Gói thầu: Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211287040-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024
Số hiệu KHLCNT 20211286430
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 08:29:00 đến ngày 2022-01-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,692,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Rào chắn di động đảm bảo ATGT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Chóp nón đảm bảo ATGT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 50
10-Đèn nháy đảm bảo ATGT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Biển báo đảm bảo ATGT các loại (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Thang (di động) kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy tính kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 20
20-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy vệ sinh mặt đường (Xe quét rác)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024
Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19, đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, đoạn Km0+00 – Km18+500
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải Bình Định, Ban Quản lý bảo trì đường bộ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì đường bộ , địa chỉ: 08 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel).
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, địa chỉ 01 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 NĂM 2022 Năm Năm 0
2 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
3 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
4 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
5 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 77,58
7 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,162
8 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
9 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
10 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
11 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 99,043
12 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,206
13 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
14 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
15 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
16 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
17 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 13,41
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 212
19 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
20 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 479,232
21 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
22 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
24 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
25 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
26 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
27 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
28 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
29 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 48,568
30 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
31 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.785,8
32 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
33 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 777,082
34 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 16,189
35 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
36 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
37 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
38 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
39 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
40 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
41 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
42 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
43 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
44 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
45 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
46 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
47 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
48 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
49 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
50 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
51 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
52 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
53 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
54 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
55 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
56 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
57 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
58 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 4.586,58
60 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 216
61 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 1,765
62 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
63 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
64 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 763,2
65 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 96
66 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,6
67 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
68 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2022) Tên tuyến Tên tuyến 0
69 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
70 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
71 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 218,4
72 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,455
73 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
74 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
75 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
76 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 14,1
77 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
78 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 4.498,84
79 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
80 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
81 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.683,84
82 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
83 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
84 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
85 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
86 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
87 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
88 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
89 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
90 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
91 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
92 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
93 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
94 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
95 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
96 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
97 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
98 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 2.304
99 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 205
100 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,9
101 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4
102 NĂM 2023 Năm Năm 0
103 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2023) Tên tuyến Tên tuyến 0
104 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
105 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
106 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
107 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 77,58
108 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,162
109 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
110 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
111 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
112 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 99,043
113 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,206
114 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
115 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
116 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
117 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
118 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 13,41
119 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 212
120 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 16,763
121 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 3
122 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
123 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 479,232
124 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
125 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 18,72
126 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 0,874
127 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 3,744
128 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
129 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
130 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
131 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
132 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
133 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
134 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 2,101
135 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 11,175
136 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 1,117
137 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 0,9
138 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT cọc 1
139 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 2
140 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 3
141 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
142 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
143 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 48,568
144 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
145 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.785,8
146 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 60,71
147 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 3
148 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
149 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
150 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 777,082
151 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 16,189
152 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 30,355
153 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 1,417
154 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 6,071
155 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
156 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
157 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
158 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
159 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
160 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 0,994
161 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 40,473
162 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 1,98
163 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 9
164 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 13
165 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
166 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
167 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
168 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
169 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
170 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
171 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
172 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
173 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
174 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
175 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
176 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
177 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
178 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
179 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
180 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
181 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
182 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
183 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
184 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
185 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 4.586,58
186 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 336
187 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 1,765
188 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
189 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 9,024
190 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 225,605
191 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,56
192 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 162,436
193 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
194 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 763,2
195 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 96
196 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,6
197 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
198 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 1,272
199 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 31,8
200 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,16
201 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 23
202 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2023) Phân loại Phân loại 0
203 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
204 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
205 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 218,4
206 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,455
207 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
208 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
209 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
210 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 14,1
211 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
212 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 4.498,84
213 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 70,5
214 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT Tấm 526
215 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
216 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
217 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.683,84
218 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
219 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 223,635
220 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 10,436
221 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 44,727
222 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
223 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
224 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
225 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
226 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
227 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 6,048
228 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 350,8
229 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 15,999
230 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 71
231 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 38
232 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
233 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
234 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
235 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
236 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
237 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
238 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
239 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
240 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
241 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
242 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
243 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 2.304
244 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 205
245 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,9
246 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4
247 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 9,6
248 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 480
249 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,6
250 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 184,32
251 NĂM 2024 Năm Năm 0
252 QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2024) Tên tuyến Tên tuyến 0
253 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
254 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
255 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
256 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 77,58
257 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,162
258 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 6,465
259 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
260 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
261 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 99,043
262 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,206
263 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 8,254
264 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
265 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
266 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
267 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 13,41
268 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 212
269 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 67,05
270 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 11
271 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
272 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
273 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 479,232
274 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,47
275 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 74,88
276 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 3,494
277 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 14,976
278 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
279 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí Chương V, E-HSMT cọc 1
280 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
281 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 4
282 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 168
283 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
284 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 7,144
285 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 44,7
286 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 4,466
287 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT m2 3,6
288 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V, E-HSMT cọc 1
289 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 8
290 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 13
291 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
292 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
293 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 48,568
294 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 4
295 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 1.785,8
296 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 242,838
297 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT tấm 10
298 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
299 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
300 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 777,082
301 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 16,189
302 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 121,419
303 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 5,666
304 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 24,284
305 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
306 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
307 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 2
308 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 79,54
309 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
310 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 3,38
311 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 161,892
312 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 7,92
313 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 36
314 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 50
315 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
316 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
317 CẦU 50 Phân loại Phân loại 0
318 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
319 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
320 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
321 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
322 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
323 CẦU 200 Phân loại Phân loại 0
324 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
325 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
326 CẦU L > 300M Phân loại Phân loại 0
327 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
328 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
329 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
330 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
331 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
332 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
333 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
334 ĐOẠN TP QUY NHƠN Phân loại Phân loại 0
335 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 4.586,58
336 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 336
337 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 1,765
338 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
339 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 22,561
340 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 1.128,025
341 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 1,96
342 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 568,525
343 ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC Phân loại Phân loại 0
344 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 763,2
345 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 96
346 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,6
347 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 1,6
348 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 3,18
349 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 159
350 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 0,56
351 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 80,136
352 ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2024) Tên tuyến Tên tuyến 0
353 QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
354 Tuần đường Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
355 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V, E-HSMT km/lần 218,4
356 Trực bão lũ Chương V, E-HSMT 40Km/năm 0,455
357 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V, E-HSMT Km/năm 18,2
358 BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ Phân loại Phân loại 0
359 BDTX nền đường, hệ thống thoát nước Phân loại Phân loại 0
360 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) Chương V, E-HSMT Km/lần 14,1
361 Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm Chương V, E-HSMT 10m 51,769
362 Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm Chương V, E-HSMT md 4.498,84
363 Đắp phụ nền, lề đường Chương V, E-HSMT m3 70,5
364 Thay thế tấm bê tông mái ta luy Chương V, E-HSMT Tấm 526
365 BDTX mặt đường Phân loại Phân loại 0
366 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V, E-HSMT lần/Km 0
367 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác Chương V, E-HSMT ca/lần/Km 1.683,84
368 Phát quang cây cỏ Chương V, E-HSMT km/lần 4,7
369 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công Chương V, E-HSMT 10m2 263,1
370 Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm Chương V, E-HSMT 10m2 12,278
371 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V, E-HSMT 10m2 52,62
372 BDTX hệ thống ATGT Phân loại Phân loại 0
373 Nắn sửa cột Km Chương V, E-HSMT cột 1
374 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V, E-HSMT cột 3
375 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V, E-HSMT m2 241,9
376 Thay thế bổ sung cột biển báo Chương V, E-HSMT cột 1
377 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V, E-HSMT m2 10,281
378 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V, E-HSMT m2 350,8
379 Sơn cọc H, cột Km Chương V, E-HSMT m2 15,999
380 Thay thế tôn lượn sóng Chương V, E-HSMT tấm 84
381 Thay thế mắt phản quang Chương V, E-HSMT cái 38
382 QUẢN LÝ CẦU Phân loại Phân loại 0
383 CẦU L ≤ 50M Phân loại Phân loại 0
384 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
385 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 1
386 CẦU 50 ≤ L ≤ 100M Phân loại Phân loại 0
387 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
388 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
389 CẦU 100 Phân loại Phân loại 0
390 Kiểm tra cầu Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
391 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V, E-HSMT cầu/năm 2
392 BẢO DƯỠNG CẦU Phân loại Phân loại 0
393 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V, E-HSMT 10m2 2.304
394 Vệ sinh mố cầu Chương V, E-HSMT m2 205
395 Vệ sinh khe co giãn cầu Chương V, E-HSMT md 0,9
396 Phát quang cây dại Chương V, E-HSMT 100m2 4
397 Sửa chữa lan can cầu Chương V, E-HSMT md 19,2
398 Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông Chương V, E-HSMT m2 480
399 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan Chương V, E-HSMT m3 2
400 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V, E-HSMT m2 230,4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).31
3 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 1 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).21
4 Nhân viên tuần đường 2 a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).21
5 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
3 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
4 Máy ủi (hoặc máy san) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
5 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.10
6 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
7 Máy trộn vữa bê tông xi măng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.3
8 Rào chắn di động đảm bảo ATGT Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.3
9 Chóp nón đảm bảo ATGT Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.50
10 Đèn nháy đảm bảo ATGT Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.20
11 Biển báo đảm bảo ATGT các loại (bộ) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.4
12 Thiết bị sơn kẻ đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
13 Thiết bị cắt mặt đường Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
14 Máy lu ≥ 8T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
15 Đầm cóc Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.3
16 Thang (di động) kiểm tra cầu Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
17 Máy tính kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
18 Máy in kết nối mạng Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.2
19 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.20
20 Nồi nấu nhựa Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
21 Máy nén khí Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
22 Máy vệ sinh mặt đường (Xe quét rác) Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->