Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290140-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211287532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 17:23:00 đến ngày 2022-01-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,322,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trụ sở huyện uỷ Thạch Thất
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sân đường, rãnh thoát nước
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
4Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V145,8m2
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,37910m
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V334,48m2
7Lát nền, sàn bằng gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V441m
9Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,373m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
11Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,998m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,132m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,205m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
B Hạng mục: Cấp điện, cấp nước tổng thể
1Cắt sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1710m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,123m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
4Đào móng công trình, đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,781m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
13Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2 + 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V94m
14Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
15Aptomat MCCB 3P-300A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Aptomat MCCB 2C-125A-65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V116m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
19Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
C Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc (phần xây lắp)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V690,267m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V425,167m2
3Phá dỡ hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V162,715m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V951,03m
5Cắt sân để mở rộng bồn hoa, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30,68810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,455m3
7Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6951m
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.512,246m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V451,086m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.130,883m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V213,931m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,386m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V943,153m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,187m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,252m2
16Phá lớp mài granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V188,815m2
17Phá lớp mài granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,005m2
18Phá dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,172m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
22Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26m2
23Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,341100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,332m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,758m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
30Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,854m3
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,548m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,814m3
37Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
38Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,878m3
39Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,784m2
40Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m2
41Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
44Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V141 lỗ khoan
45Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V14lỗ
46Quét vữa Sika xử lý mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo chương V6,468m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,582m3
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366tấn
51Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,963100m2
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,975tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,767m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,889tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,502m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V63,59md
64Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,679100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V90,487m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V58,885m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,511m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V47,595m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.621,858m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680,517m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,497m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V538,721m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V420,589m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,443m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.267,975m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.838,611m2
77Khơi chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V414,94m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V349,4m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V439,45m
80Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,78m
81Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20công
82Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V4.166,181 lỗ khoan
83Thép liên kết tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184,97kg
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,195m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V253,883m2
86Nẹp phào trần gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V214,68md
87Nẹp góc V30 màu vàng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V68,84m
88Nẹp chỉ tường gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V359,304md
89Phào tường CT3 gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3,8md
90Phào chân tường gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V110,57md
91Ốp gỗ công nghiệp dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,918m2
92CNC tấm dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,892m2
93Nẹp nhôm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V24,092md
94Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
95Tấm nhựa PVC giả đá vân mâyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1m2
96Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V19,192m2
97Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,078m2
98Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V29,136m2
99Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,209m2
100Quét sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V63,461m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,436m2
102Thi công trần bằng tấm nhômMô tả kỹ thuật theo chương V97,804m2
103Bộ khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m2
105Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,946m2
106Ốp gỗ tự nhiên dày 20mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,815m2
108Lan can kính cường lực dày 12mm, trụ la cao, tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V89,54md
109Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,677m3
110Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,76m2
111Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,414m2
112Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m2
114Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,174m3
115Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,042m3
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,734m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,734m2
118Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,698m3
119Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
120Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,185m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
122Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,686m3
123Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,997m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,997m2
127Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
128Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,766m2
129Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,242m2
130Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
131Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1,191tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,076m2
133Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,035m2
134Cửa đi mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
135Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,92m2
137Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,395m2
138Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
139Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,13m2
140Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,07md
141Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V369,78m2
142Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V37,07m2
143Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,452tấn
144Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V167,655m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,655m2
146Chi tiết biển hiệu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,56md
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,049100m2
149Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,941m3
150Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,023m2
152Khuôn cửa gỗ gõ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m
153Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9m cấu kiện
154Cửa pano đặc gỗ Gõ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m2
155Nẹp khuôn cửa gỗ Gõ đỏMô tả kỹ thuật theo chương V9,16md
156Đóng trần Picomac kết hợp gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
157Ốp tường gỗ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
158Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,06m
159Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
160Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,063m2
161Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
164Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
165Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
166Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
167Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
D Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc (phần điện nước)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
10Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V303m
14Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
16Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
17Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Aptomat MCCB 3P-300A-42KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Aptomat MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Aptomat MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Aptomat MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Aptomat MCB 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Ampe kế 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Cầu chì 2A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
33Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
34Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Aptomat MCCB 3P-150A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
37Aptomat MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Aptomat MCB 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Cầu chì 2A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
44Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Aptomat MCCB 3P-100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Cầu chì 2A+đếMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
54Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
57Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
59Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Aptomat MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Aptomat MCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Aptomat MCB 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
72Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
74Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
78Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
80Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
82Aptomat MCB 2P-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Aptomat MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Aptomat MCB 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Aptomat MCB 1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
97Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Aptomat MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Aptomat MCB 1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Đèn LED Panel âm trần 600x600/35WMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
105Đèn LED Panel âm trần 1200x600/75WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Đèn Dowlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V552bộ
107Đèn LED ốp trần vệ sinh 14WMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
108Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
109Lắp đặt quạt thông gió loại ốp trần nối ống, lưu lượng 250 m3/h, công suất 40WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Đèn cảm biến ( hành lang, cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
112Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
113Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
114Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
115Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Công tác đảo chiều 1 nút 220-5AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
118Công tác đảo chiều 2 nút 220-5AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Công tắc bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
121Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
122Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
123Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
124Ống nhựa cứng luồn dây SP D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
125Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
126Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
127Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
129Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
130Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V920m
131Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026m
132Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V786m
133Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.662m
134Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.188m
135Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
136Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.831m
137Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.471m
138Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổi trên trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1.389m
139Ống nhựa PVC D110 cấp cho quạt gió khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
140Điều hòa cục bộ loại gắn tường 12.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
141Điều hòa cục bộ loại gắn tường 18.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V34máy
142Điều hòa cục bộ loại gắn tường 24.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
143Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
144Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
145Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
146Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
147Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
148Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m
149Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
150Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
152Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
154Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
155Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
156Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
157Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
158Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V398m
159Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
160SWITCH 48 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Patch panel 48 portMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu: 590x550x500) bảo vệ switch mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
163Gía đỡ tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2m
164Tủ rack 15U (cao x rộng x sâu: 720x600x600) bảo vệ switch mạngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
165Giá đỡ tủ Rack 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1m
166SWITCH 52 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Patch panel 52 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Bộ định tuyến tích hợp tường lửa và cân bằng tải nhiều đường truyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
169Bộ phát tín hiệu wifiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V3.135m
171Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159m
172Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
173Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V99m
174Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V175cái
175Dây nhảy mạng Cat6 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
176Hộp nhựa nối phần dây có nắp KT 100x100x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
177Hộp nhựa nối phần dây có nắp KT 235x235x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
179Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
181Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
182Móc giấyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
183Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
184Bộ xả tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
185Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
186Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (tương đương inax)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
187Lắp đặt gương soi 1700x1000x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt gương soi 1100x900x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Chậu rửa loại 1 vòi chân lửngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
190Lắp đặt gương soi 600x1200x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
192Vòi rửa 1 vòi cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
193Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
194Lắp đặt vòi tắm câyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
195Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
196Van khóa nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
198Cút nhựa xả cặn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
199Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
202Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
203Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
207Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
208Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
209Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
210Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
211Ống PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
212Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
213Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
215Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
216Tê thu nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Tê thu nhựa PPR D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Tê thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
221Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
224Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
225Côn thu nhựa PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Côn thu nhựa PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Côn thu nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Côn thu nhựa PPR D50/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Côn thu nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
231Van khóa nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
233Nút bịt nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
236Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
237Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
238Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
239Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
240Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
242Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
243Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
244Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
245Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
246Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
247Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
248Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
249Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
250Y nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
251Y nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Y thu nhựa D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Y thu nhựa D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
255Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
256Y thu nhựa D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257Y thu nhựa D90/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
259Y kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
260Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
261Cút nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
262Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
263Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
264Cút nhựa 90 độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
266Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
267Côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
268Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
269Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
270Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
271Nối nhựa ren trong D75Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
272Măng sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
273Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
274Măng sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
275Măng sông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
276Măng sông D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
277Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
278Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
279Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
280Xi phông nhựa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
281Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
282Đai ôm ống thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
283Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
284Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
285Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
286Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
287Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
288Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
289Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
290Bình khí CO2 (MT3)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bình
291Bình bột chữa cháy (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bình
292Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
293Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
E Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường (phần xây lắp)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V718,318m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V280,685m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V138,8m
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V51,59m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V253,256m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,054m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,998m3
10Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,465m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,06m3
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
15Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,119m3
17Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,911m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite qua cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,948m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,972m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,24m2
21Quét dung dịch sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V84,976m2
22Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V781 lỗ khoan
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
24Đào đất móng băng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,377m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,372m3
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,251m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,088m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,924m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,291m
33Khơi chỉ lõm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V108m
34Lợp mái che tường bằng tôn giả ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,532100m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,112m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V543,614m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V117,317m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,317m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V117,317m2
40Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,944m2
43Tấm aluminum dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,657m2
44Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,94m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
F Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường (phần điện nước)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Aptomat MCCB 2P-125A-65KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Aptomat MCB 2P-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Aptomat MCB 1C-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Tủ điện phòng chứa 9 Aptomat đế sắt mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
15Aptomat MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Bộ đèn LED PANEL 48W, KT 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Đèn LED ốp trần hành lang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Bộ đèn Led 120/36W bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
29Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
30Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
31Dây CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
32Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V364m
33Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V687m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
36Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V530,5m
37Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổi trên trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V127m
38Đèn led dây hắt trần 9w/m ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V61m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
41Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
45Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
46Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
47Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
48Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Điều hòa cụ bộ loại gắn tường 18.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
50Điều hòa cụ bộ loại gắn tường 24.000BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
55Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
57Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
58Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
60Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
66SWITCH 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Patch panel 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu: 590x550x500) bảo vệ switch mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
69Gía đỡ tủ Rack 10UMô tả kỹ thuật theo chương V2m
70Cáp mạng cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
71Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
72Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
73Cáp mạng cat6 ngoài trời có sợi thép cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V76m
74Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
79Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Hạng mục: Nhà cầu nối
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,999m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
12Bu long M16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251m3
14Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,314tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,692m2
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m2
H Hạng mục: Cải tạo nhà bếp + phòng ăn
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V351m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
7Vách ngăn di động hệ khung nhôm, mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,745m2
8Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
11Trồng cây trúc bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V150khóm
12Phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
I Hạng mục: Cải tạo nhà để xe
1Cắt bỏ một xà gồ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V204,412m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
4Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,913m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,833100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
14Bu lông M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Bu lông nở thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,039m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
J Hạng mục: Phá dỡ nhà xe
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,175tấn
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V177,936m2
3Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m3
K Hạng mục: Thiết bị
1Bàn trưng bày lưu niệm mỹ thuật KT(1870x770x1170)mm, gỗ Gõ đỏ hoặc tương đương gỗ nhóm I, sơn PU cánh dánMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
2Tượng Bác bằng đồng đỏ cao 80cm, mạ vàng 24kMô tả kỹ thuật theo chương V1tượng
3Máy lạnh Inverter 1 HP hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Màu sắc: Trắng Thời gian bảo hành: 12 Tháng Loại máy lạnh: 1 chiều ;Công suất: 1 HP Công nghệ Inverter: Có ;Làm lạnh nhanh: Có Khử mùi: Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit TitanMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Điều Hòa 12000Btu 2 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật: Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 11900 BTU (1.5 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 15-20m² Chiều Điều hòa: 2 Chiều ;Công nghệ Inverter: Có Môi chất làm lạnh: Gas R32; Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 0,68 kW (lạnh) – 1 kW (sưởi) Kích thước khối trong nhà: 295 x 798 x 370mm (15kg) Kích thước khối ngoài trời: 595 x 795 x 300mm (43kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Điều Hòa 18000Btu 2 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 18000 BTU (2 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 20-30m² Chiều Điều hòa: 2 Chiều Công nghệ Inverter: Có Môi chất làm lạnh: Gas R32 Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 1,15 kW (lạnh) – 1,41 kW (sưởi) Kích thước khối trong nhà: 295 x 798 x 370mm (15kg) Kích thước khối ngoài trời: 595 x 795 x 300mm (43kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
6Điều hòa 2 chiều inverter 24000BTU hoặc chất lượng tương đương. Loại điều hòa • 2 chiều Inverter Công suất làm lạnh • ≤ 24.000 BTU; Phạm vi hiệu quả • 35 - 40m2; Tiện ích • Lọc không khí • Hẹn giờ bật/tắt máy; Kiểu máy • Treo tường Tính năng nổi bật • Lọc không khí • Công nghệ Inverter ;Công suất • 24000 BTU Tấm lọc • Apatit Titan ;Chế độ lọc • Kháng khuẩn • Khử mùi; Công nghệ làm lạnh nhanh • Có Tính năng • Hẹn giờ bật tắt máy • Luồng gió 3 chiều; • Mắt thần Econo Sử dụng ga • R32 Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
7Điều hòa 1 chiều 18.000BTU/H Inverter 2 HP hoặc chất lượng tương đương Thông tin sản phẩm Loại máy:Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chống mốc Khử mùi Enzyme Blue mặc định & PM 2.5 (Tùy chọn mua thêm) Streamer diệt khuẩn; Công nghệ tiết kiệm điện:Econo InverterMắt thần thông minh ;Công nghệ làm lạnh nhanh:Powerful ;Độ ồn trung bình:19-42/43-48 dB Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas: R-32; Dòng sản phẩm: 2021 Thời gian bảo hành cục lạnh: 1 năm Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 5 nămMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
8Điều Hòa 24000Btu 1 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 30-40m²; Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh Công nghệ Inverter: Có ;Môi chất làm lạnh: Gas R32 Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 2.26 kW/h Kích thước khối trong nhà: 295 x 990 x 226mm (13kg) Kích thước khối ngoài trời: 695 x 930 x 350mm (46kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
9Điều khiển điều hòa âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Bình nóng lạnh Thông số kỹ thuật Dung tích:30 Lít Công suất:2,5 kW Điện năng:220 V Thời gian gia nhiệt (∆T = 45◦C):40 phút Nhiệt độ làm việc tối đa:80 ◦CÁp suất làm việc tối đa:7,5 Mpa Chỉ số bảo vệ chống xâm nhập:IPX1 Khối lượng tịnh:13 kg Tổng khối lượng:16 kg Kích thước:447x447x380 WxHxD mm Bảo hành:10 năm bình chứa ,2 năm phần điệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Máy sấy tay Sử dụng điện 220V - 50/60Hz Tốc độ dòng khí nóng: 80m/giây Độ ồn Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Động Cơ + Rèm Thông MinhMô tả kỹ thuật theo chương V47,08md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt1
2 Búa căn khí nén còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt3
7 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt3
8 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt3
10 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch còn hoạt động tốt2
12 Máy hàn còn hoạt động tốt2
13 Máy tời điện còn hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
16 Máy kinh vỹ còn hoạt động tốt1
17 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->