Gói thầu: Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm nạo vét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211289756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 07:48:00 đến ngày 2022-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,295,884,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình về nạo vét khu nước trước bến cảng biển là công trình cấp I hoặc nạo vét khu nước trước bến đáp ứng cho tàu có trọng tải ≥ 45.000 DWT (giảm tải) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình về nạo vét khu nước trước bến cảng biển là công trình cấp I hoặc nạo vét khu nước trước bến đáp ứng cho tàu có trọng tải ≥ 45.000 DWT (giảm tải) và có giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị các hợp đồng của các thành viên phải ≥ 48 tỷ đồng.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình thủy; công trình biển; bảo đảm an toàn đường thủy; công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hàng hải, công trình cảng, đường thủy hạng I. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước trước bến cảng biển, cấp I. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình biển; công trình thủy; Đảm bảo an toàn đường thủy, hàng hải; công trình giao thông, công trình thủy lợi có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Đã từng tham gia 01 công trình nạo vét hàng hải, luồng, nạo vét khu nước trước bến. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học, quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ chứng minh đã tham gia công trình nạo vét, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) – Xáng cạp dung tích gầu ≥ 2,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Sà lan chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuyền trưởng, máy trưởng |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Cano ≥ 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu kéo từ 150CV - 360CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tàu kéo từ 150CV - 360CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Hệ thống thiết bị giám sát hành trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | camera giám sát hành |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm nạo vét Nạo vét duy tu khu nước trước cầu cảng số 4, số 5 Bến cảang Tân Cảng Cát Lái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
- Địa chỉ : 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
-Điện thoại 0987308058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư- Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư- Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + Đ/c Lê Tiến Chung, SĐT: 0987308058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí Bảo hiểm trang thiết bị, con người và trách nhiệm bên thứ ba | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí thí nghiệm vật liệu; Chi phí khảo sát phục vụ nghiệm thu, ra thông báo hàng hải. | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí sử dụng dịch vụ quản lý phương tiên nạo vét, công nghệ AIS, bảo đảm an toàn hàng hải | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | THI CÔNG NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | Kỹ thuật theo chương V | 841,875 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất đi đổ ≤ 49km | Kỹ thuật theo chương V | 841,875 | 100m3 |
| 3 | Phun hút lên bờ | Kỹ thuật theo chương V | 841,875 | 100m3 |
| C | THI CÔNG BÃI CHỨA SẢN PHẨM NẠO VÉT | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Kỹ thuật theo chương V | 62,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3, độ chặt K=0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 56,55 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và trải bạt nhựa PE dày 0,3mm | Kỹ thuật theo chương V | 56,69 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp tấm chống lầy 15mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,97 | Tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công đóng cọc tràm D=8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >= 4,5m | Kỹ thuật theo chương V | 56,384 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công đá hộc | Kỹ thuật theo chương V | 275,88 | m3 |
| 7 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật | Kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công đóng cọc tràm D=8-10cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >= 4,5m | Kỹ thuật theo chương V | 31,41 | 100m |
| 10 | Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Kỹ thuật theo chương V | 184,75 | m3 |
| 11 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật | Kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công thép tròn Þ6 liên kết cừ tràm | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Cung cấp và gia công, lắp đặt thép ống + thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 15 | Măng sông PVC D90 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nắp nhựa ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cát hạt mịn | Kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống kiểm tra D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Kỹ thuật theo chương V | 8 | chu kỳ đo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.144E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình về nạo vét khu nước trước bến cảng biển là công trình cấp I hoặc nạo vét khu nước trước bến đáp ứng cho tàu có trọng tải ≥ 45.000 DWT (giảm tải) và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 24 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình về nạo vét khu nước trước bến cảng biển là công trình cấp I hoặc nạo vét khu nước trước bến đáp ứng cho tàu có trọng tải ≥ 45.000 DWT (giảm tải) và có giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị các hợp đồng của các thành viên phải ≥ 48 tỷ đồng.- Tổng các thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng và giá trị các hợp đồng của liên danh theo quy định như Mục a.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực).Ghi chú:Số lượng hợp đồng (N) là 2 thì mỗi hợp đồng phải có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng (N) khác 2 thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình thủy; công trình biển; bảo đảm an toàn đường thủy; công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hàng hải, công trình cảng, đường thủy hạng I. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước trước bến cảng biển, cấp I. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | -Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình biển; công trình thủy; Đảm bảo an toàn đường thủy, hàng hải; công trình giao thông, công trình thủy lợi có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.-Đã từng tham gia 01 công trình nạo vét hàng hải, luồng, nạo vét khu nước trước bến. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học, quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ chứng minh đã tham gia công trình nạo vét, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên nghành xây dựng, có kinh nghiệm hoạt động trong ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm.-Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực, Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) – Xáng cạp dung tích gầu ≥ 2,3 m3 | Thuyền trưởng, máy trưởng, lái cẩu | 3 |
| 3 | Sà lan chở đất: loại tự hành hoặc không tự hành thì có đầu kéo đồng bộ ≥ 400T | Thuyền trưởng, máy trưởng | 8 |
| 4 | Cano ≥ 30CV | ≥ 30CV | 2 |
| 5 | Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương | Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương | 2 |
| 6 | Tàu kéo từ 150CV - 360CV hoặc tương đương | Tàu kéo từ 150CV - 360CV hoặc tương đương | 3 |
| 7 | Hệ thống thiết bị giám sát hành trình | camera giám sát hành | 8 |
| 8 | Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | 1 |
| 9 | Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. | Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi