Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290306-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211256751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-29 20:30:00 đến ngày 2022-01-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,764,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29437E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm: (1) Công trình dân dụng: Nhà hệ khung bê tông cốt thép chịu lực + (2) Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục: Đường đi kết cấu xây gạch, sân bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.350.000 VND (Trong đó: Công trình dân dụng ≥ 800.329.000 VND; Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 435.021.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
San tạo mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật ngoại thất Đền Long Khánh, xã Phúc Khánh, huyện Bảo Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ Di tích Đền Bảo Hà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Kiến trúc quy hoạch và phát triền đô thị Đại Hoàng; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ QUẢN LÝ ĐỀN
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT117,223m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,042m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,936100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT10,89m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,396100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,102tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,952tấn
8Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,268m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,302100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT8,04m3
11Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,161100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT8,844m3
13Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,804100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,285tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,15tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,047100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,278m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,089tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,452tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,344100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E-HSMT0,07100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT6,556m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,283tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,724tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,596100m2
26Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,894m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,173tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,183100m2
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V E-HSMT38,809m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,327m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,846m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,493m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,031tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,022tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,055100m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT133,65m2
37Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT9,809m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT291,416m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT126,702m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,929m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,441m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,184m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT323,786m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT126,702m2
45Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75Chương V E-HSMT101,319m2
46Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT40,81m
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT14,521m2
48Cửa gỗ trên con tiện dưới gỗ bản nhóm 3Chương V E-HSMT14,52m2
49Khung cửa gỗ khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60)Chương V E-HSMT40,8m
50Gia công hoa sắtChương V E-HSMT0,081tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT5,098m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,4211m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,031m2
54Cửa nhôm kệ bếp giả gỗ kính dày 5mm, nhôm dày 1mm (Giá đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)Chương V E-HSMT2,1m2
55Gạch ô thoáng D80Chương V E-HSMT2cái
56Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,5100m
57Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,02100m
58Tê nhựa PPR D32/20Chương V E-HSMT1cái
59Cút nhựa PPR D32Chương V E-HSMT4cái
60Cút nhựa PPR D20Chương V E-HSMT2cái
61Côn thu PPR D32/20Chương V E-HSMT7cái
62Van chặn D32Chương V E-HSMT1cái
63Chậu rửa bátChương V E-HSMT1bộ
64Vòi chậu rửa bátChương V E-HSMT2bộ
65Ống nhựa u.PVC D90Chương V E-HSMT0,23100m
66Cút nhựa 45 D90Chương V E-HSMT2cái
67Quạt trầnChương V E-HSMT4cái
68Đèn Tuýp LED 1,2m 18WChương V E-HSMT9bộ
69Aptomat 1P 20AChương V E-HSMT5cái
70Aptomat 1P 40AChương V E-HSMT1cái
71Ổ cắm đôiChương V E-HSMT13cái
72Công tắc 2 hạtChương V E-HSMT4cái
73Công tắc 1 hạtChương V E-HSMT1cái
74Tủ điệnChương V E-HSMT1hộp
75Hộp phân dâyChương V E-HSMT1hộp
76Dây điện CU/PVC (2x1,5)Chương V E-HSMT62m
77Dây điện CU/PVC (2x2,5)Chương V E-HSMT40m
78Dây điện CU/XLPE/PVC (2x6)Chương V E-HSMT10m
79Dây điện CU/PVC (2x4)Chương V E-HSMT20m
80Ống ruột gà loại tự chống cháy D20Chương V E-HSMT120m
B ĐƯỜNG LÊN ĐỀN
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT77,3481m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT5,299m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT5,434m3
4Xây bậc thang khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT64,57m3
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT198,507m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT52,988m2
C ĐƯỜNG LÊN, XUỐNG NỘI BỘ
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,11m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,415m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,713m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,264m3
5Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,976m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,194m2
7Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7041m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,219m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,095m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,97m3
11Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,609m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,01m2
13Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V E-HSMT25,581m3
14Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm + cátChương V E-HSMT0,906m3
15Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,875m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT8,602m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,032tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,118tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,127m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,699m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,568m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,365100m2
23Xây cột, trụ bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,876m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,97m3
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT39,511m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT191,615m2
27Nảy gờ chỉ trang trí tường lan can, vữa XM M75Chương V E-HSMT221,76m
28Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,64m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT10,279m3
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT231,126m2
D NHÀ ĐỐT VÀNG MÃ
1Đào móng băng, đất cấp IIIChương V E-HSMT33,782m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,117m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,352m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,485m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,043m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,181100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,018tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,062tấn
9Xây tường lò bằng gạch chịu lửaChương V E-HSMT14,61tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,182m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,074m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,005tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,182m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,668m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,157tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,136tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,116100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,16100m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,323m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT32,503m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT18,32m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,882m2
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,444m3
25Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,794m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT39,08m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,299100m3
28Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT21,475m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT21,475m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, đất cấp IIIChương V E-HSMT18,337m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,767m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,694m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,578m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,127m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,102100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,028tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,129tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6.5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,536m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,096m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,27m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,021tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,263tấn
14Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,175tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,263tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,175tấn
17Lợp tôn múi 0,4mmChương V E-HSMT0,473100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT28,9371m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT81,086m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT47,328m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT8,058m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450 vữa XM M75Chương V E-HSMT48,366m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT40,778m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT47,328m2
25Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,4281m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,177100m3
27Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,99m3
28Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,198100m2
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,335m3
30Bê tông nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT3,045m3
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75Chương V E-HSMT30,45m2
32Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT8,085m2
33Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V E-HSMT2,88m2
34Trần tôn NVSChương V E-HSMT0,132100m2
35Phào trần tônChương V E-HSMT20,64m
36Gia công khung bàn đá lavaboChương V E-HSMT0,007tấn
37Bu lông nở thép M10x100mmChương V E-HSMT8cái
38Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá sử dụng keo dánChương V E-HSMT1,246m2
39Gương tráng bạc hạn chế ố mốc dày 5mmChương V E-HSMT1,05m2
40Chậu xí bệtChương V E-HSMT3bộ
41Chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
42Chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
43Vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT3cái
44Vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT3bộ
45Phễu thu inox D90Chương V E-HSMT2cái
46Vòi rửa LavaboChương V E-HSMT2bộ
47Ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,3100m
48Ống nhựa PPR D20Chương V E-HSMT0,2100m
49Măng sông PPR D32Chương V E-HSMT5cái
50Măng sông PPR D20Chương V E-HSMT3cái
51Van PPR D32Chương V E-HSMT1cái
52Zắc co PPR D32Chương V E-HSMT5cái
53Zắc co PPR D20Chương V E-HSMT3cái
54Cút 90 PPR D32Chương V E-HSMT3cái
55Cút 90 PPR D20Chương V E-HSMT5cái
56Tê đều PPR D32Chương V E-HSMT3cái
57Tê đều PPR D20Chương V E-HSMT2cái
58Tê thu PPR D32-20Chương V E-HSMT8cái
59Đầu nối ren trong PPR D32Chương V E-HSMT1cái
60Đầu nối ren ngoài PPR D32Chương V E-HSMT1cái
61Ống nhựa u.PVC D110Chương V E-HSMT0,3100m
62Tê nhựa u.PVC D110Chương V E-HSMT8cái
63Cút 90 D110Chương V E-HSMT11cái
64Măng sông D110Chương V E-HSMT2cái
65Aptomat 1P 15AChương V E-HSMT1cái
66Công tắc 2 hạtChương V E-HSMT1cái
67Công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
68Đèn compact 20WChương V E-HSMT5bộ
69Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)Chương V E-HSMT30m
70Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V E-HSMT12m
71Máng nhựa bảo hộChương V E-HSMT16m
72Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V E-HSMT12,814m3
73Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,248m3
74Rải bạt dứaChương V E-HSMT0,05100m2
75Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,495m3
76Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,009100m2
77Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,028tấn
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,231m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,324m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,327m3
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,374m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,017100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,03tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V E-HSMT11 cấu kiện
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,551m2
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT16,911m2
88Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,36m2
89Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT14,36m2
90Cút sànhChương V E-HSMT2cái
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT5,489m3
F SÂN ĐỀN CHÍNH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT70,84m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT22,128m3
3Rải bạt dứaChương V E-HSMT4,426100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT22,128m3
5Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Chương V E-HSMT442,55m2
G MIẾU TRÌNH
1Đào đất móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT6,443m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,768m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,291m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,251m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,766m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,07100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,016tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,056tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT2,676m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,815m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10x5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,421m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,425m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT30,549m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT37,641m2
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,173m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,627m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,088100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,109100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,132tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,021tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,137tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,064m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,008100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,006tấn
25Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT5,321m
26Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT2,5221m2
27Cửa gỗ nhóm 3, cửa đi gỗ pano đặc, cửa chớpChương V E-HSMT2,719m2
28Khung cửa gỗ, khung cửa đi, cửa sổ đơn (130x60)mmChương V E-HSMT5,32 m
29Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V E-HSMT29,296m
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,726m2
31Xây tường gạch hoa chanh 240x125x125cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,077m3
32Gạch hoa chanh 240x125x125Chương V E-HSMT36viên
33Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V E-HSMT0,357m3
34Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,357m3
35Bạt dứaChương V E-HSMT0,071100m2
36Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75Chương V E-HSMT7,14m2
37Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT9,896m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT43,983m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,641m2
40Gạch chữ thọ trang trí ô thoáng D40Chương V E-HSMT2cái
41Đèn LED Tuýp 1x18W dày 1,2mChương V E-HSMT1bộ
42Công tắc 2 hạt 1 chiềuChương V E-HSMT1cái
43Ổ cắm đôiChương V E-HSMT3cái
44Aptomat 1P 20AChương V E-HSMT1cái
45Dây điện CU/XLPE/PVC (2x4)Chương V E-HSMT50m
46Dây điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V E-HSMT21m
47Đào móng sân Miếu trình - Cấp đất IIIChương V E-HSMT33,051m3
48Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT8,25m3
49Bạt dứaChương V E-HSMT1,65100m2
50Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT16,5m3
51Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,382m3
52Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400 vữa XM M75Chương V E-HSMT165m2
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,727m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT19,468m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,392100m3
H ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO ĐỀN (GIAI ĐOẠN 1)
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V E-HSMT105,58m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT15,31m3
3Rải bạt dứaChương V E-HSMT3,062100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT63,1m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT0,208100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT5,52410m
7Nhựa đường trám kheChương V E-HSMT22,097kg
8Đào móng hố thu, cống thoát nước, đất cấp IIIChương V E-HSMT11,699m3
9Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT0,224m3
10Thi công lớp lót móng móng cống, đá dăm + cátChương V E-HSMT0,26m3
11Bê tông tấm đan, khối đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,42m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,038100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan thép trònChương V E-HSMT0,028tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan thép hìnhChương V E-HSMT0,035tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT41cấu kiện
16Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,264m3
17Ván khuôn mũ mố hố thuChương V E-HSMT0,035100m2
18Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Chương V E-HSMT2,89m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,024100m2
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,211100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cốngChương V E-HSMT0,066tấn
22Bê tông ống cống M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,712m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT0,301100m2
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT81 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT9mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.647188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29437E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đáp ứng một trong hai Mục a hoặc b.a) Là công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm: (1) Công trình dân dụng: Nhà hệ khung bê tông cốt thép chịu lực + (2) Công trình hạ tầng kỹ thuật bao gồm hạng mục: Đường đi kết cấu xây gạch, sân bê tông (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư) đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình bản xác nhận của chủ đâu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án). b) Hoặc nhà thầu đã thi tối thiểu 01 công trình dân dụng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự về bản chất và độ phức tạp theo Mục a.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.350.000 VND (Trong đó: Công trình dân dụng ≥ 800.329.000 VND; Công trình hạ tầng kỹ thuật ≥ 435.021.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.235.350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.470.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy trộn vữa xi măng Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
10 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
12 Máy mài Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->