Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 17:23:00 đến ngày 2022-01-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,322,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 199,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở huyện uỷ Thạch Thất 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu liên quan khác... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 199.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân đường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 4 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,379 | 10m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,48 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ hạ long 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1m |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,998 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| B | Hạng mục: Cấp điện, cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,781 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa thấm bám, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120mm2 + 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 14 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 15 | Aptomat MCCB 3P-300A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2C-125A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 19 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc (phần xây lắp) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,267 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,167 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,715 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,03 | m |
| 5 | Cắt sân để mở rộng bồn hoa, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,688 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,455 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,695 | 1m |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512,246 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,086 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,883 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,931 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,386 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,153 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,187 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,252 | m2 |
| 16 | Phá lớp mài granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,815 | m2 |
| 17 | Phá lớp mài granito tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,172 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,332 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,548 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,814 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 39 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,784 | m2 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 46 | Quét vữa Sika xử lý mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | tấn |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,975 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,767 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,889 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,502 | m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,59 | md |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,487 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,885 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,511 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,595 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.621,858 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,517 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,497 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,721 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,589 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,443 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.267,975 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.838,611 | m2 |
| 77 | Khơi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,94 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,4 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,45 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,78 | m |
| 81 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 82 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.166,18 | 1 lỗ khoan |
| 83 | Thép liên kết tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,97 | kg |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,195 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,883 | m2 |
| 86 | Nẹp phào trần gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,68 | md |
| 87 | Nẹp góc V30 màu vàng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,84 | m |
| 88 | Nẹp chỉ tường gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,304 | md |
| 89 | Phào tường CT3 gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | md |
| 90 | Phào chân tường gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,57 | md |
| 91 | Ốp gỗ công nghiệp dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,918 | m2 |
| 92 | CNC tấm dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m2 |
| 93 | Nẹp nhôm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,092 | md |
| 94 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 95 | Tấm nhựa PVC giả đá vân mây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 96 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,192 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.376,078 | m2 |
| 98 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,136 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,209 | m2 |
| 100 | Quét sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,461 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,436 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,804 | m2 |
| 103 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m2 |
| 105 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm (phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,946 | m2 |
| 106 | Ốp gỗ tự nhiên dày 20mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 107 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,815 | m2 |
| 108 | Lan can kính cường lực dày 12mm, trụ la cao, tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,54 | md |
| 109 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,677 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,76 | m2 |
| 111 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,414 | m2 |
| 112 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 114 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | m3 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,734 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,734 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,997 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,766 | m2 |
| 129 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,242 | m2 |
| 130 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 131 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,076 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,035 | m2 |
| 134 | Cửa đi mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 135 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,395 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 140 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | md |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,78 | m2 |
| 142 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | m2 |
| 143 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | tấn |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,655 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,655 | m2 |
| 146 | Chi tiết biển hiệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Nẹp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | md |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,049 | 100m2 |
| 149 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | m3 |
| 150 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,023 | m2 |
| 152 | Khuôn cửa gỗ gõ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 153 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m cấu kiện |
| 154 | Cửa pano đặc gỗ Gõ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 155 | Nẹp khuôn cửa gỗ Gõ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | md |
| 156 | Đóng trần Picomac kết hợp gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 157 | Ốp tường gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| 158 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m |
| 159 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,063 | m2 |
| 161 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 166 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc (phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đào kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 17 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-300A-42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ampe kế 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 33 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 44 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Cầu chì 2A+đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 57 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 74 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 78 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 82 | Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Tủ đựng 9 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 88 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Tủ đựng 6 aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Đèn LED Panel âm trần 600x600/35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 105 | Đèn LED Panel âm trần 1200x600/75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Đèn Dowlight âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | bộ |
| 107 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 108 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt thông gió loại ốp trần nối ống, lưu lượng 250 m3/h, công suất 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Đèn cảm biến ( hành lang, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 112 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 114 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 115 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Công tắc năm lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Công tác đảo chiều 1 nút 220-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 118 | Công tác đảo chiều 2 nút 220-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Công tắc bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 121 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 122 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 123 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 124 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 125 | Dây CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 126 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 127 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 128 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 129 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 130 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 131 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026 | m |
| 132 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786 | m |
| 133 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.662 | m |
| 134 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.188 | m |
| 135 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 136 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831 | m |
| 137 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.471 | m |
| 138 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổi trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | m |
| 139 | Ống nhựa PVC D110 cấp cho quạt gió khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 140 | Điều hòa cục bộ loại gắn tường 12.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 141 | Điều hòa cục bộ loại gắn tường 18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | máy |
| 142 | Điều hòa cục bộ loại gắn tường 24.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 143 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 144 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 146 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 148 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 152 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 155 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 156 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 157 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 158 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m |
| 159 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 160 | SWITCH 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Patch panel 48 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu: 590x550x500) bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 163 | Gía đỡ tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 164 | Tủ rack 15U (cao x rộng x sâu: 720x600x600) bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 165 | Giá đỡ tủ Rack 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 166 | SWITCH 52 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 167 | Patch panel 52 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Bộ định tuyến tích hợp tường lửa và cân bằng tải nhiều đường truyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 169 | Bộ phát tín hiệu wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.135 | m |
| 171 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159 | m |
| 172 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 173 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 174 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 175 | Dây nhảy mạng Cat6 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | sợi |
| 176 | Hộp nhựa nối phần dây có nắp KT 100x100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 177 | Hộp nhựa nối phần dây có nắp KT 235x235x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 181 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 182 | Móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 183 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 184 | Bộ xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 185 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 186 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn (tương đương inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi 1700x1000x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi 1100x900x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Chậu rửa loại 1 vòi chân lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi 600x1200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 192 | Vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 193 | Dây cấp nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 196 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 199 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 202 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 208 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 209 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 210 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 211 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 212 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 216 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 221 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 225 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 231 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Van khóa nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 233 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 236 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 237 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 238 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 239 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 243 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 244 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 245 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 246 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 247 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 248 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 249 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 250 | Y nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 251 | Y nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Y thu nhựa D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Y thu nhựa D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Y thu nhựa D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 255 | Y thu nhựa D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 256 | Y thu nhựa D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | Y thu nhựa D90/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 259 | Y kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 261 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 262 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 263 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 264 | Cút nhựa 90 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 265 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 267 | Côn thu D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 268 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 269 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 270 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 271 | Nối nhựa ren trong D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 272 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 273 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 274 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 275 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 276 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 278 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 279 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 280 | Xi phông nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 281 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 282 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 283 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 284 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 285 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 286 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 287 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 288 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 289 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 290 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 291 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 292 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 293 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường (phần xây lắp) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,318 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,685 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,256 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,465 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,119 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,911 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá granite qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,24 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,976 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 24 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,372 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,251 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,088 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,924 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,291 | m |
| 33 | Khơi chỉ lõm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | 100m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,112 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,614 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,317 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,317 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,317 | m2 |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,944 | m2 |
| 43 | Tấm aluminum dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,657 | m2 |
| 44 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường (phần điện nước) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 2P-125A-65KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ điện phòng chứa 9 Aptomat đế sắt mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bộ đèn LED PANEL 48W, KT 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bộ đèn Led 120/36W bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 29 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 30 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,5 | m |
| 37 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 đi nổi trên trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 38 | Đèn led dây hắt trần 9w/m ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 41 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 45 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 47 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 48 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Điều hòa cụ bộ loại gắn tường 18.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 50 | Điều hòa cụ bộ loại gắn tường 24.000BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 66 | SWITCH 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tủ rack 10U (cao x rộng x sâu: 590x550x500) bảo vệ switch mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 69 | Gía đỡ tủ Rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 70 | Cáp mạng cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 71 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 72 | Đầu bấm dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 73 | Cáp mạng cat6 ngoài trời có sợi thép cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 74 | Rọ chắn rác inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 79 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà cầu nối | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,999 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Bu long M16x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,692 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo nhà bếp + phòng ăn | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Vách ngăn di động hệ khung nhôm, mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,745 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Trồng cây trúc bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | khóm |
| 12 | Phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Hạng mục: Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Cắt bỏ một xà gồ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,412 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 14 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Bu lông nở thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,039 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| J | Hạng mục: Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,936 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn trưng bày lưu niệm mỹ thuật KT(1870x770x1170)mm, gỗ Gõ đỏ hoặc tương đương gỗ nhóm I, sơn PU cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác bằng đồng đỏ cao 80cm, mạ vàng 24k | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tượng |
| 3 | Máy lạnh Inverter 1 HP hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Màu sắc: Trắng Thời gian bảo hành: 12 Tháng Loại máy lạnh: 1 chiều ;Công suất: 1 HP Công nghệ Inverter: Có ;Làm lạnh nhanh: Có Khử mùi: Phin lọc khử mùi xúc tác quang Apatit Titan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Điều Hòa 12000Btu 2 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật: Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 11900 BTU (1.5 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 15-20m² Chiều Điều hòa: 2 Chiều ;Công nghệ Inverter: Có Môi chất làm lạnh: Gas R32; Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 0,68 kW (lạnh) – 1 kW (sưởi) Kích thước khối trong nhà: 295 x 798 x 370mm (15kg) Kích thước khối ngoài trời: 595 x 795 x 300mm (43kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Điều Hòa 18000Btu 2 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 18000 BTU (2 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 20-30m² Chiều Điều hòa: 2 Chiều Công nghệ Inverter: Có Môi chất làm lạnh: Gas R32 Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 1,15 kW (lạnh) – 1,41 kW (sưởi) Kích thước khối trong nhà: 295 x 798 x 370mm (15kg) Kích thước khối ngoài trời: 595 x 795 x 300mm (43kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 6 | Điều hòa 2 chiều inverter 24000BTU hoặc chất lượng tương đương. Loại điều hòa • 2 chiều Inverter Công suất làm lạnh • ≤ 24.000 BTU; Phạm vi hiệu quả • 35 - 40m2; Tiện ích • Lọc không khí • Hẹn giờ bật/tắt máy; Kiểu máy • Treo tường Tính năng nổi bật • Lọc không khí • Công nghệ Inverter ;Công suất • 24000 BTU Tấm lọc • Apatit Titan ;Chế độ lọc • Kháng khuẩn • Khử mùi; Công nghệ làm lạnh nhanh • Có Tính năng • Hẹn giờ bật tắt máy • Luồng gió 3 chiều; • Mắt thần Econo Sử dụng ga • R32 Bảo hành 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 7 | Điều hòa 1 chiều 18.000BTU/H Inverter 2 HP hoặc chất lượng tương đương Thông tin sản phẩm Loại máy:Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) Inverter:Máy lạnh Inverter Công suất làm lạnh:2 HP - 17.700 BTU Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 20 - 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) Công suất sưởi ấm:Không có sưởi ấm Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi:Chỉ có lưới lọc bụi thô, phin lọc chống mốc Khử mùi Enzyme Blue mặc định & PM 2.5 (Tùy chọn mua thêm) Streamer diệt khuẩn; Công nghệ tiết kiệm điện:Econo InverterMắt thần thông minh ;Công nghệ làm lạnh nhanh:Powerful ;Độ ồn trung bình:19-42/43-48 dB Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm Loại Gas: R-32; Dòng sản phẩm: 2021 Thời gian bảo hành cục lạnh: 1 năm Thời gian bảo hành cục nóng: Máy nén 5 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 8 | Điều Hòa 24000Btu 1 Chiều Inverter hoặc chất lượng tương đương Thông số kỹ thuật Loại điều hòa: Điều hòa treo tường Công suất lạnh: 24000 BTU (2.5 HP) Phạm vi làm lạnh: Từ 30-40m²; Chiều Điều hòa: 1 chiều lạnh Công nghệ Inverter: Có ;Môi chất làm lạnh: Gas R32 Điện áp vào: 1 pha – 220V Công suất tiêu thụ trung bình: 2.26 kW/h Kích thước khối trong nhà: 295 x 990 x 226mm (13kg) Kích thước khối ngoài trời: 695 x 930 x 350mm (46kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 9 | Điều khiển điều hòa âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh Thông số kỹ thuật Dung tích:30 Lít Công suất:2,5 kW Điện năng:220 V Thời gian gia nhiệt (∆T = 45◦C):40 phút Nhiệt độ làm việc tối đa:80 ◦CÁp suất làm việc tối đa:7,5 Mpa Chỉ số bảo vệ chống xâm nhập:IPX1 Khối lượng tịnh:13 kg Tổng khối lượng:16 kg Kích thước:447x447x380 WxHxD mm Bảo hành:10 năm bình chứa ,2 năm phần điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Máy sấy tay Sử dụng điện 220V - 50/60Hz Tốc độ dòng khí nóng: 80m/giây Độ ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Động Cơ + Rèm Thông Minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,08 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục:+ Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ+ Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ* TH nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 8.600.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử có giá trị tối thiểu 750.000.000 VNĐ thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình, cấp công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | ≥ 01 kỹ sư điện tử, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy tời điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi