Gói thầu: Thực hiện dịch vụ công ích đô thị thị trấn Tân Biên năm 2022 hạng mục Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày; quét gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công; thu gom; vận chuyển chất thải rắn đô thị; duy trì cây xanh đô thị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| Tên gói thầu | Thực hiện dịch vụ công ích đô thị thị trấn Tân Biên năm 2022 hạng mục Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày; quét gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công; thu gom; vận chuyển chất thải rắn đô thị; duy trì cây xanh đô thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263351 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2022( trong đó gồm : Sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kiến thiết thị chính) và nguồn thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác của các hộ dân. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 10:50:00 đến ngày 2022-01-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,655,954,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì cây xanh đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 2 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học- Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom, vận chuyển rác |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ép rác chuyên dùng (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ép chuyên dùng, xe đẩy tay đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, vệ sinh môi trường, kín, không rò rỉ nước rỉ rác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tưới bồn chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích từ 8m3 (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện dịch vụ công ích đô thị thị trấn Tân Biên năm 2022 hạng mục Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày; quét gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công; thu gom; vận chuyển chất thải rắn đô thị; duy trì cây xanh đô thị Thực hiện dịch vụ công ích đô thị thị trấn Tân Biên năm 2022 hạng mục Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày; quét gom rác đường phố, vỉa hè bằng thủ công; thu gom; vận chuyển chất thải rắn đô thị; duy trì cây xanh đô thị 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện năm 2022( trong đó gồm : Sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kiến thiết thị chính) và nguồn thu tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác của các hộ dân. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Đơn dự thầu; + Thoả thuận liên danh (nếu có); + Đảm bảo dự thầu. + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2020); + Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì cây xanh đô thị ; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hoá đơn GTGT; + Bằng cấp cán bộ kỹ thuật (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi nghờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại). + Bản cam kết nhà thầu thực hiện tài trợ các nhiệm vụ chính trị cho huyện Tân Biên trong năm 2022 cụ thể như sau: - Tài trợ công trình trang trí chiếu sáng đường phố và các sự kiện chính trị khác trong năm 2022 tương đương 10 % giá trị hợp đồng. - Thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ việc tạo cảnh quan đô thị, khuôn viên các trụ sở bằng hình thức trang trí 50 chậu cây kiểng tạo hình trên vĩa hè đường phố; tại trụ sở Huyện ủy và UBND huyện. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán và bản thanh lý hợp đồng (có bản chính để đối chiếu nếu được yêu cầu) kèm theo bản chụp chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tân Biên, địa chỉ: Khu phố 7, Thị Trấn Tân Biên, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Điện thoại: 0276.3745277
Bên mời thầu là: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước xã Trường Tây thị xã Hòa Thành; ĐT: 0918297858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Biên địa chỉ: Thị trấn Châu Thành, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công | - Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo định mức quy định. - Quét đường phải thực hiện đồng bộ, quét rác đến đâu gom lại đến đó rồi thu gom vào các xe đẩy tay. | km | 4.099,55 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | - Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo định mức quy định. - Quét đường phải thực hiện đồng bộ, quét rác đến đâu gom lại đến đó rồi thu gom vào các xe đẩy tay | 10.000m2 | 684,21 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công | - Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo định mức quy định. - Quét đường phải thực hiện đồng bộ, quét rác đến đâu gom lại đến đó rồi thu gom vào các xe đẩy tay | 10.000m2 | 681,72 | |
| 4 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công | - Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo định mức quy định. - Quét đường phải thực hiện đồng bộ, quét rác đến đâu gom lại đến đó rồi thu gom vào các xe đẩy tay | Km | 443 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25 Km | Thu gom và vận chuyển | tấn | 3.206 | |
| 6 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm(Cỏ lágừng, Cỏ nhung), số lần tưới 195 lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/lần | 24.591,236 | |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng tiều đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 8m3, số lần tưới 195 lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/lần | 2.932,236 | |
| 8 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy ( cỏ lá gừng, cỏ đậu), 12 lần /năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/lần | 1.513,307 | |
| 9 | Phát cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo dãy phân cách.. ) bằng máy, 12 lần /năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/lần | 180,445 | |
| 10 | Làm cỏ tạp 12 lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/lần | 1.693,752 | |
| 11 | Trồng dặm cỏ lá nhung( 0,5%/năm) | Trồng dặm | 1m2/lần | 70,573 | |
| 12 | Phun thuốc phòng trừ sâu co, số lần phun 6lần/năm | Phun huốc đảm bảo trừ hết sâu bọ | 100m2/ lần | 846,876 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ, số lần bón phân 6lần/năm | Đảm bảo cây xanh tốt | 100m2/ lần | 846,876 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện, số lần tưới 195 lần/năm | Tưới nước đầy đủ cây xanh tốt quanh năm | 100m2/ lần | 3.402,282 | |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 , số lần tưới 195 lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/ lần | 5.787,684 | |
| 16 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa, số lần phun 3lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100m2/ lần | 141,384 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá màu ( có hàng rào) thực hiện 80% | Cây luôn phát triển tốt | 100m2/ lần | 11,8691 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá màu ( không có hàng rào) | Cây luôn phát triển tốt | 100m2/ lần | 9,677 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Cây luôn phát triển tốt | 100m2/ lần | 22,615 | |
| 20 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền( 5%/năm) | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | m2trồngdặm/lần | 113,0751 | |
| 21 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Cây luôn phát triển tốt | 100 cây/ năm | 0,94 | |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Cây luôn phát triển tốt | 100 cây/ năm | 10,08 | |
| 23 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công, số lần tưới 195 lần/năm | Thảm cỏ phải xanh tốt cả năm | 100chậu/lần | 134,4 | |
| 24 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Cây luôn phát triển tốt | 100chậu/năm | 0,56 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Cây luôn phát triển tốt | 1 cây/năm | 174 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Cây luôn phát triển tốt | 1 cây/ năm | 1.040 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Cây luôn phát triển tốt | 1 cây/ năm | 35 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Cây luôn phát triển tốt | 1 cây/ năm | 4 | |
| 29 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Mỗi năm quét 01 lần | 1 cây | 1.040 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Mỗi năm quét 01 lần | cây | 35 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Mỗi năm quét 01 lần | cây | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.485E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.485.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.413.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về công tác thu gom vận chuyển rác, Công tác duy trì cây xanh đô thị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thu gom, vận chuyển rác | 1 | - 2 năm tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học- Chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -vệ sinh lao động; | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật duy trì cây xanh | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên Chuyên ngành về cây xanh, cảnh quan, môi trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động–vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân, thợ lành nghề chăm sóc cây xanh: | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề về chăm sóc cây xanh, cây cảnh- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân thu gom, vận chuyển rác | 8 | - Có chứng chỉ nghề về môi trường và chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ép rác chuyên dùng (kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). | Xe ép chuyên dùng, xe đẩy tay đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, vệ sinh môi trường, kín, không rò rỉ nước rỉ rác | 4 |
| 2 | Xe tưới bồn chuyên dùng | dung tích từ 8m3 (kèm Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi