Gói thầu: Mua sắm biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 08:18:00 đến ngày 2022-01-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46091E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94788E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh cho các bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau:* Nhà thầu phải cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp hàng hóa đúng với hàng hóa đã tham dự thầu.* Bảo hành và thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và giao lại hàng mới trong vòng ≤ 01 ngày, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (Bằng văn bản hoặc qua điện thoại).* Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in, hoàn thiện, bàn giao sản phẩm: công nhân bậc 6 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp hoặc có chứng chỉ nghề liên quan về lĩnh vực in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ in, hoàn thiện, bàn giao sản phẩm: công nhân bậc 5 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ sơ cấp hoặc có chứng chỉ nghề liên quan về lĩnh vực in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh năm 2022 Mua sắm biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Giấy phép hoạt động in theo quy định; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. - Có giấy xác nhận đủ điều kiện về PCCC của Nhà máy in, được cơ quan cảnh sát PCCC cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên doanh (nếu có); - Báo cáo tài chính trong 02 năm gần đây nhất (2019, 2020); - Giấy xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý III năm 2021; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm (2019,2020) và tính đến thời điểm đóng thầu Nộp kèm theo: Bản sao y chứng thực Hợp đồng tương tự (là hợp đồng cung cấp các biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh cho các bệnh viện); Bản sao y chứng thực Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao y hóa đơn của Nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên Mời thầu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật (Quy định tại Điểm 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT); (Nếu là bản sao phải được công chứng và Bên mời thầu sẽ kiểm tra, đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải chứng minh được sự tương đương về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn của các loại giấy sử dụng để sản xuất hàng hóa so với yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá từng mặt hàng tham dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến kho của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định (theo Mẫu số 18 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. -Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 - Chương III. tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định; 106 Nguyễn Huệ, P.Trần Phú, TP.Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; ĐT: 0256 3822184, fax: 0256 3825455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoành Cường; địa chỉ: 106 Nguyễn Huệ, Trần Phú, Quy Nhơn, Bình Định; ĐT: 0256 3822184, fax: 0256 3825455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | 200 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 2 | Sổ bàn giao dụng cụ | 200 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 3 | Sổ Giao ban | 100 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 4 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 50 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 5 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | 50 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 6 | Phiếu lĩnh thuốc trực và cấp cứu | 50 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 15 x 20,5 cm. Dập răng cưaRuột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 105g/m2 (Tương đương giấy Sài Gòn) | ||
| 7 | Sổ Chẩn đoán hình ảnh X-Quang | 100 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 8 | Sổ Ci ti - MRI | 50 | Quyển | Quyển 200 trang; In 2 mặt, chữ màu đen;Kích thước 29 x 20 cm.Ruột: - Định lượng : 58g/m2 ; - Độ trắng > 85% ISO(Tương đương giấy Bãi Bằng).Bìa: - Định lượng : 250g/m2 (Tương đương giấy Pistôn) | ||
| 9 | Bì phim CT - Scanner | 20.000 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu đenKích thước: 51 x 38,5 cm, chưa bao gồm nắp; Nắp: 3,5 cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 10 | Bì phim CT - Scanner (XHH) | 10.000 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu đenKích thước: 51 x 38,5 cm, chưa bao gồm nắp; Nắp: 3,5cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 11 | Bì phim MRI - Scanner | 1.500 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu xanhKích thước: 51 x 38,5 cm, chưa bao gồm nắp; Nắp: 3,5 cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 12 | Bì phim X quang | 20.000 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu xanhKích thước: 32 x 25 cm, đã bao gồm nắp; Nắp: 3,5 cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 13 | Bì phim X quang (XHH) | 50.000 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu xanhKích thước: 32 x 25 cm, đã bao gồm nắp; Nắp: 3,5 cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 14 | Bì đựng phim DSA | 400 | Cái | In 1 mặt; Chữ màu đỏKích thước: 51 x 38,5 cm, chưa bao gồm nắp; Nắp: 3,5 cmĐịnh lượng: 180g/m2 (Tương đương giấy Couche) | ||
| 15 | Gáy dán hồ sơ | 500 | Kg | 01 lốc 0,5kg; Mỗi lốc ràng dây thun 2 đầu lạiKích thước: 3,5 x 30 cmĐịnh lượng: 58g/m2 (Tương đương giấy Bãi Bằng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46091E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94788E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các biểu mẫu hồ sơ bệnh án, bì đựng phim chẩn đoán hình ảnh cho các bệnh viện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu; bao gồm các nội dung sau:* Nhà thầu phải cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp hàng hóa đúng với hàng hóa đã tham dự thầu.* Bảo hành và thu hồi hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng và giao lại hàng mới trong vòng ≤ 01 ngày, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (Bằng văn bản hoặc qua điện thoại).* Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật in | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ in, hoàn thiện, bàn giao sản phẩm: công nhân bậc 6 | 4 | Trình độ sơ cấp hoặc có chứng chỉ nghề liên quan về lĩnh vực in ấn | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ in, hoàn thiện, bàn giao sản phẩm: công nhân bậc 5 | 3 | Trình độ sơ cấp hoặc có chứng chỉ nghề liên quan về lĩnh vực in ấn | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi