Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện dự phòng sửa chữa máy phát hình năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện dự phòng sửa chữa máy phát hình năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi hoạt động thường xuyên của Trung tâm Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 11:05:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,429,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khuyếch đại phân chia ASI input máy RS | 2500.0250.02 hoặc tương đương | 3 | module | Module khuyếch đại phân chia tín hiệu ASI đầu vào máy phát hình R&S THU9, là module hoàn chỉnh phù hợp lắp đặt cho máy phát hình THU9 R&S | Dùng cho máy phát hình R&S |
| 2 | LNB Cband | Norsat 3520 hoặc tương đương | 25 | cái | Loại chuyên dụng Norsat 3520 hoặc tương đương Độ ổn định tần số: ±25 kHz Mức output : + 9 dBm Tạp âm nhiệt :≤20°K Gain : ≥62 dB Tần số làm việc (GHz): 3.4 - 4.2 Tần số LO (GHz): 5.15 Giắc : " F " Female 75 Ω | Dùng cho thu TVRO |
| 3 | LNB Cband liền feed horn | Loại Cband | 25 | cái | Tạp âm nhiệt : ≤20°K Gain : ≥60 dB Tần số làm việc (GHz): 3.4 - 4.2 Tần số LO (GHz): 5.15 Độ ổn định tần số: ≤± 2.5 MHz Giắc : " F " Female 75 Ω | Dùng cho thu TVRO |
| 4 | Chống sét đường tín hiệu ASI | Loại ASI (giắc BNC) | 20 | cái | Giắc BNC, điện áp cắt | Chống sét đường tín hiệu ASI |
| 5 | Chống sét đường tín hiệu IP | Loại IP (giắc RJ45) | 20 | cái | Giắc RJ45x2 (in/out) Cấp nguồn POE, điện áp xung cực đại (Maximum surge voltage) 6KV (10/700us) Số lần cắt sét (xung 6kV) : ≥30000 lần Thời gian đáp ứng : ≤1ns Điện áp DC Max : 60V Suy hao insertion : ≤0,5dB | Chống sét đường tín hiệu IP |
| 6 | Ắc qui cho UPS TCU | 6V9A hoặc tương đương | 60 | chiếc | Điện áp 6V, dòng 6A-7A dùng cho UPS rack 1U | Dùng cho UPS máy phát hình |
| 7 | Ắc qui cho UPS tủ baseband 12V 9Ah | 12V9A hoặc tương đương | 48 | chiếc | Điện áp 12V, dòng 9A, dùng cho UPS rack 2U | Dùng cho UPS của thiết bị baseband |
| 8 | Khối IPS1 | 1206.0452.0000 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Là bo xử lý sử dụng cho khối điều khiển TCE900 (base module) của máy phát hình R&S, sử dụng vi xử lý Intel Atom N 1.6GHz, hệ điều hành linux. | Dùng cho máy phát R&S |
| 9 | Module cấp nguồn DC | ECM100UT32 hoặc tương đương | 4 | module | Điện áp vào: 100V-240V; 50 Hz; 100W. Điện áp ra : +5V/10A; +24V 24V/2A; -12V/0,8A Phù hợp lắp đặt đồng bộ cho nguồn Exciter máy Harris Maxiva | Dùng cho máy phát Harris |
| 10 | Module cấp nguồn DC | ECM100UT33 hoặc tương đương | 4 | chiếc | Điện áp vào 100V-240V, 50 Hz, 100W Điện áp ra : +5V/10A; +15V/3A -15V/0,8A; Phù hợp lắp đặt đồng bộ cho nguồn TCU máy Harris Maxiva | Dùng cho máy phát Harris |
| 11 | Module cấp nguồn DC | ECM100US24 hoặc tương đương | 4 | chiếc | Điện áp vào 100V-240V, 50 Hz, 100W Điện áp ra : +24V; 4,1A Phù hợp lắp đặt đồng bộ cho nguồn TCU máy Harris Maxiva | Dùng cho máy phát Harris |
| 12 | IC Ngõ vào card Encoder-AVP2000 | GS2970-IBE3 hoặc tương đương | 5 | cái | Đúng ký mã hiệu IC, mã kiểu dáng/chân cắm : BGA-100 | Dùng cho thiết bị baseband |
| 13 | IC Ngõ vào card Encoder-AVP2000 | GS2974B hoặc tương đương | 5 | cái | Đúng ký mã hiệu IC, mã kiểu dáng/chân cắm : QFN | Dùng cho thiết bị baseband |
| 14 | IC Ngõ vào card ASI/IO -AVP2000 | GS9091B-CBE3 hoặc tương đương | 5 | cái | Đúng ký mã hiệu IC, mã kiểu dáng/chân cắm : BGA-100 | Dùng cho thiết bị baseband |
| 15 | IC Ngõ ra card ASI/IO -AVP2000 | GS1528A hoặc tương đương | 5 | cái | Đúng ký mã hiệu IC, mã kiểu dáng/chân cắm : 8 pin SOIC | Dùng cho thiết bị baseband |
| 16 | IC Ngõ ra ASI -Đầu thu vệ tinh RX8200 | GS2962-IBE3 hoặc tương đương | 5 | cái | Đúng ký mã hiệu IC, mã kiểu dáng/chân cắm : BGA | Dùng cho thiết bị baseband |
| 17 | Bo điều khiển tốc độ máy nổ | ESD 5111 hoặc tương đương | 1 | Bo mạch | Độ ổn định : ±0,25% Dải tốc độ 1K-7,5K Trôi tốc độ do nhiệt :±0,5% Nguồn DC : 12V / 24V Dòng tiêu thụ : 100mA Nhiệt độ môi trường cho phép : -400C-850C | Dùng cho máy phát điện |
| 18 | Bo tự động điều khiển điện áp máy nổ | SA100 hoặc tương đương | 1 | Bo mạch | Điện áp vào: 180-240VAC Điện áp ra: 0-90VDC Dòng max: 15A Thích hợp cho các máy phát điện gián tiếp công suất từ 1-500kVA | Dùng cho máy phát điện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi