Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD phát sinh quý 3 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200883094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD phát sinh quý 3 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Giá thành SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 10:40:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,985,565,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,500,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 350 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 2 | Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át) | 1.250 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 3 | Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át) | 400 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 4 | Dây đồng bọc PVC 1 x 6 | 8.000 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 5 | Dây đồng bọc PVC 1 x 10 | 43 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 16 | 4.000 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 1 x 10 | 1.000 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 2 x 10 | 281 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 25 + 2 x 16 | 1.531 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 10 | Dây đồng mềm 1x25mm2 | 120 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 11 | Cáp VX XLPE 4x70 | 382 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 12 | Cáp đồng bọc PVC 1x185 | 62 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 13 | Thiết bị xác định pha phụ tải điện cầm tay | 1 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 14 | Thiết bị đọc chỉ số công tơ từ xa | 13 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 15 | CSV 6,6kV Class 3(đầu cực) | 1 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 16 | Tủ điện 0,4kV-500A-3 lộ(02 át nhánh 200A, 01 át nhánh 250A) | 1 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 17 | Đầu cốt đồng mạ Niken M16 | 1.206 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 18 | Đầu cốt đồng mạ Niken M25 | 1.764 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 19 | Đầu cốt đồng mạ Niken M35 | 276 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 20 | Đầu cốt đồng mạ Niken M50 | 12 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 21 | Đầu cốt đồng mạ Niken M70 | 410 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 22 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | 80 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 23 | Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/70 | 1.000 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 24 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông 16/95 | 200 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 25 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông 16/25 | 960 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 26 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16/70 | 140 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 27 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 16/95 | 294 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 28 | Kẹp néo dây băng (2 dây) | 1.538 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 29 | Kẹp néo dây băng (4 dây) | 1.669 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 30 | Mã ốp vòng bổ trợ phi 100 | 990 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 31 | Mã ốp cột phi 16 | 14 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 32 | Nắp chụp đầu cực trung áp MBA | 15 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 33 | Nắp chụp đầu cực hạ áp MBA | 20 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 34 | Nắp chụp đầu cực CSV | 18 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 35 | Đai thép + khoá đai | 6.822 | Bộ | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 36 | ống chì ống 24kV/3A | 6 | Ống | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 37 | ống chì ống 24kV/5A | 6 | Ống | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 38 | ống chì ống 24kV/10A | 6 | Ống | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 39 | ống chì ống 24kV/15A | 6 | Ống | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 40 | Sứ đứng Polymer 24kV + ty | 10 | Quả | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 41 | Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài) | 1.291 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 42 | Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài) | 3.532 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 43 | Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài) | 119 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 44 | Át tô mát 3 pha 50A | 142 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 45 | Át tô mát 3 pha 75A | 7 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 46 | Át tô mát 3 pha 100A | 250 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 47 | Át tô mát 3 pha 150A | 6 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 48 | Hộp chia dây | 353 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 49 | Biển cấm trèo+Tên lộ+Vị trí cột | 39 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 50 | Biển báo-2 nguồn đến(ĐZ hạ thế) | 3 | Cái | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 51 | Ống nhựa xoắn HDPE 30/20 | 388 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE 90/110 | 130 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 53 | Cáp ADSS/300/24Fo | 4.000 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 54 | Cáp ADSS/500/24Fo | 2.000 | Mét | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 55 | Néo cáp 300 một hướng | 25 | Chuỗi | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 56 | Néo cáp 500 một hướng | 10 | Chuỗi | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 57 | Măng xông 24Fo loại trụ tròn | 35 | Hộp | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) | ||
| 58 | Măng xông 24Fo cho cáp OPGW | 1 | Hộp | Tại kho của bên B khu vực Hà Nội hoặc gần hơn(Bên B bố trí người và phương tiện bốc xếp hàng lên xe của Bên A) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi