Gói thầu: SXKD2020-HH09: Cung cấp van chịu áp lực, nhiệt độ cao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200883715-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2020-HH09: Cung cấp van chịu áp lực, nhiệt độ cao
Số hiệu KHLCNT 20200205815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 10:54:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,161,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 "Van Swagelok có cơ cấu chấp hành khí nén. - Áp suất: 150kg/cm2 - Model: SS-HBS4-O, NORMALLY OPEN, Kết nối ren đường kính ¼ inches" Model: SS-HBS4-O, NORMALLY OPEN, Kết nối ren đường kính ¼ inches 1 Cái Model: SS-HBS4-O, NORMALLY OPEN, Kết nối ren đường kính ¼ inches
2 "Van Swagelok có cơ cấu chấp hành khí nén áp suất. - Áp suất: 150kg/cm2 - Model: SS-HBS4-C, NORMALLY CLOSE, Kết nối ren đường kính ¼ inches" Model: SS-HBS4-C, NORMALLY CLOSE, Kết nối ren đường kính ¼ inches 1 Cái Model: SS-HBS4-C, NORMALLY CLOSE, Kết nối ren đường kính ¼ inches
3 "Van 10LCA25AA001 tái tuần hoàn nước ngưng (Khối dẫn động điều khiển van và đầy đủ bộ phụ kiện kèm theo): AUMA-SA 10.2-F10; Com No: 13253593; No: 2213MD85488; n: 11 1/min; T close: 40-120Nm; T open: 40-120Nm; Lub:F15; VD00071-4-0-0.12; Art No: Z100.032; 400V- 0.12kW; In: 1.0A; S2-15min; IP68 1400rpm; Therm protected: Th; Ins cl:F Model: SA10.2-F10" Model: SA10.2-F10 (Không bao gồm thân van. Chỉ có khối dẫn động điều khiển và đầy đủ bộ phụ kiện.) 1 Cái Model: SA10.2-F10 (Không bao gồm thân van. Chỉ có khối dẫn động điều khiển và đầy đủ bộ phụ kiện.)
4 Van hàn vận hành tay Dn25, Pn32 MPa, T=420 °C; Body A105; Stem 410 Dn25, Pn32 MPa, T=420 °C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn25, Pn32 MPa, T=420 °C; Body A105; Stem 410
5 Van mẫu nước, hơi Dn6; Pn320 Bar. Ký hiệu: SH6NBW12-G. 480 Bar; 38°C; 212 Bar; 650 °C Ký hiệu: SH6NBW12-G. 480 Bar; 38°C; 212 Bar; 650 °C 2 Cái Ký hiệu: SH6NBW12-G. 480 Bar; 38°C; 212 Bar; 650 °C
6 Van hàn vận hành tay Dn50 - Pn 32MPa - T=450 °C; Body F22; Stem 410 Dn50 - Pn 32MPa - T=450 °C; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn50 - Pn 32MPa - T=450 °C; Body F22; Stem 410
7 Van hàn vận hành tay Dn32 - Pn 32MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410 Dn32 - Pn 32MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn32 - Pn 32MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410
8 Van dẫn hướng: TZ34, kết nối ren. Dn6, Pn30 MPa, T= 650 0C; Vật liệu thân: F91; Vật liệu ty: Crom 410 (van điều chỉnh lưu lượng) Dn6, Pn30 MPa, T= 650 0C; Vật liệu thân: F91; Vật liệu ty: Crom 410 2 Cái Dn6, Pn30 MPa, T= 650 0C; Vật liệu thân: F91; Vật liệu ty: Crom 410
9 Van hàn vận hành tay Dn65; Pn28 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 Dn65; Pn28 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn65; Pn28 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410
10 Van hàn vận hành tay Dn50; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 Dn50; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 2 Cái Dn50; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410
11 Van điện điều chỉnh Dn50; Pn6 Mpa; T=120 °C; Class 600; Vật liệu van WCB (Không bao gồm động cơ ) Dn50; Pn6 Mpa; T=120 °C; Class 600; Vật liệu van WCB 1 Cái Dn50; Pn6 Mpa; T=120 °C; Class 600; Vật liệu van WCB
12 Van hàn vận hành điện Dn20; Pn4 Mpa; T=150 °C Class 600; Vật liệu van WCB (Không bao gồm động cơ) Dn20; Pn4 Mpa; T=150 °C Class 600; Vật liệu van WCB 1 Cái Dn20; Pn4 Mpa; T=150 °C Class 600; Vật liệu van WCB
13 Van hàn vận hành tay Dn25; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 Dn25; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410 2 Cái Dn25; Pn32 Mpa; T=360 °C; Class 2500; Body A105; Stem 410
14 Van hàn dẫn động điện, GLOBE: Dn 50; Pn25 MPa; T=420°C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn 50; Pn25 MPa; T=420°C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn 50; Pn25 MPa; T=420°C; Body A105; Stem 410
15 Van hàn dẫn động điện, (van hàn): Dn25-Pn32 Mpa -T =420 °C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn25-Pn32 Mpa -T =420 °C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn25-Pn32 Mpa -T =420 °C; Body A105; Stem 410
16 Van hàn dẫn động điện Dn20 – Pn16 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn20 – Pn16 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn20 – Pn16 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410
17 Van hàn dẫn động điện Dn20 – Pn32 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn20 – Pn32 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn20 – Pn32 MPa – T=300 °C; Body A105; Stem 410
18 Van hàn vận hành tay Dn50 - Pn32 MPa - T =550 °C; Body F22; Stem 410 Dn50 - Pn32 MPa - T =550 °C; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn50 - Pn32 MPa - T =550 °C; Body F22; Stem 410
19 Van hàn vận hành tay Dn50- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410 Dn50- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410 1 Cái Dn50- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410
20 Van hàn vận hành tay Dn32- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410 Dn32- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410 1 Cái Dn32- Pn32 MPa - T=600 °C; Body F91; Stem 410
21 Van hàn vận hành tay Dn32- Pn32 MPa - T=550 °C; Body F22; Stem 410 Dn32- Pn32 MPa - T=550 °C; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn32- Pn32 MPa - T=550 °C; Body F22; Stem 410
22 Van tác động nhanh : Dn25, Pn2.0 MPa, T=350°C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn25, Pn2.0 MPa, T=350°C; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn25, Pn2.0 MPa, T=350°C; Body A105; Stem 410
23 Van hàn vận hành tay Dn20 - Pn10 Mpa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 Dn20 - Pn10 Mpa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn20 - Pn10 Mpa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410
24 Van hàn dẫn động Điện Dn25 - Pn28 MPa -T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn25 - Pn28 MPa -T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn25 - Pn28 MPa -T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410
25 Van hàn dẫn động Điện Dn50 - Pn28 MPa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn50 - Pn28 MPa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410 1 Cái Dn50 - Pn28 MPa - T=500 °C Class 4500; Body F22; Stem 410
26 Van hàn vận hành tay Dn65 - Pn28 MPa T=600 °C Class 4500; Body F91; Stem 410 Dn65 - Pn28 MPa T=600 °C Class 4500; Body F91; Stem 410 1 Cái Dn65 - Pn28 MPa T=600 °C Class 4500; Body F91; Stem 410
27 Van hàn vận hành tay Dn20 - Pn 32 MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410 Dn20 - Pn 32 MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410 2 Cái Dn20 - Pn 32 MPa - T=360 °C; Body A105; Stem 410
28 Van hàn dẫn động điện Dn100 – Pn32 MPa – T =360 °C; Body A105; Stem 410 (Không bao gồm động cơ) Dn100 – Pn32 MPa – T =360 °C;; Body A105; Stem 410 1 Cái Dn100 – Pn32 MPa – T =360 °C;; Body A105; Stem 410
29 Van chặn dẫn động bằng tay, Vật liệu bằng INOX SUS 314; Dn3/4"; Pn180 Bar Vật liệu bằng INOX SUS 314; Dn3/4"; Pn180 Bar 1 Cái Vật liệu bằng INOX SUS 314; Dn3/4"; Pn180 Bar
30 Van chặn dẫn động bằng tay. Vật liệu bằng INOX SUS 304; Dn3/4"; Pn100 Bar Vật liệu bằng INOX SUS 304; Dn3/4"; Pn100 Bar 1 Cái Vật liệu bằng INOX SUS 304; Dn3/4"; Pn100 Bar
31 Van một chiều đầu vào trung áp: B0031670, Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 (Hoặc tương đương) Mã: B0031670; Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 1 Bộ Mã: B0031670; Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316
32 Van một chiều đầu vào cao áp: B0031672, Dn40, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 (Hoặc tương đương) Mã: B0031672; Dn40, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 1 Bộ Mã: B0031672; Dn40, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316
33 Van một chiều đầu ra trung áp: B0031671, Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 (Hoặc tương đương) Mã: : B0031671; Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 1 Bộ Mã: : B0031671; Dn60, Pn16 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316
34 Van một chiều đầu ra cao áp: B0031673, Dn24, Pn150 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 (Hoặc tương đương) Mã: B0031673; Dn24, Pn150 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316 1 Bộ Mã: B0031673; Dn24, Pn150 kg/cm2, kết nối ren, VL: SUS316
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->