Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đạt Tiến 2, xã Tế Nông (Quyết định phê duyệt mặt bằng số 3977/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND huyện Nông Cống). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 22:00:00 đến ngày 2022-01-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625385E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 Kỹ sư điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động – Vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Đạt Tiến 2, xã Tế Nông, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đạt Tiến 2, xã Tế Nông (Quyết định phê duyệt mặt bằng số 3977/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND huyện Nông Cống). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | *Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. * Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình; Quyết định phê duyệt Dự án; TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống); Đăng kiểm và phiếu kiểm định đối với các loại máy móc có yêu cầu. + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống; Địachỉ: Số 590 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 23,7413 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,1367 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mục II Chương V | 134,5354 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh thoát | Mục II Chương V | 74,8103 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 21,5296 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp đất | Mục II Chương V | 24,0495 | 1m3 |
| 7 | Đánh cấp đất | Mục II Chương V | 2,1645 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3764 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mục II Chương V | 5,3764 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - bùn + hữu cơ | Mục II Chương V | 21,5296 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - bùn + hữu cơ | Mục II Chương V | 21,5296 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 26,906 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền + khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 108,9073 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp nền | Mục II Chương V | 14.920,3001 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 4 | Mục II Chương V | 1.492,03 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4,8km, đường loại 4 | Mục II Chương V | 1.492,03 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5,2km đường loại 1 | Mục II Chương V | 1.492,03 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 3,5km đường loại 1 | Mục II Chương V | 1.492,03 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,45km | Mục II Chương V | 1.492,03 | 10m³/1km |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mục II Chương V | 2,2942 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 229,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 0,7844 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,641 | 100m3 |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 33,1142 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 33,1142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,5613 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 73,2865 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 333,1203 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 19,644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mục II Chương V | 2,245 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 20,7665 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mục II Chương V | 0,9766 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 2,1945 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 280,6285 | 1cấu kiện |
| 12 | Thép chờ lưới chắn rác D | Mục II Chương V | 23,0864 | kg |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,9658 | m3 |
| 14 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,0776 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,8508 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0365 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0348 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0711 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mục II Chương V | 0,0978 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 2,7711 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7711 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 10,0134 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 34,3642 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8564 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mục II Chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1162 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,3525 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, | Mục II Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0088 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mục II Chương V | 0,2743 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 39,6506 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 4,6648 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 16,8062 | m3 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 2,5915 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,565 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 53,2562 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 2,1337 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 5,063 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 259 | 1cấu kiện |
| 46 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mục II Chương V | 1.554,9253 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Cốt thép chờ D≤ 10mm cắm vào thành rãnh | Mục II Chương V | 191,8778 | kg |
| 48 | Thép chờ lưới chắn rác D | Mục II Chương V | 78,8115 | kg |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 11,6247 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 11,6247 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 65,0195 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 295,543 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 6,896 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,7881 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan + thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 10,4051 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục II Chương V | 0,8423 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép tấm đan + thanh giằng, D | Mục II Chương V | 0,9444 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 379 | 1cấu kiện |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 4,56 | m3 |
| 61 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 37,68 | m3 |
| 62 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,448 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0576 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,4 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mục II Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,175 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mục II Chương V | 0,665 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 13,68 | 1m3 |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,2312 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,5472 | 100m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,66 | m3 |
| 75 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,88 | m3 |
| 76 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 77 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,408 | m3 |
| 78 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0096 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,75 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0258 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mục II Chương V | 0,0931 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,98 | 1m3 |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 11,3415 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 8,0658 | m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 8,1605 | m3 |
| 91 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,1605 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,1383 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 48,6861 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 221,3005 | m2 |
| 95 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,3838 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh giằng | Mục II Chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép thanh giằng, D | Mục II Chương V | 0,0214 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 50,5323 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 50,5323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V | 0,8565 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 131,8979 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 599,536 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,7535 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, thanh giằng | Mục II Chương V | 0,7623 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh giằng D | Mục II Chương V | 0,2124 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 428,24 | cái |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,8644 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,7543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Mục II Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,7615 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,0823 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0327 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,9261 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mục II Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0636 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mục II Chương V | 0,0875 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| D | Hệ thống điện | |||
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11 | Mục II Chương V | 5 | cột |
| 2 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XNSC35-2LTN | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi cột đơn XNSC35-1LT | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến XNLSC35-2LTN | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN35-1LT | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ XP1 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ XP3 | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột 18m | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2-1 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 35kV + phụ kiện | Mục II Chương V | 9 | quả |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện | Mục II Chương V | 21 | chuỗi |
| 12 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 | Mục II Chương V | 500 | m |
| 13 | Thanh cái bọc cách điện AC-70/11-XLPE/PVC 35kV | Mục II Chương V | 30 | m |
| 14 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50-95 | Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Biển dán tên cột trung thế | Mục II Chương V | 3 | Cái |
| 16 | Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-1 | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Móng cột MT-8 (đất cấp 3, sâu 2,3m) | Mục II Chương V | 1 | móng |
| 18 | Móng cột MTK-8 (đất cấp 3, sâu 2,3m) | Mục II Chương V | 2 | móng |
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11 | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sàn đặt máy biến áp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Công son đỡ ghế và sàn đi | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp chụp chống tổn thất | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D35- Phần lắp đặt | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Dây dòng tiếp địa trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mục II Chương V | 21 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 18 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mục II Chương V | 28 | quả |
| 19 | Biển báo an toàn | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên trạm | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Biển 5S | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-50-95 | Mục II Chương V | 18 | Cái |
| 23 | Dây đồng mềm M70 | Mục II Chương V | 12 | m |
| 24 | Đai thép+ khóa đai | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 25 | Thanh cái bọc cách điện AC-70/11-XLPE/PVC 35kV | Mục II Chương V | 42 | m |
| 26 | Giáp buộc cổ sứ | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mục II Chương V | 35 | m |
| 28 | Nắp chụp cao thế | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Nắp chụp đầu cực cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cái chụp trên, 3 chụp dưới) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Nắp chụp đầu cực chống sét van (1 bộ gồm 3 cái chụp trên) | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Móng cột TBA MT-8 | Mục II Chương V | 2 | móng |
| 32 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D22 - Phần xây dựng | Mục II Chương V | 1 | hệ thống |
| G | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3,5kN | Mục II Chương V | 22 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-7,2kN | Mục II Chương V | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Mục II Chương V | 529 | m |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Mục II Chương V | 13 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Mục II Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x(50-120) | Mục II Chương V | 36 | cái |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Mục II Chương V | 8 | Cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RC-1 | Mục II Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng Nhôm Cu-95 | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 10 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Mục II Chương V | 18 | m |
| 11 | Băng dính | Mục II Chương V | 15 | cuộn |
| 12 | Biển dán tên cột hạ thế | Mục II Chương V | 17 | cái |
| 13 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | Mục II Chương V | 10 | móng |
| 14 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | Mục II Chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng cột đôi MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | Mục II Chương V | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RC-2 - Phần xây dựng | Mục II Chương V | 6 | hệ thống |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kvA-35/0,4kV | Mục II Chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 0,4kV | Mục II Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mục II Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.127E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625385E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công hoặc Giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; 01 Kỹ sư điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng: | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động – Vệ sinh lao động: | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≤ 16 T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy đục bê tông | ≥ 0.5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi