Gói thầu: Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 98 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 08:39:00 đến ngày 2022-01-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,177,720,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 365,000,000 VNĐ ((Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826658E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653316E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc thiết bị thí nghiệm điện giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.524.404.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.524.404.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì phải sẵn sàng và có mặt tại NMTĐ A Vương để thực hiện công việc bảo hành Hệ thống giám sát chạm đất DC, Hệ thống giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương theo quy định của hợp đồng trong thời gian bảo hành (có cung cấp số điện thoại hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ).- Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa thuộc phạm vi bảo hành đều phải do Nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đối với công việc Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021: Hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ (01 Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc thiết bị thí nghiệm điện (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với công việc cung cấp vật tư thiết bị thuộc Hệ thống hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy: Phụ trách phần cung cấp thiết bị của Hệ thống (01 Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đối với công việc lắp đặt Hệ thống hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy: Phụ trách phần lắp đặt thiết bị của Hệ thống (01 Kỹ sư điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc hệ thống điện (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 và Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương 98 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng các yêu cầu quy định tại phần kỹ thuật. - Nhà thầu cung cấp Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng. - Bản scan từ bản chính hoặc từ bản sao công chứng các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ hàng hóa rõ ràng mà Nhà thầu sẽ cung cấp |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển đến chân công trình, chi phí kiểm định và các chi phí khác liên quan và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 365.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng đại diện: Tầng 9, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, VPĐD tại Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thuỷ điện A Vương, có địa chỉ tại Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam, VPĐD tại Toà nhà EVNGENCO2, số 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.2211105, số Fax: 0236.3643885 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu là 02437686611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp CPC khối SP1 và CU1 (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Nâng cấp CPC100 khối SB1 (SP1): Bộ chuyển đổi thí nghiệm ba pha máy biến áp khi kết hợp với máy đo chính cho phép thực hiện các hạng mục thí nghiệm cho máy biến áp ba pha hoàn toàn tự động: - Đo tỷ số biến tại tất cả các nấc phân áp. - Đo điện trở một chiều cuộn dây tại các nấc phân áp. - Đo điện trở động (chụp sóng) bộ OLTC. - Khử từ dư cho máy biến áp. 2. Nâng cấp CPC100 khối CU1: Bộ mở rộng khi kết hợp với máy đo chính cho phép đo các thông số cáp, đường dây trên không,…với các ứng dụng điển hình như đo tổng trở đường dây và hệ số k của đường dây trên không và cáp lực. 3. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 2 | Máy phân tích khí SF6 (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Thiết bị dùng để phân tích chất lượng của khí SF6 ở các thiết bị điện sử dụng khí này làm vật liệu cách điện, các thông số chất lượng của khí SF6 đo được gồm: độ ẩm; độ tinh khiết khí SF6; hàm lượng khí SO2, HF, H2S và CO trong khí SF6, được tích hợp vào trong 1 thiết bị. 2. Thiết bị có vali bảo vệ chống rung xóc và chống thấm nước thuận tiện cho sử dụng ngoài hiện trường. 3. Máy có tính năng bơm trả khí trở lại phần thiết bị được kiểm tra sau khi đo. 4. Bơm vào xylanh khí bên ngoài. 5. Thu vào trong túi khí bên ngoài. 6. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 3 | Máy đo Fural (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Phân tích các hơp chất Furnanic trong dầu máy biến áp, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM D 5837. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 4 | Máy đo cáp quang (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Máy đo quang được tích hợp khả năng soi lỗi Video Scope với bản đồ hiển thị Pass/Fail, tự động Test/ Tự động đo công suất bước sóng CW/ Xác định nguồn phát cáp quang. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 5 | Máy đo và thử nghiệm PSS Kích từ (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Ứng dụng điển hình cho thiết bị đo vạn năng và phân tích đáp ứng tần số bao gồm phân tích mạch hồi tiếp của các nguồn chuyển mạch, thiết kế và kiểm tra các bộ lọc, kiểm tra các biến áp vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT – Linear Variable Differential Transformer), phân tích đáp ứng tần số quét của các linh kiện cuốn dây… 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 6 | Máy chụp sóng Hioki để làm điều tốc (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | bộ | 1. Ghi dữ liệu đo lường trên một ổ đĩa flash USB để chuyển dễ dàng với một máy tính. 2. Ghi lại thẻ Compact Flash đáng tin cậy trong các ứng dụng đo lường dài hạn để tăng sự an tâm. 3. Thay thế phương tiện lưu trữ trong quá trình ghi thời gian thực. 4. Ghi nhiều chanels của điện áp, nhiệt độ, xung tín hiệu hoặc luân chuyển, cung cấp cách ly hoàn toàn giữa các kênh. 5. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 7 | MêgaOhm 5000VDC (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Thiết bị đo điện trở cách điện máy biến áp có điện áp thử lên đến 5000V Thực hiện được đầy đủ các chức năng đo điện trở các điện (IR), các hệ số thẩm thấu DAR và PI, DD, Ram Test… 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 8 | Máy DILO rút nạp khí SF6 dùng bảo trì máy cắt, GIS (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Bán tự động và thông qua màn hình LCD 3.5". 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 9 | Cuộn kháng bù 230kV 1265KVA (Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021) | 1 | Bộ | 1. Hình trụ cách điện. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021 | |
| 10 | Bộ phát xung và tìm kiếm chạm đất, có tích hợp màn hình LCD giám sát tại chỗ (Tủ phân phối DC1 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát xung để tìm kiếm chỗ rò hoặc chạm đất và truyền tín hiệu lên DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC1 | |
| 11 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC1 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC1 | |
| 12 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC1 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 13 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC1 | |
| 13 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 160A (Tủ phân phối DC1 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 3 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC1 | |
| 14 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC1 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC1 | |
| 15 | Bộ phát xung và tìm kiếm chạm đất, có tích hợp màn hình LCD giám sát tại chỗ (Tủ phân phối DC2 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | bộ | 1. Phát xung để tìm kiếm chỗ rò hoặc chạm đất và truyền tín hiệu lên DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC2 | |
| 16 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC2 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC2 | |
| 17 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC2 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC2 | |
| 18 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 160A (Tủ phân phối DC2 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 3 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC2 | |
| 19 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC2 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC2 | |
| 20 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC3 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 21 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC3 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 19 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 22 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC3 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC3 - Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 23 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC4 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 24 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC4 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 19 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 25 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC4 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC4-Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 26 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC5 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 27 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC5 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 18 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 28 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 (Phải lắp giám sát ở DC1 và DC2 thì mới bộ giám sát ở DC5 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC5- Đầu vào là DC1+DC2 | |
| 29 | Bộ phát xung và tìm kiếm chạm đất, có tích hợp màn hình LCD giám sát tại chỗ (Tủ phân phối DC6 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát xung để tìm kiếm chỗ rò hoặc chạm đất và truyền tín hiệu lên DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC6 | |
| 30 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC6 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC6 | |
| 31 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC6 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 5 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC6 | |
| 32 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 160A (Tủ phân phối DC6 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC6 | |
| 33 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC6 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC6 | |
| 34 | Bộ phát xung và tìm kiếm chạm đất, có tích hợp màn hình LCD giám sát tại chỗ (Tủ phân phối DC7 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát xung để tìm kiếm chỗ rò hoặc chạm đất và truyền tín hiệu lên DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC7 | |
| 35 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC7 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC7 | |
| 36 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC7 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC7 | |
| 37 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 160A (Tủ phân phối DC7 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC7 | |
| 38 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC7 - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC7 | |
| 39 | Bộ phát hiện chạm đất từng kênh (Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 (Phải lắp giám sát ở DC6 và DC7 thì mới bộ giám sát ở DC8 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Phát hiện đầu ra phụ tải nào chạm đất. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 | |
| 40 | Biến dòng đo lường dòng rò phụ tải ≤ 65A (Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 (Phải lắp giám sát ở DC6 và DC7 thì mới bộ giám sát ở DC8 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 18 | Bộ | 1. Đo dòng rò từng đầu ra phụ tải. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 | |
| 41 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 (Phải lắp giám sát ở DC6 và DC7 thì mới bộ giám sát ở DC8 mới có tác dụng) - Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Tủ phân phối DC8- Đầu vào là DC6+DC7 | |
| 42 | Phần mềm giám sát của hang (Danh sách cải tạo Hệ thống giám sát DC online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Phần mềm giám sát và vận hành hệ thống. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Phần mềm giám sát có bản quyền | |
| 43 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Xử lý tín hiệu và truyền tín hiệu về Scada/DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình | |
| 44 | Cảm biến dòng điện 500A (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Đo dòng nạp/ xả acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình | |
| 45 | Cảm biến đo nhiệt độ, điện áp, nội trở từng bình acquy (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 110 | Bộ | 1. Đo từng bình acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình | |
| 46 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm môi trường (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Đo lường nhiệt độ độ ẩm phòng acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình | |
| 47 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực nhà máy 2 dàn x110 bình | |
| 48 | Bộ điều khiển trung tâm (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Xử lý tín hiệu và truyền tín hiệu về Scada/DCS. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình | |
| 49 | Cảm biến dòng điện 500A (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Đo dòng nạp/ xả acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình | |
| 50 | Cảm biến đo nhiệt độ, điện áp, nội trở từng bình acquy (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 110 | Bộ | 1. Đo từng bình acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình | |
| 51 | Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm môi trường (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 2 | Bộ | 1. Đo lường nhiệt độ độ ẩm phòng acquy. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình | |
| 52 | Cáp tín hiệu, vật tư phụ (Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát acquy Online, Khu vực trạm phân phối 220KV, 2 dàn x110 bình | |
| 53 | Phần mềm giám sát của hãng (Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | gói | 1. Phần mềm giám sát và vận hành hệ thống. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Phần mềm giám sát có bản quyền | |
| 54 | Hệ thống máy tính (Hệ thống máy tính công nghiệp - Thiết bị lắp mới Hệ thống giám sát acquy online - Thủy điện A Vương - Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương) | 1 | Bộ | 1. Giám sát và vận hành từ xa. 2. Đáp ứng các yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG MÁY TÍNH CÔNG NGHIỆP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.826658E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653316E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc thiết bị thí nghiệm điện giá trị hợp đồng tối thiểu là 8.524.404.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.524.404.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì phải sẵn sàng và có mặt tại NMTĐ A Vương để thực hiện công việc bảo hành Hệ thống giám sát chạm đất DC, Hệ thống giám sát online ắc quy nhà máy và trạm 220kV A Vương theo quy định của hợp đồng trong thời gian bảo hành (có cung cấp số điện thoại hoạt động 24/24 và địa chỉ liên hệ).- Nhà thầu phải có bản cam kết nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa có xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với quy định của Hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì nhà thầu phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan và trong thời gian không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu (Thông báo của Bên mời thầu là bản fax, bản email, báo bằng điện thoại).- Mọi chi phí liên quan đến việc thay thế, sửa chữa hàng hóa thuộc phạm vi bảo hành đều phải do Nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đối với công việc Cung cấp thiết bị thí nghiệm năm 2021: Hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ (01 Kỹ sư điện) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc thiết bị thí nghiệm điện (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). | 1 | 1 |
| 2 | Đối với công việc cung cấp vật tư thiết bị thuộc Hệ thống hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy: Phụ trách phần cung cấp thiết bị của Hệ thống (01 Kỹ sư điện) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). | 1 | 1 |
| 3 | Đối với công việc lắp đặt Hệ thống hệ thống giám sát chạm đất DC và giám sát online ắc quy: Phụ trách phần lắp đặt thiết bị của Hệ thống (01 Kỹ sư điện) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện (Cung cấp bản scan từ Bản gốc hoặc từ Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị điện hoặc thiết bị đo lường hoặc hệ thống điện (Cung cấp hồ sơ chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có Tên của nhân sự này hoặc hồ sơ khác tương đương). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi