Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281594-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2
Số hiệu KHLCNT 20211279060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 16:49:00 đến ngày 2022-01-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,454,177,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 187,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.436.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp MBA T2
Lắp MBA T2 TBA 110kV Bình Vàng, tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế xây dựng điện và công nghiệp; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn Điện miền Bắc; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 10.1(a)
Theo E-CDNT 10.1(a) trong E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Theo E-CDNT 10.2(c) trong E-HSMT
E-CDNT 12.2
Theo E-CDNT 12.2 trong E-HSMT
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Theo E-CDNT 15.2 trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 187.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: Số 15, đường Hồ Xuân Hương, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Thiện; chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P. Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.224; Fax: 0219.3866.048;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang - chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 15, Hồ Xuân Hương, P. Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang Điện thoại: 0219.3866.531; Fax: 0219.3866.048;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec)2BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
2Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A)3QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
3Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A)3QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
4Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)2BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
5Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)1BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
6Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA)3QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
7Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA)1QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
8DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng1BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMua sắm thiết bị 110kV
9Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA)3QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 22KV
10Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA)3QuảTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
11Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU- …1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
12Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU- …1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
13Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59,3tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
14Tủ hợp bộ ngăn đo lường trọn bộ, bao gồm:- 01 TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì (38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/3)kV- 01 rơ le bao gồm các chức năng: F81,F27/59,F641tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
15Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR.- Bay Control Unit BCU.- F74, F86- Các phụ kiện kèm theo- Đồng hồ đo lường đa năng 1721tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
16Tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 và ngăn lộ tổng 332,432 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- Bay Control Unit BCU.- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.- Đồng hồ đo lường đa năng 132, 332, 4321tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
17Tủ AC 380/220 VAC trọn gói1TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
18Tủ đấu dây ngoài trời 110kV2TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
19Tủ công tơ đo đếm điện năng1TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
20Tủ điều khiển xa MBA T21TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨ - THIẾT BỊ 110kV
21Cáp lực lộ tổng 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-38,5kV-1x400mm2298métTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
22Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 400mm23BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
23Đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 400mm29BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
24Dây ACSR 300/39178mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
25Giá đỡ cáp trung áp1BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
26Kẹp cực MBA phía 110kV4BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
27Kẹp cực MBA phía 35kV3BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
28Kẹp cực MBA phía 22kV4BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
29Kẹp cực chữ T nối ống nhôm thanh cái 80/70 ra dây dẫn ACSR 3006BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
30Kẹp cực MC dùng cho dây ACSR300 (MC172, 132)12BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
31Kẹp cực DCL 132-3,132-2 dùng dây ACSR300 (132-2, 132-3, 172-7, TT MBA T2)19BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
32Kẹp cực TI dùng cho dây ACSR300 (132, 172)12BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
33Kẹp Cực chữ T CSV 110kV dùng cho dây ACSR3004BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
34Kẹp Cực CSV 35kV3BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
35Kẹp Cực CSV 22kV3BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
36Kẹp nối T dây ACSR300-ACSR3006BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
37Kẹp dây ACSR30012BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
38Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x4mm2448mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
39Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x4mm21.521mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
40Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x2.5mm2359mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
41Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x2.5mm2309mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
42Cu/XLPE/-PVC-0,6/1kV-7x2.5mm21.394,5mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
43Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x2.5mm2566mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
44Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-7x1.5mm2723,5mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
45Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x1.5mm2351mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
46Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI6TrụTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
47Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA3TrụTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
48Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC2TrụTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
49Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS11bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
50Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS22bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
51Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
52Xà pooctích 110kV XT-91bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
53Trụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:20161cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
54Trụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:20161cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
55Giá đỡ xà pooctích GXT-92bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
56Kim chống sét đánh thẳng LR-61bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
57Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát)6chuỗiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
58Khóa néo ép dây ACSR1856bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
59Ống thép Φ20025mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
60Cút nối thép Φ2001CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
61T thép Φ2001CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
62Ống HDPE Φ1104mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
63Cọc tiếp địa ( L63x63x6; L=3m mạ kẽm nhúng nóng)5CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
64Lưới tiếp địa ( -40x4 mạ kẽm nhúng nóng)50métTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
65Cờ tiếp địa (150x40x4)30cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
66Dây tiếp địa ( Φ14 mạ kẽm nhúng nóng)96mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
67Ke liên kết ( Φ14; L=300 mạ kẽm nhúng nóng)35CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
68Bu lông đai ốc vòng đệm M1230BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
69Dây đồng bọc M75146mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
70Đầu cốt đồng M7566CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
71Thang cáp 500x200x1.5, L=3m52mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
72Thang cáp 100x50x1.5, L=2.5m8mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
73Khớp chữ L10BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
74Góc L đi xuống thang cáp5BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
75Tấm nối thang cáp96BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
76Kẹp giữ thang cáp88BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
77Giá đỡ 16BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
78Giá đỡ 244BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
79Camera IP2CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
80Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm265mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
81Cáp mạng CAT6 SFTP25mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
82Cáp quang AMP Multimode 4FO45mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
83Bộ chuyển đổi quang điện Media Converter 10/100/10002BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
84Ống gen Φ2055mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
85Cột bát giác 6m1CộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
86Khung móng M16x240x240x5501BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
87Switch công nghiệp 24 Port-100/1000Base-T; nguồn 220VAC/220VDC1BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
88Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC/PVC 2x2,5mm230mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
89Cáp mạng CAT6300mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
90Aptomat hai pha 220VDC - 20A1CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
91Aptomat hai pha 220VAC – 20A1CáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
92Phụ kiện1Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADA
93Móng MBA1móngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
94Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,983100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,081100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình60,64m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
98Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,793100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,364m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,26m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,7m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
102Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần)0,17100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,06tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,783tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
105Rải đá0,138100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
106Xây gạch đặc M75 t¬ường bao, VXM M505,408m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7543,198m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,983100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,983100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
110Ống nhựa thoát dầu d2000,01100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
111Lưới thép L-10,16m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTXÂY DỰNG, LẮP ĐẶTPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPhần xây dựng
112Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,305100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1003,795m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,069100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
115Xây gạch M7511,903m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
116Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7545,54m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7560,72m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,11100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,195100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,195100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
121Mua,lắp giá đỡ0,232tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
122Mua,lắp thang cáp0,262tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
123Tấm xi măng cemboar 1000x600x2035tấmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B600 MC-4
124Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,214100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1002,204m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,029100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
127Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,513m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
128Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,89m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7516,24m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,039100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
131Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,175100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,175100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
133Mua,lắp thang cáp0,116tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-3
134Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,96m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTấm đan
135Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,218100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTấm đan
136Lắp dựng cột thép tấm đan1,407tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTấm đan
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu30cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTấm đan
138Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,194100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1002,47m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,038100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,524m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
142Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7525,08m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
143Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7530,78m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,15100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,15100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
147Mua sắm, lắp đặt giá đỡ GĐ-4 (mạ kẽm)0,144tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
148Mua sắm, lắp đặt, Thang cáp TC4 (mạ kẽm)0,147tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
149Mua sắm, tấm xi măng cemboar 1000x600x2019tấmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B800 MC-2
150Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,104100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,35m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,018100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
153Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,834m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
154Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7511,88m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7514,58m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,021100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,083100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,083100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
159Mua sắm, lắp đặt giá đỡ GĐ-4 (mạ kẽm)0,077tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
160Mua sắm, lắp đặt, Thang cáp TC4 (mạ kẽm)0,083tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
161Mua sắm, tấm xi măng cemboar 1000x600x209tấmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMặt cắt mương cáp B1000 MC-1
162Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,184100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,428m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,338m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,098m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
166Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần)0,119100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,324tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,236tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
169Sản xuât bulong M240,07tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
170Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,07tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
171Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,122100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
172Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,062100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,062100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTMC
174Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,91100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,92m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,89m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,25m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,146tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,148tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,702tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
181Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần)0,92100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,722100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,188100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,188100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng trụ đỡ MTĐ
185Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,208100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,638m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,267m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,173m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,007tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
191Ván khuôn móng (VK thép luân chuyển 5 lần)0,097100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,158100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT20
195Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,15100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,616m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,228m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,073m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,008tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,095100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
203Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,049100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
204Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,049100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng cột POOTICH MT14
205Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,001100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
206Bê tông bệ đỡ0,163m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
207Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,027100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,002tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
209Mua, lắp thép góc đỡ tấm đan, L50x50x50,006tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
210Bu lông d12x150mm8cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,001100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,001100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTMóng bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời MMK
213Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,327100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
214Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M25013,5m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
215Đá dăm cấp phối dày 300, k>= 0.950,184100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
216Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,54100m2Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
217Ống gang D20025mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
218Cút nối gang D2001cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
219T thép D2001mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
220Ống HDPE D1100,04100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
221Đào đất tiếp địa, đất cấp III0,136100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,136100m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
223Đào xúc đá bề mặt (xúc đá zăm bề mặt gọn sang bên)2,44m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
224Hoàn trả đá bề mặt (xúc, rải hoàn trả)2,44m3Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCấu tạo đường xây mới
225MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/23 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm1máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần lắp đặtMÁY BIẾN ÁP
226MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec)2máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
227Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A)1Máy (3 quả)Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
228Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A)1Máy (3 quả)Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
229Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)2bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
230Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
231Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
232Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
233DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 110KV
234Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 22KV
235Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
236Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 50/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
237Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
238Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59,3tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
239Tủ hợp bộ ngăn đo lường trọn bộ, bao gồm:- 01 TU 38,5kV bảo vệ bằng cầu chì (38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,11/3)kV- 01 rơ le bao gồm các chức năng: F81,F27/59,F641tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ 35KV
240Tủ điều khiển bảo vệ ngăn ĐZ 172 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ đường dây: 87L, 87N, F21/21N, 67/67N, 50/51, 50N/51N, 68(B/T), STOTF, F85 , F50BF, FL, FR.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng 67, 67N, 50/51, 50N/51N, STOTF, 27, 59, F79, F25, FR, 50BF, FL, FR,1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
241Tủ điều khiển bảo vệ MBA T2 và ngăn lộ tổng 332 (GIS), bao gồm:- 01 rơ le bảo vệ so lệch: 87T, 87N, 49, 50/51, 50N/51N, 50BF, FR, BCU.- 01 bộ rơ le BVQD có hướng: 67, 67N, 50/51, 50N/51N, 27, 59, FR , 50BF, BCU....- F74, F86.- Các phụ kiện kèm theo.1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
242Tủ AC 380/220 VAC trọn gói bao gồm:1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
243Tủ đấu dây ngoài trời 110kV2tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
244Tủ công tơ đo đếm điện năng1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
245Tủ điều khiển xa MBA T21tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
246Chi phí vận chuyển kích kéo MBA cũ1MáyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ NHỊ THỨTHIẾT BỊ 110kV
247Cáp lực lộ tổng 38,5kV Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-38,5kV-1x400mm2Bao gồm:2,98100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
248Đầu cáp 1 pha 38,5kV ngoài trời cho cáp 400mm23đầuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
249Đầu cáp 1 pha 38,5kV trong nhà cho cáp 400mm29đầuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCÁP LỰC TRUNG ÁP
250Dây ACSR 300/391,78100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTVẬT LIỆU PHỤ KIỆN
251Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x4mm24,48100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
252Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x4mm215,21100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
253Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-2x2.5mm23,59100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
254Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-4x2.5mm23,09100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
255Cu/XLPE/-PVC-0,6/1kV-7x2.5mm213,945100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
256Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x2.5mm25,66100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
257Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-7x1.5mm27,235100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
258Cu/XLPE/Fr-PVC-0,6/1kV-10x1.5mm23,51100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTCáp nhị thứ
259Trụ đỡ biến dòng điện 110kV TĐ-TI1,116tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
260Trụ đỡ chống sét van 96kV TĐ-LA0,877tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
261Trụ đỡ máy cắt 110kV TĐ-MC0,732tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
262Trụ đỡ DCL 110kV 1 tiếp địa TĐ-DS10,756tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
263Trụ đỡ DCL 110kV 2 tiếp địa TĐ-DS21,586tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
264Trụ đỡ CSV 72kV+dao nối đất TĐ-ES+LA0,338tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
265Xà pooctích 110kV XT-90,699tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHIẾT BỊ XD 110 KV
266Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường1mốiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:2016
267Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 20m: PC(NPC).I-20-323-30.TCVN 5847:2016
268Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường1mốiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016
269Dựng cột bê tông, chiều cao cột1cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016
270Giá đỡ xà pooctích GXT-90,071tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016
271Chuỗi sứ néo 110kV (mỗi chuỗi 10 bát)6chuỗiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTrụ cột cổng 14m: PC(NPC).I-14-323-30.TCVN 5847:2016
272Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,510cọcTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
273Rải dây thép địa9,610mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
274Dây đồng bọc M750,146kmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
275Đầu cốt đồng M756,610 cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTIẾP ĐỊA
276Giá đỡ 10,007tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
277Giá đỡ 20,144tấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTTHANG CÁP
278Cột BTLT 20m1cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
279Cột BTLT 14m1cộtTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
280Xà pooctich1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
281Chuỗi néo 110kV6chuỗiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
282Kim thu sét1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
283Móng biến điện áp1móngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
284Kẹp cực DCL 172-7 (cũ)6bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
285Dây nhôm ACSR185 (cũ)0,035kmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
286Tủ AC 220/380 (cũ)1tủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
287Tháo hạ lắp lại cáp lực0,386100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
288Di chuyển biến điện áp 110kV ngăn đường dây 1721bộ 3 phaTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
289Vận chuyển về kho điện lực1toàn bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPhần thu hồi
290Camera IP2BộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
291Cáp nguồn Cu/PVC 2x2,5mm20,65100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
292Cáp mạng CAT6 SFTP0,25100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
293Cáp quang AMP Multimode 4FO0,45100mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
294Ống gen Φ2055mTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
295Cột bát giác 6m1TấnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN CAMERA
296MBA 25MVA (115 ± 9 x 1,78% /38,5±2x2,5%/23 kV) Yo/∆/Yo-11 + Thiết bị đi kèm1MáyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
297MC 3 pha 110kV (123kV-1250A-31,5kA/1sec)2bộ (3 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
298Máy biến dòng 110kV (400-800-1200/1-1-1-1-1 A)3Bộ (3 quả)Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ PHÍA 110KV
299Máy biến dòng 110kV (200-400/1-1-1-1-1 A)3Bộ ( 3 quả)Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆM PHẦN TRẠM BIẾN ÁP PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ PHÍA 110KV
300Dao cách ly 3 cực 2 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)2bộ (3 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
301Dao cách ly 3 cực 1 lưỡi tiếp đất 110kV (123kV -1250A-31,5kA/1sec)1bộ (3 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
302Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét (LA96kV/10kA), pha thứ nhất1bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
303Chống sét van 110kV kèm bộ ghi sét `(LA96kV/10kA), pha thứ hai trở đi2bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
304Chống sét van TT MBA 110kV kèm bộ ghi sét (LA72kV/10kA), pha thứ nhất1bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
305DTĐ 1pha trung tính 110kV (72kV -630A-31,5kA/1s) mở đứng1bộ (3 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
306Động cơ điện, công suất máy ≤10kW2máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
307Động cơ điện, công suất máy ≤10kW6máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
308Điện trở tiếp địa1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN THÍ NGHIỆMPHẦN TRẠM BIẾN ÁPPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨPHÍA 110KV
309Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA), pha thứ nhất1bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 22KV
310Chống sét van 22kV kèm bộ ghi sét (LA22kV/10kA), pha thứ hai2bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 22KV
311Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA),pha thứ nhất1bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
312Chống sét van 35kV kèm bộ ghi sét (LA38,5kV/10kA),pha thứ hai2bộ (1 pha )Theo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
313Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn lộ tổng, bao gồm:-01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A - TI xuyến 3Io tỷ số biến 50/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,50BF ,74, BCU- …1TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
314Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn phân đoạn, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-1250A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến: 600-800-1200/1-1-1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74, F79/25,BCU- …1TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
315Tủ hợp bộ trong nhà trọn bộ ngăn xuất tuyến, bao gồm:- 01 MC 38,5kV-630A-25kA/1s - Biến dòng điện tỷ số biến:200-400-600/1-1A. - TI xuyến 3Io tỷ số biến 30/1A- 01 rơ le bao gồm các chức năng: 67/67N,67Ns, 49, F50/51,F50/51N, F50BF ,74,F79/25, F27/59,3TủTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
316Máy biến dòng điện 35KV5cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
317Máy biến dòng điện 35KV10cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
318Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV1máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
319Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 35KV2máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
320Cáp lực 35kV 1 lõi12sợiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
321Thanh cái 35kV1P.đoạnTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
322Kiểm định sai số máy biến dòng điện 35kV15cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
323Kiểm định sai số máy biến điện áp 35kV3máyTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHÍA 35KV
324Tính chất hoá học mẫu dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
325Điện áp xuyên thủng2mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
326Tg của dầu cách điện1mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
327Độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
328Hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện2mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
329Hàm lượng khí hoà tan trong dầu c/đ2mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
330Phân tích độ ẩm trong khí SF62mẫuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN MẪU HÓA
331Bảo vệ so lệch máy biến áp F871C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
332Bảo vệ so lệch chạm đất hạn chế (F64)1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
333Bảo vệ quá dòng dự phòng1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
334Ghi sự cố1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
335Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN NHỊ THỨNgăn biến áp 110KVRơ le so lệch kỹ thuật số - máy biến áp bao gồm các chức năng:
336Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/511C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
337Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
338Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
339Ghi sự cố, sự kiện1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
340Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
341Chức năng điều khiển1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
342Chức năng hiển thị trạng thái1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
343Chức năng đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
344Ampemet loại AC1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
345Volmet loại AC1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
346Rơle tự động điều chỉnh điện áp dưới tải kỹ thuật số1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
347Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
348Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
349Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử20cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
350Đồng hồ chỉ nấc máy biến thế1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
351Đồng hồ nhiệt độ cuộn dây MBA3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
352Đồng hồ nhiệt độ dầu MBA1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
353Áp to mat ≤10A10cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
354Mạch dòng điện6hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
355Mạch điện áp3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
356Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
357Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
358Mạch tín hiệu MBA1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
359Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV2hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
360Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110 KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
361Mạch điều khiển làm mát MBA1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
362Mạch điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
363Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
364Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ tích hợp mức ngăn BCU 132
365Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
366Bảo vệ khoảng cách 21/21N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
367Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
368Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
369Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
370Rơ le tự động đóng lại kỹ thuật số 791C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
371Kiểm tra đồng bộ 251C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
372Ghi sự cố1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
373Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn đường dây 110kV (01 ngăn)Rơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
374Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
375Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
376Ghi sự cố, sự kiện1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
377Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le dòng điện kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
378Chức năng điều khiển1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
379Chức năng hiển thị trạng thái1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
380Chức năng đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
381Rơle cắt đầu ra điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
382Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử2bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
383Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử10cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
384Áp to mat ≤10A4cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
385Mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển 110kV2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
386Mạch liên động dao tiếp địa4hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
387Mạch điều khiển máy cắt điện áp 110KV1hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
388Mạch tự động đóng lại máy cắt1hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
389Mạch dòng điện2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
390Mạch điện áp2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
391Mạch bảo vệ2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
392Mạch tín hiệu2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
393Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
394Mạch nguồn DC-AC2hthốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBộ điều khiển ngăn lộ BCU
395Bảo vệ so lệch dọc đường dây 87L1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
396Bảo vệ khoảng cách 21/21N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
397Bảo vệ quá dòng có hướng 67/67N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
398Bảo vệ quá dòng vô hướng 50/51/50N/51N1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
399Rơ le chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số 50BF1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
400Ghi sự cố1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
401Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
402Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
403Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTBảo vệ so lệch đầu đường dây đối diệnRơ le so lệch dọc kỹ thuật số bao gồm các chức năng :
404- Bảo vệ so lệch 87B1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
405- Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (F50BF)1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
406Ghi sự cố, sự kiện1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
407Đo lường1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
408Hệ thống mạch dòng điện2hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
409Hệ thống mạch bảo vệ2hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
410Mạch tín hiệu2Hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn liên lạc 110kVHợp bộ bảo vệ so lệch thanh cái KTS 110KV gồm các chức năng:
411Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/511C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
412Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
413Ghi sự cố, sự kiện1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
414Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
415Thiết bị tích hợp mức ngăn1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
416Hợp bộ đo lường đa chức năng1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
417Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
418Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử4cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
419Áp to mat ≤10A3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
420Mạch dòng điện3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
421Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
422Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
423Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
424Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
425Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
426Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ tổng 35kVRơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
427Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/513C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
428Bảo vệ chạm đất độ nhạy cao 67Ns3C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
429Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số3C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
430Ghi sự cố, sự kiện3C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
431Đo lường3C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
432Thiết bị tích hợp mức ngăn1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
433Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
434Hợp bộ đo lường đa chức năng3bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
435Mạch dòng điện6hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
436Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử12cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
437Áp to mat ≤10A9cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
438Mạch điện áp3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
439Mạch bảo vệ3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
440Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
441Mạch tự động đóng lại máy cắt3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
442Mạch tín hiệu3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
443Mạch sấy, chiếu sáng tủ3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
444Mạch nguồn DC-AC3hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ đường dây 35kV ( 3 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
445Volmet loại AC1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn biến điện áp 35kV
446Bảo vệ tần số1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
447Rơle điện áp1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
448Ghi sự cố, sự kiện1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
449Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
450Thiết bị tích hợp mức ngăn1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
451Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
452Áp to mat ≤10A3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
453Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
454Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
455Mạch bảo vệ tần số thấp5hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTRơ le tần số kỹ thuật số bao gồm các chức năng
456Bảo vệ quá dòng điện pha - pha F50/511C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
457Ghi sự cố, sự kiện1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
458Đo lường1C.năngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
459Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
460Hợp bộ đo lường đa chức năng1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
461Mạch dòng điện2hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
462Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tử2cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
463Áp to mat ≤10A3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
464Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
465Mạch bảo vệ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
466Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35KV1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
467Mạch tín hiệu1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
468Mạch sấy, chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
469Mạch nguồn DC-AC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNgăn lộ liên lạc 35kV ( 1 ngăn)Rơ le dòng điện-Kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
470Biến dòng điện 0,4kV1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
471Biến dòng điện 0,4kV2cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
472Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 3 ruột1sợiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
473Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình1cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
474Ampemet loại AC3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
475Vônmét loại AC3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
476Rơle điện áp điện từ, điện tử1bộTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
477Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤300A3cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
478Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤100A2cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
479Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤50A27cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
480Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤10A2cáiTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
481Mạch dòng điện1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
482Mạch điện áp1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
483Mạch cấp nguồn AC-DC1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
484Mạch sấy và chiếu sáng tủ1hệ thốngTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTHệ thống tự dùng AC
485Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV
486Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV
487Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV
488Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ đường dây 110kV
489Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV
490Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV
491Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV
492Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng 110kV
493Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA
494Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A11ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA
495Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA
496Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn MBA
497Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp
498Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp
499Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp
500Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ tổng trung áp
501Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
502Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
503Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
504Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
505Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL1ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
506Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGSDL (từ ngăn thứ 2)2ngănTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTPHẦN SCADAPHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨKhai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)Ngăn lộ xuất tuyến trung áp
507Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
508Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
509Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
510Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)204tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
511Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
512Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)25tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
513Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
514Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
515Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
516Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
517Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
518Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)8tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
519Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
520Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
521Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
522Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)3tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
523Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
524Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)61tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
525Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
526Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)204tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
527Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
528Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)25tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
529Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
530Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)11tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
531Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
532Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)19tín hiệuTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
533Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
534Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2)1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
535Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
536Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
537Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
538Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
539Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
540Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
541Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
542Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
543Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
544Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a204hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
545Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
546Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a25hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
547Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
548Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 261hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
549Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
550Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)11hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
551Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
552Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2)19hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
553Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp2hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
554Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp19hàmTheo thiết kế BVTC kèm theo HSMT; Phần 2 Chương V : Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 (từ trạm lên TTĐKX)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8682E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.736E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.718.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.436.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->