạm cắt Recloser 371/145)
G Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Recloser 38,5kV-630A-16KA/s + tủ điều khiển (trọn bộ kèm giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
4Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
H Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1SIM 3G APNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
2Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Chiếc
3Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Mét
4Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chiếc
5Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật theo Chương V1Mét
6Lắp đặt ModemMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
8Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật theo Chương V1thiết bị
I Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
2Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt 3 pha điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
J Phần hiệu chỉnh Scada
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
11Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
12Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
17Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
18Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
19Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
20Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V4hàm
21Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
22Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33hàm
23Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
25Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hàm
26Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
K Phần thu hồi VTTB
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
L Công trình: Đường dây 35kV lộ 373E4.8
M Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V39.595,604Mét
2Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V355Chuỗi
3Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356Cái
4Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
N Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
O Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V22Vị trí
P Phần thu hồi VTTB
1Dây dẫn thu hồi AC50/8.thMô tả kỹ thuật theo Chương V38.010Mét
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
Q Công trình: Đường dây 0,4kV sau TBA Phú Lộc 2, Phú Mỹ 6, Lệ Mỹ 3
R Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.275,3548Mét
2Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819,6596Mét
3Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V596,1492Mét
4Dây nhôm bọc AV25Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,7164Mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,771Mét
6Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.040,2652Mét
7Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.242,2376Mét
8Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,7726Mét
9Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V684,9912Mét
10Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V101Cái
12Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Cái
13Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V652Bộ
14Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V223Cái
15Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V364Cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V244Cái
17Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
18Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
S Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Xà hạ thế X1 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
2Xà hạ thế X2 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
3Xà hạ thế X2 cột đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V184Quả
5Bịt đầu cáp vặn xoắn B-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
6Bịt đầu cáp vặn xoắn B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V122Cuộn
8Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
9Cột điện H7.5CMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Móng M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V71Móng
11Móng M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V10Móng
12Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
13Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67Hòm
14Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Hòm
T Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V8Vị trí
U Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
2Tháo xà đỡ thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
3Tháo xà néo thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
4Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V573Mét
5Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.187Mét
6Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.239Mét
7Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V191Mét
8Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Mét
9Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.942Mét
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.194Mét
11Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V371Mét
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V907Mét
13Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
V Công trình: Đường dây 0.4kV sau TBA Liên Hoa 3; Lệ Mỹ 2, Lệ Mỹ 9, Trung Giáp 1, Phú Lộc 6, Đồng Lực
W Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.438,8732Mét
2Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,6244Mét
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.398,122Mét
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.375,3956Mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.091,7176Mét
6Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.398,8112Mét
7Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,322Mét
8Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.283,8536Mét
9Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076Cái
10Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.404Bộ
11Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.076Cái
12Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.488Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V488Cái
14Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
X Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Xà hạ thế X1 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Xà hạ thế X1 cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà hạ thế X2 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Xà hạ thế X2 cột đúp dọc cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72Quả
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V244Cuộn
7Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V178Cái
8Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Móng M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V98Móng
10Móng M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V41Móng
11Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
12Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87Hòm
13Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39Hòm
Y Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V39Vị trí
Z Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
2Tháo xà đỡ thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
3Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.383Mét
4Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V461Mét
5Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V834Mét
6Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V278Mét
7Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.305Mét
8Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.089Mét
9Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.894Mét
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.950Mét
11Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.234Mét
13Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ca
AA Công trình: Đường dây 0,4kV sau TBA Phù Ninh 1, Phù Ninh 3(IVO), Bình Bộ 1, An Đạo 1, Phong Châu 3, Xuân Hưng
AB Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây nhôm bọc AV95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.151,196Mét
2Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.202,8648Mét
3Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.906,6888Mét
4Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.059,6408Mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,6356Mét
6Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
7Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V194Bộ
8Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
9Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.088Cái
11Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
12Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
13Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
AC Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Xà hạ thế X1 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V73Bộ
2Xà hạ thế X2 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V90Bộ
3Xà hạ thế X2 cột đúp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
4Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.132Quả
5Bịt đầu cáp vặn xoắn B-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
6Bịt đầu cáp vặn xoắn B-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
7Bịt đầu cáp vặn xoắn B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V140Cái
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V544Cuộn
9Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
10Cột điện H7.5CMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
11Cột điện H8.5CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Móng M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V18Móng
13Móng M1HMô tả kỹ thuật theo Chương V65Móng
14Móng M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
15Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
16Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Hòm
17Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Hòm
AD Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V9Vị trí
AE Phần căng lại dây dẫn và thu hồi VTTB
1Căng lại dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V155Mét
2Căng lại dây AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V319Mét
3Căng lại dây dẫn nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V432Mét
4Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Cái
5Tháo xà đỡ thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V71Bộ
6Tháo xà néo thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63Bộ
7Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V276Mét
8Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Mét
9Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.639Mét
10Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.177Mét
11Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.542Mét
12Tháo hạ dây nhôm bọc (AV) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.738Mét
13Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V189Mét
14Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Mét
15Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V345Mét
16Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V722Mét
17Tháo hạ dây dẫn nhôm bọc PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V41Mét
18Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.908E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.453.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.906.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->