Gói thầu: SCL2021-PTV11: Trung tu Hồ nước ngọt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV11: Trung tu Hồ nước ngọt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 07:28:00 đến ngày 2022-01-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,617,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.997.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.497 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát t |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng nội bộ (KCS):- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục v |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng/cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng l |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (bao gồm đầy đủ các nghề: nề, sắt, cốp pha, gia công cơ khí):Có Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo học nghề do cơ sở đào tạo nghề hợp pháp cấp. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo học nghề do cơ sở đào tạo nghề hợp pháp cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T (có gấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kèm theo, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75CV (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SCL2021-PTV11: Trung tu Hồ nước ngọt KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU CÁC GÓI THẦU THUỘC NGUỒN VỐN SCL NĂM 2021 (đợt 2) CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL-2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty Nhiệt điện Uông Bí – Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nếu phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu có thể phản ánh qua các kênh tiếp nhận thông tin sau: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt phá cây lâu năm | Chương V, E- HSMT | cây | 20 | |
| 2 | Phát quang tạo mặt bằng | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 16,75 | |
| 3 | Đào san đất phong hóa lẫn cỏ rác, đất cấp I | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 8,298 | |
| 4 | Đào xúc đất lớp đất màu xám ghi xám đen dẻo chảy đất cấp II (lớp 1) | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 13,149 | |
| 5 | Đào xúc đất lớp đất sét pha xám tro xám đen lẫn sỏi đất cấp III (lớp 2) | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 9,4318 | |
| 6 | Đào xúc đất lớp đất 3 thấu kính đá đất cấp IV (lớp 3 + đáy tường) | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 10,9612 | |
| 7 | Mua đất tại nơi khai thác để đắp bù mái kè | Chương V, E- HSMT | m3 | 2.515,04 | |
| 8 | Đào xúc đất tại nơi khai thác để đắp bù mái kè đất cấp II | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 25,146 | |
| 9 | Vận chuyển đất từ nơi khai thác đến công trình để đắp, đất cấp II | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 25,146 | |
| 10 | Đắp đất mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 33,8458 | |
| 11 | Đắp đê quây, dung trọng ≤1,45 T/m3 | Chương V, E- HSMT | m3 | 1.585,23 | |
| 12 | Bơm nước hố móng trong quá trình thi công | Chương V, E- HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 13 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất cấp II | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 15,85 | |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ thải ra bãi thải đúng nơi quy định, đất cấp II | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 30,86 | |
| 15 | Bê tông chân khay + móng tường kè, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V, E- HSMT | m3 | 317,52 | |
| 16 | Bê tông tường kè dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E- HSMT | m3 | 224,28 | |
| 17 | Bê tông tường sườn dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E- HSMT | m3 | 59,1 | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E- HSMT | m3 | 55,44 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E- HSMT | tấn | 16,317 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E- HSMT | tấn | 12,027 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng kè | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 2,5758 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường kè dày ≤45cm | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 7,502 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường sườn dày ≤45cm | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 4,531 | |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát thoát nước sau tường kè | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 0,757 | |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 0,2398 | |
| 26 | Vải lọc bịt đầu ống thoát nước | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 1,554 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 70mm | Chương V, E- HSMT | 100m | 1,332 | |
| 28 | Xếp đá khan không chít mạch, gia cố chân kè | Chương V, E- HSMT | m3 | 115,92 | |
| 29 | Làm và thả rọ đá gia cố chân kè, loại rọ 2x1x1 m | Chương V, E- HSMT | rọ | 126 | |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa khớp nối | Chương V, E- HSMT | m2 | 51,48 | |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước mái kè, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E- HSMT | m3 | 3,15 | |
| 32 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 13,86 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Chương V, E- HSMT | tấn | 1,155 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 0,787 | |
| 35 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu khớp nối rãnh thoát nước | Chương V, E- HSMT | m2 | 1,54 | |
| 36 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E- HSMT | m3 | 55,44 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E- HSMT | 100m3 | 0,4435 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông cơ kè | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 0,513 | |
| 39 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 2,772 | |
| 40 | Bê tông lót dầm D3, chiều rộng | Chương V, E- HSMT | m3 | 2,205 | |
| 41 | Bê tông dầm chặn chân D3, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 20,16 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D3, đường kính cốt thép | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,9 | |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm D3 | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 1,355 | |
| 44 | Bê tông lót móng dầm D2, chiều rộng | Chương V, E- HSMT | m3 | 2,235 | |
| 45 | Bê tông dầm D2, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 13,41 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D2, đường kính cốt thép | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,188 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D2, đường kính cốt thép | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,6719 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm D2 | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 1,073 | |
| 49 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu khớp nối dầm D2 | Chương V, E- HSMT | m2 | 16,092 | |
| 50 | Bê tông lót móng dầm D2B, chiều rộng | Chương V, E- HSMT | m3 | 1,4913 | |
| 51 | Bê tông dầm D2B, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 9,1373 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D2B, đường kính ≤10mm | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,039 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D2B, đường kính ≤18mm | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,436 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm D2B | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 0,729 | |
| 55 | Bê tông lót móng dầm D1, chiều rộng | Chương V, E- HSMT | m3 | 9,504 | |
| 56 | Bê tông dầm D1 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 15,84 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính ≤10mm | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,252 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm D1, đường kính ≤18mm | Chương V, E- HSMT | tấn | 0,966 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm D1 | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 0,396 | |
| 60 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu khe lún dầm D1 | Chương V, E- HSMT | m2 | 0,72 | |
| 61 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 11,5326 | |
| 62 | Thi công lớp đá đệm lót mái kè, loại đá có đường kính Dmax | Chương V, E- HSMT | m3 | 107,819 | |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E- HSMT | m3 | 129,3432 | |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan mái kè, đường kính ≤10mm | Chương V, E- HSMT | tấn | 2,565 | |
| 65 | Ván khuôn tấm đan bê tông đúc sẵn | Chương V, E- HSMT | 100m2 | 10,351 | |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V, E- HSMT | 1 cấu kiện | 4.313 | |
| 67 | Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V, E- HSMT | m3 | 10,02 | |
| 68 | Trát bậc lên xuống vữa XM mác 75 | Chương V, E- HSMT | m2 | 48,06 | |
| 69 | Gia công lan can bảo vệ đường cơ kè | Chương V, E- HSMT | tấn | 2,535 | |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu lan can thép bằng thủ công | Chương V, E- HSMT | m2 | 209,373 | |
| 71 | Sơn sắt thép lan can hồ 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E- HSMT | m2 | 209,373 | |
| 72 | Lắp đặt hệ thống trạm chống mối dưới nền bê tông mái kè (hệ thống trạm Exterra IGS hoặc tương đương) | Chương V, E- HSMT | trạm | 24 | |
| 73 | Phun tẩm thuốc phòng chống mối trên bề mặt mái kè bằng dung dịch chống mối (Lenfos EC50 hoặc tương đương) | Chương V, E- HSMT | m2 | 1.153,26 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.997E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.997.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.499.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép với giá trị hợp đồng tối thiểu 3.497 triệu VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.497.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát t | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng nội bộ (KCS):- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục v | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng/cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng l | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng/thủy lợi/bảo hộ lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn tối thiểu 01 công trình xây lắp/sửa chữa kè tường chắn bờ biển/sông/suối/hồ có kết cấu bê tông cốt thép (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (bao gồm đầy đủ các nghề: nề, sắt, cốp pha, gia công cơ khí):Có Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo học nghề do cơ sở đào tạo nghề hợp pháp cấp. | 20 | Có Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo học nghề do cơ sở đào tạo nghề hợp pháp cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥5T (có gấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kèm theo, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥4CV | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi | ≥1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đào | ≥0,5m3 (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥23 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy ủi | ≥75CV (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥5T (có gấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm kèm theo, còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi