Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 20:30:00 đến ngày 2022-01-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm: (1) Công trình dân dụng: Nhà hệ khung bê tông cốt thép chịu lực + (2) Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục: Đường đi kết cấu xây gạch, sân bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.350.000 VND (Trong đó: Công trình dân dụng ≥ 800.329.000 VND; Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 435.021.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng San tạo mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật ngoại thất Đền Long Khánh, xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ QUẢN LÝ ĐỀN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 117,223 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,936 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 10,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,952 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,844 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,278 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,452 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,556 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,724 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,894 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,173 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 38,809 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,327 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,846 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 133,65 | m2 |
| 37 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 9,809 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 291,416 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 126,702 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,929 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,441 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,184 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 323,786 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 126,702 | m2 |
| 45 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 101,319 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 40,8 | 1m |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 14,52 | 1m2 |
| 48 | Cửa gỗ trên con tiện dưới gỗ bản nhóm 3 | Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 49 | Khung cửa gỗ khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60) | Chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 50 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 5,098 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,421 | 1m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,031 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm kệ bếp giả gỗ kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (Giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 55 | Gạch ô thoáng D80 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Tê nhựa PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Van chặn D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Vòi chậu rửa bát | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Ống nhựa u.PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 66 | Cút nhựa 45 D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đèn Tuýp LED 1,2m 18W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Aptomat 1P 20A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Aptomat 1P 40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Hộp phân dây | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Dây điện CU/PVC (2x1,5) | Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC (2x2,5) | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 78 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6) | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 79 | Dây điện CU/PVC (2x4) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| B | ĐƯỜNG LÊN ĐỀN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 77,348 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 5,299 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,434 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 64,57 | m3 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 198,507 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 52,988 | m2 |
| C | ĐƯỜNG LÊN, XUỐNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,713 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 5 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,976 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,194 | m2 |
| 7 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,704 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,609 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,01 | m2 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 25,58 | 1m3 |
| 14 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cát | Chương V E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,699 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,568 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,876 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 39,511 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 191,615 | m2 |
| 27 | Nảy gờ chỉ trang trí tường lan can, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 221,76 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,64 | m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 10,279 | m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 231,126 | m2 |
| D | NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 33,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,117 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,352 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,043 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V E-HSMT | 14,61 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,074 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,182 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,323 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 32,503 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,882 | m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 25 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,08 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,475 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 21,475 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 18,337 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,767 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,694 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6.5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,536 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 17 | Lợp tôn múi 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,937 | 1m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 81,086 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 47,328 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 8,058 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,366 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 40,778 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 47,328 | m2 |
| 25 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,428 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 28 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,045 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 34 | Trần tôn NVS | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 35 | Phào trần tôn | Chương V E-HSMT | 20,64 | m |
| 36 | Gia công khung bàn đá lavabo | Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 37 | Bu lông nở thép M10x100mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 1,246 | m2 |
| 39 | Gương tráng bạc hạn chế ố mốc dày 5mm | Chương V E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 40 | Chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Phễu thu inox D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Vòi rửa Lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Măng sông PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Măng sông PPR D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Van PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Zắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Zắc co PPR D20 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Cút 90 PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cút 90 PPR D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Tê đều PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Tê đều PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Tê thu PPR D32-20 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ống nhựa u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Tê nhựa u.PVC D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Cút 90 D110 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Măng sông D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 1P 15A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đèn compact 20W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 71 | Máng nhựa bảo hộ | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 72 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 12,814 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 74 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,374 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,551 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 16,911 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,36 | m2 |
| 90 | Cút sành | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,489 | m3 |
| F | SÂN ĐỀN CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 70,84 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 22,128 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 4,426 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,128 | m3 |
| 5 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 442,55 | m2 |
| G | MIẾU TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,443 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,291 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,676 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,815 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 30,549 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 37,641 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 5,32 | 1m |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 2,522 | 1m2 |
| 27 | Cửa gỗ nhóm 3, cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớp | Chương V E-HSMT | 2,719 | m2 |
| 28 | Khung cửa gỗ, khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60)mm | Chương V E-HSMT | 5,32 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 29,296 | m |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,726 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch hoa chanh 240x125x125cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 32 | Gạch hoa chanh 240x125x125 | Chương V E-HSMT | 36 | viên |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 35 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 36 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 9,896 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 43,983 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,641 | m2 |
| 40 | Gạch chữ thọ trang trí ô thoáng D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Đèn LED Tuýp 1x18W dày 1,2m | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Aptomat 1P 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 47 | Đào móng sân Miếu trình - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 33,05 | 1m3 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 49 | Bạt dứa | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 52 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 165 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 19,468 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,392 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO ĐỀN (GIAI ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 105,58 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chương V E-HSMT | 3,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 63,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 5,524 | 10m |
| 7 | Nhựa đường trám khe | Chương V E-HSMT | 22,097 | kg |
| 8 | Đào móng hố thu, cống thoát nước, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,699 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 10 | Thi công lớp lót móng móng cống, đá dăm + cát | Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, khối đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép tròn | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép hình | Chương V E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố hố thu | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 22 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,712 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm: (1) Công trình dân dụng: Nhà hệ khung bê tông cốt thép chịu lực + (2) Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục: Đường đi kết cấu xây gạch, sân bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.350.000 VND (Trong đó: Công trình dân dụng ≥ 800.329.000 VND; Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 435.021.000 VND) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa xi măng | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 10 | Máy khoan | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi