Gói thầu: E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SƠN LA - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289114 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 15:10:00 đến ngày 2022-01-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 529,594,318 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-RG-SCTX08: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 6 tháng đầu năm đợt 2 năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La Dự toán mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ sửa chữa thường xuyên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn Lobster | 2 | Hộp | Mầu vàng, loại hộp 1 kg/hộp | ||
| 2 | Van tay loại van cầu(bi) gạt DN80 PN25 | 4 | Cái | Van bi INOX304 DN80 PN25, điều khiển tay gạt, bích van 8 lỗ, lỗ 18mm. Xuất xứ Đài Loan. | ||
| 3 | Lõi lọc dầu dùng cho thiết bị lọc dầu chân không ZJCQ-3; DO 00111 Microfilter – MT ( | 6 | Cái | Cotton String Filter RXF-D30/70x150mm hoặc loại có thông số tương đương đáp ứng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị Zigong Chuanlu Equipment Manufacturing Company Ltd. | ||
| 4 | Lõi lọc dầu dùng cho thiết bị lọc dầu chân không ZJCQ-3; DO 00110 Oil filter element – HT01 | 3 | Cái | Coalescence Filter CF-D88/150x850mm hoặc loại có thông số tương đương đáp ứng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị Zigong Chuanlu Equipment Manufacturing Company Ltd. | ||
| 5 | Lõi lọc mịn ≤1 µm cho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY | 3 | Cái | Loại ≤1 µm. Mã số: R735G01 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh | ||
| 6 | Lõi lọc mịn ≤3µmcho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY | 3 | Cái | Loại ≤3µm. Mã số: R735G03 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh | ||
| 7 | Lõi lọc thô ≤125µm cho máy lọc dầu MBA ZJA 12BY | 1 | Cái | Loại ≤125µm. Mã số: 0180S125W là vật liệu thép không gỉ | ||
| 8 | Chất chuẩn máy đếm hạt Calibration material ISO - 11171/ISO -MTD | 2 | Chai | Nồng độ" 2,8mg/lHãng sx: Pamas - ĐứcLoại 400g/ chaiHSD: tới tháng 12/2023 | ||
| 9 | Đầu cốt kim | 20 | Cái | 2,5mm2 | ||
| 10 | Sơn màu vàng oxit | 2 | Hộp | Hãng: Lobster; Mã màu: 609; Hộp: 800ml hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 11 | Dầu chân không (cấp 1 cho máy lọc dầu) | 5 | Chai | Leybonol Mineral Oil With Additives LVO130, Loại 1 lít hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 12 | Dầu chân không (cấp 2 cho máy lọc dầu) | 1 | Thùng | Fuchs Renolin SC 68, Loại 16 kg hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 13 | Đai siết inox đôi | 5 | Cái | Thép 304, đường kính lỗ 40-45mm | ||
| 14 | Đai siết inox đôi | 10 | Cái | Thép 304, đường kính lỗ 70-75mm | ||
| 15 | Aptomat 3 pha 20A | 2 | Cái | Kiểu:Micro- Krecker CL65/3P D20 hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 16 | Hộp đế nổi aptomat | 2 | Cái | -Hộp nổi dùng cho mặt seri 30 hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 17 | Dây cáp điện | 40 | m | Loại CXV: 4x10 mm hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 18 | Lõi lọc dầu cho máy lọc dầu VDOPS | 1 | Bộ | Bộ lõi lọc dầu Filter element OFS-840X-1B -2.5µ Beta>1000 tương ứng với thiết bị lọc VDOPS có công suất 30GPM | ||
| 19 | Lõi lọc mịn ≤1 µm | 3 | Cái | Loại ≤1 µm. Mã số: R735G01 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh | ||
| 20 | Lõi lọc mịn ≤3µm | 2 | Cái | Loại ≤3µm. Mã số: R735G03 là vật liệu thép cacbon và sợi thủy tinh | ||
| 21 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Màu đen | ||
| 22 | Chổi quét sơn | 5 | Cái | Loại 5cm | ||
| 23 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | cồn 90 độ | ||
| 24 | Dây thít loại to | 1 | Túi | L=450mm | ||
| 25 | Dây thít loại vừa | 1 | Túi | L=300mm | ||
| 26 | Giẻ lau sạch | 20 | Kg | Vải cotton trắng | ||
| 27 | Dầu Leybonol LVO 130 | 20 | Lít | Leybonol LVO 130 hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 28 | Dầu Renolin SC 68 | 20 | Lít | Renolin SC 68 hoặc loại có thông số tương đương | ||
| 29 | Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) | 2 | Chai | Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Đóng chai 1000mlMSP: 105544Có CO,CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | ||
| 30 | Etanol (C2H5OH) 96º | 2 | Chai | Đóng chai 1000mlMSP: 100990Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | ||
| 31 | Hóa chất 2-propannol | 2 | Chai | Mã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022 | ||
| 32 | Hóa chất Aceton tinh khiết > 98% | 2 | Chai | Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Loại 500ml | ||
| 33 | Hóa chất Aquamax reagent A | 6 | Lọ | Aquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml | ||
| 34 | Hóa chất Aquamax reagent C | 6 | Lọ | Aquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml | ||
| 35 | Hóa chất Toluen | 4 | Chai | Mã số: 108325, Chai 1000ml | ||
| 36 | Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ 0,1 mg/g | 3 | Lọ | Water standard for volumetric karl fischer titration 0,1mg/gLoại 0,1mg/g; đóng chai 4mlTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | ||
| 37 | 2- Propanol tinh khiết | 4 | Chai | Đóng chai: 1000mlMSP: 109634Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2022 | ||
| 38 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 39 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | RP7 | ||
| 40 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Màu vàng | ||
| 41 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Màu xanh | ||
| 42 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Màu đỏ | ||
| 43 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | Mầu đen | ||
| 44 | Bút viết nhật ký | 1 | Hộp | Màu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long | ||
| 45 | Bút xóa | 2 | Cái | CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 46 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | Khổ 5cm | ||
| 47 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | cồn 90 độ | ||
| 48 | Dao bổ cáp | 2 | Cái | stanley 789 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 49 | Dây thít cáp | 0,5 | Túi | L=150mm; 1000 cái/ túi | ||
| 50 | Dây thít cáp | 0,5 | Túi | L=500mm; 100 cái/túi | ||
| 51 | Găng tay bảo hộ | 5 | Đôi | Găng tay len, loại có chống trơn | ||
| 52 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 53 | Khẩu trang hoạt tính | 1 | Cái | Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 54 | Mũi khoan bê tông | 4 | Cái | - Mã hiệu: Bosch 2608680798- Hãng sản xuất: Bosch;- Thông số kỹ thuật: 5 cái; 4, 5 6, 8, 10 mm | ||
| 55 | Túi nilong | 1 | Kg | 10 kg | ||
| 56 | Vải phin trắng | 5 | m | Kích thước theo khổ vải | ||
| 57 | Bao tải đay | 1 | Cái | Loại 50kg | ||
| 58 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 1 | Hộp | VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 59 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | 2 | Cái | Cán bằng inox | ||
| 60 | Chổi chít | 5 | Cái | Chất liêu: Cây chít | ||
| 61 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Chất liệu len | ||
| 62 | Giẻ lau công nghiệp | 20 | kg | . | ||
| 63 | Vải phin trắng | 10 | m | Khổ 1m | ||
| 64 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | RP7 | ||
| 65 | Chổi quét sơn | 4 | Cái | Loại 3 cm | ||
| 66 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | Màu đen | ||
| 67 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P100 | ||
| 68 | Khẩu trang hoạt tính | 5 | Cái | Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 69 | Băng dính cách điện PVC | 5 | Cuộn | Màu đen, khổ 17mm | ||
| 70 | Túi nilong | 1 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 71 | Dung dịch KOH 0,1N trong etanol Potassium hydroxide solution in ethanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) | 2 | Chai | Potassium hydroxide; solution in ethanol c (KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Chai 1000mlMSP: 109115; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 72 | Dung dịch KOH 0,1N trong 2-propanol Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N) | 2 | Chai | Potassium hydroxide solution in 2-propanol c(KOH) = 0.1 mol/l (0.1 N)Đóng chai 1000ml; MSP: 105544; Có CO,CQ kèm theo; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 73 | Etanol (C2H5OH) 960 | 2 | Chai | Đóng chai 1000ml; MSP: 100990Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 74 | Nước chuẩn dùng cho chuẩn độ Kar fischer nồng độ 0,1 mg/g | 4 | Chai | water standard for volumetric karl fischer titration 0,1mg/g; Loại 0,1mg/g; đóng chai 4ml; Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 75 | Aquamax KF reagent A | 8 | Chai | Dùng cho chuẩn độ Kar fischerĐóng chai : 100ml; Có CO, CQ kèm theo; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 76 | Aquamax KF reagent C | 8 | Chai | Dùng cho chuẩn độ Kar fischerỐng : 5ml; Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 77 | 2-Propanol | 8 | Chai | Xuất xứ: Merck - ĐứcĐóng chai: 1000mlMSP: 1096341000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 78 | Aceton | 8 | Chai | Đóng chai: 1000ml; MSP: 1000141000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 79 | Toluen CH3-C6H5 | 8 | Chai | Đóng chai: 1000ml; MSP: 1083251000Có CO/CQ kèm theoHạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023 | ||
| 80 | Ống dầu chuẩn nồng độ thấp TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 1 | Chai | (Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị GC 2014 và tiêu chuẩn ASTM D3612B)Ống 50ml có nồng độ 100ppm; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023Có CO/CQ kèm theo | ||
| 81 | Ống dầu chuẩn nồng độ cao TRUE NORTH DGA OIL STANDARDS | 1 | Chai | (Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị GC 2014 và tiêu chuẩn ASTM D3612B)Ống 50ml có nồng độ 500ppm; Có hạn sử dụng tối thiểu đến 31/12/2023Có CO, CQ kèm theo | ||
| 82 | Nước cất chuẩn tỷ trọng | 2 | Ống | Nước cất chuẩn tỉ trọng Distilled water, Ống 5ml; Nhà cung cấp: H&D Fitzgerald Ltd; Tỷ trọng tại 20oC: 998±0.010 kg/m3; Hạn sử dụng: tối thiểu tới 31/12/2023; Có CO, CQ kèm theo |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi