Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287858-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211287855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 01:35:00 đến ngày 2022-01-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,168,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,100,000 VNĐ ((Mười bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bút thử điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Công trình sửa chữa lớn: 1. Đường dây 35kV nhánh rẽ Mỹ Lung 2+3+5 lộ 371 TCĐP; 2. Đường dây 35kV Nhánh rẽ Đồng Xuân 2 lộ 374E4.5 Nhánh rẽ Vân Lĩnh 1; Thay các bộ DCL-35kV, FCO-35kV nhánh rẽ Yên Kỳ 7 và các TBA Yên Kỳ 1, Vân Lĩnh 1, Vân Lĩnh 5, Yên Kỳ 5; 3. Đường dây 35kV nhánh rẽ Yên Luật 4+5+6; Đường dây 35kV nhánh rẽ Hạ Hòa 6+7+ CQT Hạ Hòa lộ 372E4.5; Đường dây 35KV nhánh rẽ Đại Phạm 2 lộ 375E4.14; 4. Đường dây 0,4kV sau các TBA Lăng Cẩm 1; Lâu Thượng 5; Bạch Hạc 4; 5. Đường dây 0,4kV sau TBA Bơm Thượng Nông; 6. Đường dây 0,4 kV sau TBA Thu Cúc 6; 7. Đường dây 0,4 kV sau TBA Văn Luông 6; 8. Đường dây 0,4 kV sau TBA Tân Phú 1; 9. Đường dây 0,4 kV sau TBA Tân Phú 10
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Phương án kỹ thuật - Dự toán: Điện lực Thanh Ba, Hạ Hòa, Thanh Sơn, Tam Nông, TP Việt Trì - Công ty Điện lực Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Thọ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Công ty Điện lực Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Thọ , địa chỉ: Số 1520 Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức khi tham gia lĩnh vực thi công xây dựng công trình: Bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình thực hiện (Theo điều 57 - Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/04/2017 của Chính phủ). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Điện lực Phú Thọ + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Nguyễn Quang Lâm Chức vụ : Giám đốc + Địa chỉ: 1520 Đại lộ Hùng Vương – Phường Gia Cẩm - Thành phố Việt Trì - Tỉnh Phú Thọ + Điện thoại: 0210.221.0312 Fax: 0210.3849.047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đường dây 35kV nhánh rẽ Mỹ Lung 2+3+5 lộ 371 TCĐP
B Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Cầu dao chém ngang ngoài trời 35 kV - 630A (Có tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)-CD 35kv - 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
3Sứ đứng 35kv Polymer+ tyDD1100MMMô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
4Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V102Chuỗi
5Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Cái
6Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
C Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Thay Xà đỡ thẳng 35kV tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay Xà đỡ thẳng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay Xà đỡ vượt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Thay Xà néo cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Thay Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Thay Xà néo Z 35kV 3 pha tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Thay Xà néo II 35kV tim 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
8Thay tay giật CD TGCD-CĐMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
D Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
E Phần căng lại dây dẫn và thu hồi VTTB
1Căng lại dây bằng thủ công AC50/8.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V8.265Mét
2Xà thu hồi XĐT35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thu hồi XĐT35-1L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà thu hồi XĐV35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
5Xà thu hồi XN35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Xà thu hồi XNĐ35-2N.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà thu hồi XNZ35-4L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà thu hồi XNII35-3.thMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
9Tay giật cầu dao thu hồi TGCD-CĐ.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Sứ thu hồi SĐ35kV.thMô tả kỹ thuật theo Chương V36Quả
11Sứ thu hồi IIC-70.thMô tả kỹ thuật theo Chương V96Chuỗi
12Sứ thu hồi CN35kV.thMô tả kỹ thuật theo Chương V6Chuỗi
13Cầu dao 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
F Công trình: Đường dây 35kV Nhánh rẽ Đồng Xuân 2 lộ 374E4.5 Nhánh rẽ Vân Lĩnh 1; Thay các bộ DCL-35kV, FCO-35kV nhánh rẽ Yên Kỳ 7 và các TBA Yên Kỳ 1, Vân Lĩnh 1, Vân Lĩnh 5, Yên Kỳ 5
G Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Cầu dao chém ngang ngoài trời 35 kV - 630A (Có tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)-CD 35kv - 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.888Mét
3Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
4Sứ đứng 35kv Polymer+ tyDD1100MMMô tả kỹ thuật theo Chương V30Quả
5Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21Chuỗi
6Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Cái
7Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36Cái
8Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Cầu chì PK-35 KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
H Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Thay Xà đỡ thẳng 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay Xà đỡ vượt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thay Xà néo Z cột đôi dọc tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Thay Xà néo II 35kV tim 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Thay Xà néo II 35kV tim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Thay Xà rẽ nhánh 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thay Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thay Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Thay xà XCC-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thay xà XCD35-3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Thay Giá đỡ tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
I Phần thu hồi VTTB
1Dây dẫn thu hồi AC50/8.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1.815Mét
2Xà thu hồi XĐ35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà thu hồi XĐV35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Xà thu hồi X2ĐDZ-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà thu hồi XNII-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà thu hồi XPC-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Xà thu hồi XR-3L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà thu hồi XP-1.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà thu hồi XP-2.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà thu hồi XCC-35.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà thu hồi XCD35-3m.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Giá đỡ tay giật cầu dao thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
J Công trình: Đường dây 35kV nhánh rẽ Yên Luật 4+5+6; Đường dây 35kV nhánh rẽ Hạ Hòa 6+7+ CQT Hạ Hòa lộ 372E4.5; Đường dây 35KV nhánh rẽ Đại Phạm 2 lộ 375E4.14
K Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Cầu dao chém ngang ngoài trời 35 kV - 630A (Có tiếp địa, kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao)-CD 35kv - 1 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V383Mét
3Sứ đứng gốm 35kV + tyMô tả kỹ thuật theo Chương V207Quả
4Sứ đứng 35kv Polymer+ tyDD1100MMMô tả kỹ thuật theo Chương V13Quả
5Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V382Cái
6Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V127Chuỗi
L Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Thay Xà đỡ thẳng 35kV tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
2Thay Xà đỡ vượt 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thay Xà đỡ vượt 35kV 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Thay Xà néo cột đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Thay Xà néo cột đúp 35kV ngang tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thay Xà néo cột đúp 35kV dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Thay Xà néo Z 35kV cột đúp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thay Xà rẽ 2 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Thay Xà rẽ 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Thay thang trèo TGCD-CĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
M Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18Vị trí
N Phần căng lại dây dẫn và thu hồi VTTB
1Căng lại dây bằng thủ công AC50/8.tdMô tả kỹ thuật theo Chương V15.126Mét
2Dây dẫn thu hồi AC50/8.thMô tả kỹ thuật theo Chương V375Mét
3Xà thu hồi XĐT35-1L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Xà thu hồi XĐV35-1D.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Xà thu hồi XĐV35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Xà thu hồi XN35-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Xà thu hồi XNĐ35-2N.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà thu hồi XNĐ35-2D.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Xà thu hồi XNĐ35-4D.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà thu hồi XR-2L.thMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Xà thu hồi XP-3.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Tay giật cầu dao thu hồi TGCD-CĐ.thMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Sứ đứng 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V220Quả
14Chuỗi néo 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V24Chuỗi
15Sư IIC-70 thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V103Chuỗi
16Cầu dao 35kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
O Công trình: Đường dây 0,4kV sau các TBA Lăng Cẩm 1; Lâu Thượng 5; Bạch Hạc 4
P Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V320Mét
2Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V542Mét
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V172Mét
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V166Mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V74Mét
6Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
7Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164Cái
8Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V126Bộ
9Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
11Đầu cốt AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
12Đầu cốt AM95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
Q Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Bịt đầu cáp vặn xoắn B-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
2Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cuộn
3Dựng cột điện NPC.I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
4Móng M2CL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
5Móng M2ĐCL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
6Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hòm
7Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Hòm
8Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
R Phần căng lại dây dẫn và thu hồi VTTB
1Căng lại dây AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V75Mét
2Căng lại dây AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V79Mét
3Căng lại dây AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V133Mét
4Căng lại dây AXLPE2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V85Mét
5Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
6Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V305Mét
7Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V516Mét
8Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V164Mét
9Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V158Mét
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Mét
11Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
S Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V17Vị trí
T Công trình: Đường dây 0,4kV sau TBA Bơm Thượng Nông
U Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.536Mét
2Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68Cái
4Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
5Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104Cái
V Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Xà hạ thế X1 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
2Xà hạ thế X2 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Xà hạ thế X2 cột đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
4Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V172Quả
5Bịt đầu cáp vặn xoắn B-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V52Cuộn
7Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
W Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
X Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.090Mét
2Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
Y Công trình: Đường dây 0,4 kV sau TBA Thu Cúc 6
Z Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây nhôm bọc AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.662Mét
2Dây nhôm bọc AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.111Mét
3Dây nhôm bọc AV35Mô tả kỹ thuật theo Chương V408Mét
4Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V96Mét
5Dây cáp vặn xoắn AXLPE2x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V187Mét
6Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
7Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
8Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
9Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102Cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V156Cái
AA Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Xà hạ thế X1 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
2Xà hạ thế X2 cột vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Xà hạ thế X2 cột đúp ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Xà hạ thế X2 cột đúp dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Sứ hạ thế A30Mô tả kỹ thuật theo Chương V196Quả
6Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V78Cuộn
7Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
8Móng M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
9Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hòm
11Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hòm
AB Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Vị trí
AC Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
2Tháo xà đỡ thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
3Tháo xà néo thép khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
4Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.559Mét
5Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.029Mét
6Tháo hạ dây nhôm (A) tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V392Mét
7Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V92Mét
8Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
AD Công trình: Đường dây 0,4 kV sau TBA Văn Luông 6
AE Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320Mét
2Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.771Mét
3Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168Cái
4Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V280Cái
5Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V204Bộ
6Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
8Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
9Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
AF Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cuộn
2Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
3Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Cột điện NPC.I-8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
5Móng M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
6M2ĐCL1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
7Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Hòm
9Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Hòm
AG Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
AH Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
2Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.269Mét
3Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.702Mét
4Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
AI Công trình: Đường dây 0,4 kV sau TBA Tân Phú 1
AJ Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.414Mét
2Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V927Mét
3Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117Cái
4Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V122Bộ
5Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117Cái
6Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V206Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
8Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
AK Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
2Cột điện H7.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
3Cột điện H8.5BMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
4Móng M2HMô tả kỹ thuật theo Chương V17Móng
5Móng M2ĐHMô tả kỹ thuật theo Chương V3Móng
6Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Di chuyển hòm 1, 2 công tơ đã có công tơ ( hòm 1 công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Hòm
8Di chuyển hòm 4 công tơ đã có công tơ ( hòm 2 công to 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Hòm
9Tháo ra, lắp lại tủ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AL Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3Vị trí
AM Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V23Cái
2Tháo hạ dây cáp PVC/Cu-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Mét
3Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.347Mét
4Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V891Mét
5Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
AN Công trình: Đường dây 0,4 kV sau TBA Tân Phú 10
AO Phần VTTB A cấp, B thi công lắp đặt
1Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V437Mét
2Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.366Mét
3Dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V302Mét
4Kẹp hãm KH-ABC-4x(25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
5Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V110Bộ
6Móc ốp cột phi 20 (Nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
7Ghíp nối 2 bu lông 50-120 mm2 (GN2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V246Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông A (25-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
AP Phần VTTB B cấp và thi công lắp đặt
1Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cuộn
2Tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
AQ Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4Vị trí
AR Phần thu hồi VTTB
1Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V420Mét
2Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.313Mét
3Tháo hạ dây cáp vặn xoắn AXLPE4x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V290Mét
4Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
2 Thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
4 Máy phát điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
5 Tời máy dựng cột Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình1
6 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
7 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
8 Bút thử điện Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
9 Dụng cụ an toàn (Găng tay, ủng cao su…) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật thi công công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->