Gói thầu: Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286430 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 08:29:00 đến ngày 2022-01-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,692,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Rào chắn di động đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Chóp nón đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Đèn nháy đảm bảo ATGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Biển báo đảm bảo ATGT các loại (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Thang (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy tính kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 20-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy vệ sinh mặt đường (Xe quét rác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, giai đoạn 2022 – 2024 Công tác quản lý và bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường Quốc lộ 19, đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1 và Đường trục Khu kinh tế nối dài, đoạn Km0+00 – Km18+500 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế được UBND tỉnh giao hàng năm cho Sở Giao thông vận tải |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu chương III. 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu và bảng tổng hợp đơn giá (định dạng Excel). |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bình Định, số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định, địa chỉ 01 Trần Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý bảo trì đường bộ, địa chỉ: số 08 Lê Thánh Tôn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NĂM 2022 | Năm | Năm | 0 | |
| 2 | QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2022) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 3 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 4 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 5 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 77,58 | |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,162 | |
| 8 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 9 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 10 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 11 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 99,043 | |
| 12 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,206 | |
| 13 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 14 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 15 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 16 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 13,41 | |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 212 | |
| 19 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 20 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 479,232 | |
| 21 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,47 | |
| 22 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 25 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 26 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 168 | |
| 27 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 28 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 29 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 48,568 | |
| 30 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 4 | |
| 31 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.785,8 | |
| 32 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 33 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 777,082 | |
| 34 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 16,189 | |
| 35 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 36 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 37 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 38 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 79,54 | |
| 39 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 40 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 41 | CẦU 50 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 42 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 43 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 44 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 45 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 46 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 47 | CẦU 200 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 48 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 49 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 50 | CẦU L > 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 51 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 52 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 53 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 54 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 55 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 56 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 57 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 58 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 4.586,58 | |
| 60 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 216 | |
| 61 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 1,765 | |
| 62 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 63 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 64 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 763,2 | |
| 65 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 96 | |
| 66 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,6 | |
| 67 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 68 | ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2022) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 69 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 70 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 71 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 218,4 | |
| 72 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,455 | |
| 73 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 74 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 75 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 76 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 14,1 | |
| 77 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 51,769 | |
| 78 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 4.498,84 | |
| 79 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 80 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 81 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.683,84 | |
| 82 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,7 | |
| 83 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 84 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 85 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 3 | |
| 86 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 241,9 | |
| 87 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 88 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 89 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 90 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 91 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 92 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 93 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 94 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 95 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 96 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 97 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 98 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 2.304 | |
| 99 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 205 | |
| 100 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,9 | |
| 101 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4 | |
| 102 | NĂM 2023 | Năm | Năm | 0 | |
| 103 | QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2023) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 104 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 105 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 106 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 107 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 77,58 | |
| 108 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,162 | |
| 109 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 110 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 111 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 112 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 99,043 | |
| 113 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,206 | |
| 114 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 115 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 116 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 117 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 118 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 13,41 | |
| 119 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 212 | |
| 120 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 16,763 | |
| 121 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | tấm | 3 | |
| 122 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 123 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 479,232 | |
| 124 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,47 | |
| 125 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 18,72 | |
| 126 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 0,874 | |
| 127 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 3,744 | |
| 128 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 129 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 130 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 131 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 132 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 168 | |
| 133 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 134 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 2,101 | |
| 135 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 11,175 | |
| 136 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,117 | |
| 137 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 0,9 | |
| 138 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 139 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 2 | |
| 140 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 3 | |
| 141 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 142 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 143 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 48,568 | |
| 144 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 4 | |
| 145 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.785,8 | |
| 146 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 60,71 | |
| 147 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | tấm | 3 | |
| 148 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 149 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 150 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 777,082 | |
| 151 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 16,189 | |
| 152 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 30,355 | |
| 153 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 1,417 | |
| 154 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 6,071 | |
| 155 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 156 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 157 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 158 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 79,54 | |
| 159 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 160 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 0,994 | |
| 161 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 40,473 | |
| 162 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 1,98 | |
| 163 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 9 | |
| 164 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 165 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 166 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 167 | CẦU 50 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 168 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 169 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 170 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 171 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 172 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 173 | CẦU 200 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 174 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 175 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 176 | CẦU L > 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 177 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 178 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 179 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 180 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 181 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 182 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 183 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 184 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 185 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 4.586,58 | |
| 186 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 336 | |
| 187 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 1,765 | |
| 188 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 189 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 9,024 | |
| 190 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 225,605 | |
| 191 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,56 | |
| 192 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 162,436 | |
| 193 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 194 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 763,2 | |
| 195 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 96 | |
| 196 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,6 | |
| 197 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 198 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 1,272 | |
| 199 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 31,8 | |
| 200 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,16 | |
| 201 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 23 | |
| 202 | ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2023) | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 203 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 204 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 205 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 218,4 | |
| 206 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,455 | |
| 207 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 208 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 209 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 210 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 14,1 | |
| 211 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 51,769 | |
| 212 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 4.498,84 | |
| 213 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 70,5 | |
| 214 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | Tấm | 526 | |
| 215 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 216 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 217 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.683,84 | |
| 218 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,7 | |
| 219 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 223,635 | |
| 220 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 10,436 | |
| 221 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 44,727 | |
| 222 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 223 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 224 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 3 | |
| 225 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 241,9 | |
| 226 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 227 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 6,048 | |
| 228 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 350,8 | |
| 229 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,999 | |
| 230 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 71 | |
| 231 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 38 | |
| 232 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 233 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 234 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 235 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 236 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 237 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 238 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 239 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 240 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 241 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 242 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 243 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 2.304 | |
| 244 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 205 | |
| 245 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,9 | |
| 246 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4 | |
| 247 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 9,6 | |
| 248 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 480 | |
| 249 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,6 | |
| 250 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 184,32 | |
| 251 | NĂM 2024 | Năm | Năm | 0 | |
| 252 | QUỐC LỘ 19 MỚI (NĂM 2024) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 253 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 254 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 255 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 256 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 77,58 | |
| 257 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,162 | |
| 258 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 6,465 | |
| 259 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 260 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 261 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 99,043 | |
| 262 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,206 | |
| 263 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 8,254 | |
| 264 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 265 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 266 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 267 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 13,41 | |
| 268 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 212 | |
| 269 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 67,05 | |
| 270 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | tấm | 11 | |
| 271 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 272 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 273 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 479,232 | |
| 274 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,47 | |
| 275 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 74,88 | |
| 276 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 3,494 | |
| 277 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 14,976 | |
| 278 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 279 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 280 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 281 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 4 | |
| 282 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 168 | |
| 283 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 284 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,144 | |
| 285 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 44,7 | |
| 286 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 4,466 | |
| 287 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,6 | |
| 288 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V, E-HSMT | cọc | 1 | |
| 289 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 8 | |
| 290 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 13 | |
| 291 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 292 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 293 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 48,568 | |
| 294 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 4 | |
| 295 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 1.785,8 | |
| 296 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 242,838 | |
| 297 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | tấm | 10 | |
| 298 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 299 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 300 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 777,082 | |
| 301 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 16,189 | |
| 302 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 121,419 | |
| 303 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 5,666 | |
| 304 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 24,284 | |
| 305 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 306 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 307 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 2 | |
| 308 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 79,54 | |
| 309 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 310 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 3,38 | |
| 311 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 161,892 | |
| 312 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 7,92 | |
| 313 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 36 | |
| 314 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 50 | |
| 315 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 316 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 317 | CẦU 50 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 318 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 319 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 320 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 321 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 322 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 323 | CẦU 200 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 324 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 325 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 326 | CẦU L > 300M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 327 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 328 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 329 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 330 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 331 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 332 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 333 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 334 | ĐOẠN TP QUY NHƠN | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 335 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 4.586,58 | |
| 336 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 336 | |
| 337 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 1,765 | |
| 338 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 339 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 22,561 | |
| 340 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 1.128,025 | |
| 341 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 1,96 | |
| 342 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 568,525 | |
| 343 | ĐOẠN HUYỆN TUY PHƯỚC | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 344 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 763,2 | |
| 345 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 96 | |
| 346 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,6 | |
| 347 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 1,6 | |
| 348 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 3,18 | |
| 349 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 159 | |
| 350 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 0,56 | |
| 351 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 80,136 | |
| 352 | ĐƯỜNG TRỤC KKT NỐI DÀI (NĂM 2024) | Tên tuyến | Tên tuyến | 0 | |
| 353 | QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 354 | Tuần đường | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 355 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 218,4 | |
| 356 | Trực bão lũ | Chương V, E-HSMT | 40Km/năm | 0,455 | |
| 357 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V, E-HSMT | Km/năm | 18,2 | |
| 358 | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 359 | BDTX nền đường, hệ thống thoát nước | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 360 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | Chương V, E-HSMT | Km/lần | 14,1 | |
| 361 | Vét rãnh kín bằng máy, lòng rãnh 60cm | Chương V, E-HSMT | 10m | 51,769 | |
| 362 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D ≥ 100cm | Chương V, E-HSMT | md | 4.498,84 | |
| 363 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V, E-HSMT | m3 | 70,5 | |
| 364 | Thay thế tấm bê tông mái ta luy | Chương V, E-HSMT | Tấm | 526 | |
| 365 | BDTX mặt đường | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 366 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | lần/Km | 0 | |
| 367 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác | Chương V, E-HSMT | ca/lần/Km | 1.683,84 | |
| 368 | Phát quang cây cỏ | Chương V, E-HSMT | km/lần | 4,7 | |
| 369 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, hai lớp, nhựa 3kg/m2, tưới thủ công | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 263,1 | |
| 370 | Xử lý cao su sình lún, chiều dày 6cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 12,278 | |
| 371 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 52,62 | |
| 372 | BDTX hệ thống ATGT | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 373 | Nắn sửa cột Km | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 374 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 3 | |
| 375 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V, E-HSMT | m2 | 241,9 | |
| 376 | Thay thế bổ sung cột biển báo | Chương V, E-HSMT | cột | 1 | |
| 377 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V, E-HSMT | m2 | 10,281 | |
| 378 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Chương V, E-HSMT | m2 | 350,8 | |
| 379 | Sơn cọc H, cột Km | Chương V, E-HSMT | m2 | 15,999 | |
| 380 | Thay thế tôn lượn sóng | Chương V, E-HSMT | tấm | 84 | |
| 381 | Thay thế mắt phản quang | Chương V, E-HSMT | cái | 38 | |
| 382 | QUẢN LÝ CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 383 | CẦU L ≤ 50M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 384 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 385 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 1 | |
| 386 | CẦU 50 ≤ L ≤ 100M | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 387 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 388 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 389 | CẦU 100 | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 390 | Kiểm tra cầu | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 391 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V, E-HSMT | cầu/năm | 2 | |
| 392 | BẢO DƯỠNG CẦU | Phân loại | Phân loại | 0 | |
| 393 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 10m2 | 2.304 | |
| 394 | Vệ sinh mố cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 205 | |
| 395 | Vệ sinh khe co giãn cầu | Chương V, E-HSMT | md | 0,9 | |
| 396 | Phát quang cây dại | Chương V, E-HSMT | 100m2 | 4 | |
| 397 | Sửa chữa lan can cầu | Chương V, E-HSMT | md | 19,2 | |
| 398 | Sơn lan can cầu, gờ chắn bánh bằng bê tông | Chương V, E-HSMT | m2 | 480 | |
| 399 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố trụ, xếp đá khan | Chương V, E-HSMT | m3 | 2 | |
| 400 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V, E-HSMT | m2 | 230,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 890.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Giá trị hợp đồng tương tự đang xét được xác định bằng Tổng giá trị hợp đồng chia Thời gian thực hiện hợp đồng theo năm.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý BDTX công trình | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.* Các tài liệu chứng minh phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 1 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ),b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.c) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 2 | a) Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | a) Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.b) Có hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tuần kiểm tra cầu, đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 3 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 10 |
| 6 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 3 |
| 8 | Rào chắn di động đảm bảo ATGT | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 3 |
| 9 | Chóp nón đảm bảo ATGT | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 50 |
| 10 | Đèn nháy đảm bảo ATGT | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 20 |
| 11 | Biển báo đảm bảo ATGT các loại (bộ) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 4 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 13 | Thiết bị cắt mặt đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 14 | Máy lu ≥ 8T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 15 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 3 |
| 16 | Thang (di động) kiểm tra cầu | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 17 | Máy tính kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 18 | Máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 2 |
| 19 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 20 |
| 20 | Nồi nấu nhựa | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
| 22 | Máy vệ sinh mặt đường (Xe quét rác) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của chương III. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi