Gói thầu: Mua sách phục vụ công tác dạy và học năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211054574-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Mua sách phục vụ công tác dạy và học năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20211052626
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Các nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 11:34:00 đến ngày 2022-01-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 216,649,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm tài liệu phục vụ công tác dạy và học cho các Trường Đại học, Cao đẳng hoặc các Học viện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 465.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành trên ≤ 30 ngày đối với các lỗi thuộc về nhà sản xuất như sai trật tự trang, khổ sách, tên sách….Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Mua sách phục vụ công tác dạy và học năm 2021 của Trường Đại học Thủy lợi
Các gói thầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ từ các nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy lợi (đợt 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Các nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi. Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi. Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu; - Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn tài chính; + Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; + Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020); + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT]; - Các mẫu văn bản bắt buộc quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (từ bản gốc); - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 chương I của E-HSMT; + Các cam kết theo yêu cầu E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, năm sản xuất được thể hiện trên trang xi nhê của sách. - Hàng hóa phải có quyết định xuất bản được thể hiện chi tiết ở trang xi nhê của sách đối với từng cuốn của từng NXB khác nhau
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu của hàng hóa và các dịch vụ liên quan: Giá được vận chuyển đến bàn giao tại Thư viện- Trường Đại học Thủy lợi (175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá chào sử dụng đồng tiền: Việt nam đồng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
* Cung cấp bản gốc các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) bao gồm: * Bản gốc các tài liệu: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Các mẫu văn bản quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. - Đề xuất về kỹ thuật. - Cam kết chất lượng hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Cam kết bảo hành quy định tại mục 4 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Cung cấp bảng tiến độ cung cấp, bàn giao hàng hóa. * Bản sao chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (các năm 2018, 2019, 2020). - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (bao gồm Hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy Lợi. Địa chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách mạng công nghiệp lần thứ tư70QuyểnChi tiết tại Chương V
2Giáo trình Kinh tế nguồn nhân lực20QuyểnChi tiết tại Chương V
3Bài giảng Pháp luật Kinh doanh quốc tế20QuyểnChi tiết tại Chương V
4Bảo hộ lao động và kỹ thuật an toàn điện,80QuyểnChi tiết tại Chương V
5Giáo trình cung cấp điện theo tiêu chuẩn IEC10QuyểnChi tiết tại Chương V
6Thiết kế hệ thống HMI/SCADA với tia Portal180QuyểnChi tiết tại Chương V
7Điện tử công suất dùng cho các trường đại học kỹ thuật10QuyểnChi tiết tại Chương V
8Hướng dẫn thực hành thiết kế lắp đặt điện công nghiệp10QuyểnChi tiết tại Chương V
9Giáo Trình Điện Công Nghiệp120QuyểnChi tiết tại Chương V
10Giáo trình Phương pháp tính và Matlab10QuyểnChi tiết tại Chương V
11Cơ sở đo lường và lý thuyết điều khiển tự động quá trình công nghệ10QuyểnChi tiết tại Chương V
12Phân tích và điều khiển Robot công nghiệp180QuyểnChi tiết tại Chương V
13Bán hàng bằng trí tuệ cảm xúc.10QuyểnChi tiết tại Chương V
14Thiết lập kế hoạch phát triển bản thân10QuyểnChi tiết tại Chương V
15Giáo trình Phân tích hoạt động kinh tế doanh nghiệp xây dựng100QuyểnChi tiết tại Chương V
16Giáo trình Quản trị marketing115QuyểnChi tiết tại Chương V
17Giáo trình Quản trị chiến lược60QuyểnChi tiết tại Chương V
18Giáo trình Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại thương50QuyểnChi tiết tại Chương V
19Giáo trình Hành vi người tiêu dùng90QuyểnChi tiết tại Chương V
20Giáo trình Truyền thông marketing tích hợp (IMC)70QuyểnChi tiết tại Chương V
21Giáo trình Quản trị thương hiệu120QuyểnChi tiết tại Chương V
22Cấu trúc - Lập trình - Ghép nối và ứng dụng vi điều khiển Tập 2: Ghép nối và ứng dụng VĐK 8051/805267QuyểnChi tiết tại Chương V
23Pathways reading, writing and critical thinking 110QuyểnChi tiết tại Chương V
24Pathways reading, writing, and critical thinking 210QuyểnChi tiết tại Chương V
25English pronunciation in use - Elementary10QuyểnChi tiết tại Chương V
26Key English Test 12QuyểnChi tiết tại Chương V
27Key English Test 22QuyểnChi tiết tại Chương V
28Key English Test 32QuyểnChi tiết tại Chương V
29Key English Test 42QuyểnChi tiết tại Chương V
30Key English Test 52QuyểnChi tiết tại Chương V
31Key English Test 62QuyểnChi tiết tại Chương V
32Key English Test 72QuyểnChi tiết tại Chương V
33B1 Preliminary for School 12QuyểnChi tiết tại Chương V
34Preliminary English Test 22QuyểnChi tiết tại Chương V
35Preliminary English Test 32QuyểnChi tiết tại Chương V
36Preliminary English Test 42QuyểnChi tiết tại Chương V
37Preliminary English Test 52QuyểnChi tiết tại Chương V
38Preliminary English Test 62QuyểnChi tiết tại Chương V
39Preliminary English Test 72QuyểnChi tiết tại Chương V
40Preliminary English Test 82QuyểnChi tiết tại Chương V
41Cambridge English IELTS 22QuyểnChi tiết tại Chương V
42Cambridge English IELTS 32QuyểnChi tiết tại Chương V
43Cambridge English IELTS 42QuyểnChi tiết tại Chương V
44Cambridge English IELTS 52QuyểnChi tiết tại Chương V
45Cambridge English IELTS 62QuyểnChi tiết tại Chương V
46Cambridge English IELTS 72QuyểnChi tiết tại Chương V
47Cambridge English IELTS 82QuyểnChi tiết tại Chương V
48Cambridge English IELTS 92QuyểnChi tiết tại Chương V
49Cambridge English IELTS 102QuyểnChi tiết tại Chương V
50Cambridge English IELTS Academic 112QuyểnChi tiết tại Chương V
51Cambridge English IELTS Academic 122QuyểnChi tiết tại Chương V
52Cambridge English IELTS Academic 132QuyểnChi tiết tại Chương V
53Cambridge English IELTS Academic 142QuyểnChi tiết tại Chương V
54Cambridge English IELTS Academic 152QuyểnChi tiết tại Chương V
55Longman Academic Writing series 3: Paragraphs to essay2QuyểnChi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng mua sắm tài liệu phục vụ công tác dạy và học cho các Trường Đại học, Cao đẳng hoặc các Học viện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 155.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 465.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành trên ≤ 30 ngày đối với các lỗi thuộc về nhà sản xuất như sai trật tự trang, khổ sách, tên sách….Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->