Gói thầu: E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289242-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN SƠN LA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211289114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 15:10:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 529,594,318 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
Dự toán mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn Lobster2HộpMầu vàng, loại hộp 1 kg/hộp
2Van tay loại van cầu(bi) gạt DN80 PN254CáiVan bi INOX304 DN80 PN25, điều khiển tay gạt, bích van 8 lỗ, lỗ 18mm. Xuất xứ Đài Loan.
3Lõi lọc dầu dùng cho thiết bị lọc dầu chân không ZJCQ-3; DO 00111 Microfilter – MT (6CáiCotton String Filter RXF-D30/70x150mm hoặc loại có thông số tương đương đáp ứng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị Zigong Chuanlu Equipment Manufacturing Company Ltd.
4Lõi lọc dầu dùng cho thiết bị lọc dầu chân không ZJCQ-3; DO 00110 Oil filter element – HT013CáiCoalescence Filter CF-D88/150x850mm hoặc loại có thông số tương đương đáp ứng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị Zigong Chuanlu Equipment Manufacturing Company Ltd.
5Lõi lọc mịn ≤1 µm cho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY3CáiLoại ≤1 µm. Mã số: R735G01 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh
6Lõi lọc mịn ≤3µmcho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY3CáiLoại ≤3µm. Mã số: R735G03 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh
7Lõi lọc thô ≤125µm cho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY1CáiLoại ≤125µm. Mã số: 0180S125W là vật liệu thép không gỉ
8Chất chuẩn máy đếm hạt Calibration material ISO - 11171/ISO -MTD2ChaiNồng độ" 2,8mg/lHãng sx: Pamas - ĐứcLoại 400g/ chaiHSD: tới tháng 12/2023
9Đầu cốt kim20Cái2,5mm2
10Sơn màu vàng oxit2HộpHãng: Lobster; Mã màu: 609; Hộp: 800ml hoặc loại có thông số tương đương
11Dầu chân không (cấp 1 cho máy lọc dầu)5ChaiLeybonol Mineral Oil With Additives LVO130, Loại 1 lít hoặc loại có thông số tương đương
12Dầu chân không (cấp 2 cho máy lọc dầu)1ThùngFuchs Renolin SC 68, Loại 16 kg hoặc loại có thông số tương đương
13Đai siết inox đôi5CáiThép 304, đường kính lỗ 40-45mm
14Đai siết inox đôi10CáiThép 304, đường kính lỗ 70-75mm
15Aptomat 3 pha 20A2CáiKiểu:Micro- Krecker CL65/3P D20 hoặc loại có thông số tương đương
16Hộp đế nổi aptomat2Cái-Hộp nổi dùng cho mặt seri 30 hoặc loại có thông số tương đương
17Dây cáp điện40mLoại CXV: 4x10 mm hoặc loại có thông số tương đương
18Lõi lọc dầu cho máy lọc dầu VDOPS1BộBộ lõi lọc dầu Filter element OFS-840X-1B -2.5µ Beta>1000 tương ứng với thiết bị lọc VDOPS có công suất 30GPM
19Lõi lọc mịn ≤1 µm3CáiLoại ≤1 µm. Mã số: R735G01 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh
20Lõi lọc mịn ≤3µm2CáiLoại ≤3µm. Mã số: R735G03 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh
21Băng dính cách điện5CuộnMàu đen
22Chổi quét sơn5CáiLoại 5cm
23Cồn công nghiệp10Lítcồn 90 độ
24Dây thít loại to1TúiL=450mm
25Dây thít loại vừa1TúiL=300mm
26Giẻ lau sạch20KgVải cotton trắng
27Dầu Leybonol LVO 13020LítLeybonol LVO 130 hoặc loại có thông số tương đương
28Dầu Renolin SC 6820LítRenolin SC 68 hoặc loại có thông số tương đương
29Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)2ChaiPotassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Đóng chai 1000mlMSP: 105544Có CO,CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022
30Etanol (C2H5OH) 96º2ChaiĐóng chai 1000mlMSP: 100990Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022
31Hóa chất 2-propannol2ChaiMã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022
32Hóa chất Aceton tinh khiết > 98%2ChaiCó hạn sử dụng đến 31/12/2022Loại 500ml
33Hóa chất Aquamax reagent A6LọAquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml
34Hóa chất Aquamax reagent C6LọAquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml
35Hóa chất Toluen4ChaiMã số: 108325, Chai 1000ml
36Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ 0,1 mg/g3LọWater standard for volumetric karl fischer titration 0,1mg/gLoại 0,1mg/g; đóng chai 4mlTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022
372- Propanol tinh khiết4ChaiĐóng chai: 1000mlMSP: 109634Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022
38Băng dính cách điện5CuộnMầu đen, rộng 2cm
39Bình xịt gỉ sắt RP71LọRP7
40Bút đánh dấu1CáiMàu vàng
41Bút đánh dấu1CáiMàu xanh
42Bút đánh dấu1CáiMàu đỏ
43Bút ghi ghen, biển cáp2CáiMầu đen
44Bút viết nhật ký1HộpMàu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long
45Bút xóa2CáiCP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
46Chổi quét sơn3CáiKhổ 5cm
47Cồn công nghiệp5Lítcồn 90 độ
48Dao bổ cáp2Cáistanley 789 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
49Dây thít cáp0,5TúiL=150mm; 1000 cái/ túi
50Dây thít cáp0,5TúiL=500mm; 100 cái/túi
51Găng tay bảo hộ5ĐôiGăng tay len, loại có chống trơn
52Găng tay y tế1HộpLoại: 100 đôi/hộp
53Khẩu trang hoạt tính1CáiAnvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
54Mũi khoan bê tông4Cái- Mã hiệu: Bosch 2608680798- Hãng sản xuất: Bosch;- Thông số kỹ thuật: 5 cái; 4, 5 6, 8, 10 mm
55Túi nilong1Kg10 kg
56Vải phin trắng5mKích thước theo khổ vải
57Bao tải đay1CáiLoại 50kg
58Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to1HộpVGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
59Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán2CáiCán bằng inox
60Chổi chít5CáiChất liêu: Cây chít
61Găng tay bảo hộ20ĐôiChất liệu len
62Giẻ lau công nghiệp20kg.
63Vải phin trắng10mKhổ 1m
64Bình xịt gỉ sắt RP71LọRP7
65Chổi quét sơn4CáiLoại 3 cm
66Bút ghi ghen, biển cáp2CáiMàu đen
67Giấy nhám5TờP100
68Khẩu trang hoạt tính5CáiAnvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
69Băng dính cách điện PVC5CuộnMàu đen, khổ 17mm
70Túi nilong1KgTúi 10 kg
71Dung dịch KOH 0,1N trong etanol Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)2ChaiPotassium hydroxide; solution in ethanol c (KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Chai 1000mlMSP: 109115; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
72Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)2ChaiPotassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Đóng chai 1000ml; MSP: 105544; Có CO,CQ kèm theo; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
73Etanol (C2H5OH) 9602ChaiĐóng chai 1000ml; MSP: 100990Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
74Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ 0,1 mg/g4Chaiwater standard for volumetric karl fischer titration 0,1mg/g; Loại 0,1mg/g; đóng chai 4ml; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
75Aquamax KF reagent A8ChaiDùng cho chuẩn độ Kar fischerĐóng chai : 100ml; Có CO, CQ kèm theo; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
76Aquamax KF reagent C8ChaiDùng cho chuẩn độ Kar fischerỐng : 5ml; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
772-Propanol8ChaiXuất xứ: Merck - ĐứcĐóng chai: 1000mlMSP: 1096341000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
78Aceton8ChaiĐóng chai: 1000ml; MSP: 1000141000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
79Toluen CH3-C6H58ChaiĐóng chai: 1000ml; MSP: 1083251000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023
80Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS1Chai (Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị GC 2014 và tiêu chuẩn ASTM D3612B)Ống 50ml có nồng độ 100ppm; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023Có CO/CQ kèm theo
81Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS1Chai(Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị GC 2014 và tiêu chuẩn ASTM D3612B)Ống 50ml có nồng độ 500ppm; Có hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2023Có CO, CQ kèm theo
82Nước cất chuẩn tỷ trọng2ỐngNước cất chuẩn tỉ trọng Distilled water, Ống 5ml; Nhà cung cấp: H&D Fitzgerald Ltd; Tỷ trọng tại 20oC: 998±0.010 kg/m3; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023; Có CO, CQ kèm theo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->