Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211290998-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211267485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 09:53:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,553,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên. Quy mô của hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng đã thi công có hạng mục thi công lắp đặt hoặc di chuyển TBA hoặc đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đối với các công trình đã hoàn thành phải có Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo; đối với công trình đang thi công phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng,Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình điện đường dây 35KV trở lên≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng dân dụng ≥ 01 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ)
Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 1141, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam Điện thoại: 02163.852.485
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc C+. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái. - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.670 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.852.141 + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH An Phúc 116; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0977.208.116 + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái: - Điện thoại / fax: 02163.850.676 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Phúc 116; Địa chỉ: Tổ 01, Phường Yên Thịnh, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0977.208.116


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 46, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 1141, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam Điện thoại: 02163.852.485


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Số 1141, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam Điện thoại: 02163.852.485
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B San nền
1Đào xúc bùn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6100m3
2Vận chuyển bùn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,9733100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,9733100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,8446100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V112,866m3
C Kè xương bê tông L=240m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6957100m3
2Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,952m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9984100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m3
7Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,7908m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,786100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6499tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9726tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,292tấn
12Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4333m3
13Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267100m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0058100m3
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m
D Rãnh thoát nước mặt L=187,6m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7501100m3
2Đào đất móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3347m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2715m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2532100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3003m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4469100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7563tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V193cấu kiện
9Ghi gang thu nước 10 rãnh 670x380x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1389100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778100m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5829m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7161100m2
E Rãnh bê tông L=7m thoát nước đường dân sinh
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,97m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
4Lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0971100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m2
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
F Cống lối rẽ 2 cổng vào sân trường
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1492100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2734tấn
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2734tấn
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2309100m3
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m3
G Đường bê tông rộng 5m; L=92m
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m3
3Lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V460m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,8m3
H Đường bê tông rộng 3m; L=82,5m
1Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6683100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,425m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7425100m3
4Lớp bạt lótMô tả kỹ thuật theo Chương V247,5m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,55m3
I Hàng rào hoa thép trên kè L=240m
1Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8466m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2647m3
3Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,224m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3753tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,0704m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,68m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,4994m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V473,5698m2
10Thép vuông 14x14 làm hàng rào cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6.685,3583kg
11Mũi mác L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.658cái
12Gia công hàng rào - chỉ tính vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6854tấn
13Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V300,8317m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V245,4548m2
J Hàng rào hoa thép sau nhà công vụ L=75m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3756100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,369m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4571m3
7Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,758m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1601m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2025100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1172tấn
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,9952m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,4m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,972m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V153,9672m2
16Thép vuông 14x14 làm hàng rào cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.056,7852kg
17Mũi mác L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V510cái
18Gia công hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0568tấn
19Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V92,6136m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5146m2
K Cổng trường
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3056m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5961m3
5Thép L63x6 làm lõi trụ cả vận chuyển gia công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4848kg
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0073m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,485m2
8Công trang trí trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,485m2
10Thép L50x5 làm khung cánh cổng cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V60,09kg
11Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 làm xương bịt tôn cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5126kg
12Thép vuông 14x14 làm cánh cổng cả vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,6187kg
13Mũi mác L=150Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Tôn dầy 1mm dập nổi 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4542kg
15Gia công cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2406tấn
16Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1955m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1955m2
L Nhà xe số 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,145m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0086100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6,648m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,24m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,4m2
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3508m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,788m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9174tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9174tấn
14Bu lông d16; L=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7592tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0553100m2
18Máng nước + diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V121,83m
19Ống thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
20Chếch nhựa PVC d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Quả cầu chắn rác Inox d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
M Nhà xe số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7046m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2296100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,295tấn
7Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4772m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0092m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7668m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4613100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0826tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6127tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959100m3
14Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1917100m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1728m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,864m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4934tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4934tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,882m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6528tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6528tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9825tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V127,2m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7242100m2
27Úp nóc + diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V46,18m
N DI CHUYỂN VÀ LÀM MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV
1Cột ly tâm 16 NPC-13Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Móng cột MT-4AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột MT-7AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Xà néo XN35-1LMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà néo XNMK-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Cổ dề dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Dây sứ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Đền bù vị trí cột DZ35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
O THÁO HẠ THU HỒI ĐZ35KV
1Thu hồi cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
2Thu hồi xàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Thu hồi dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1T/bộ
4Thu hồi sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cách điện đứng 35 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
2Thí nghiệm sứ néoMô tả kỹ thuật theo Chương V18Quả
3Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
Q Phí tài nguyên môi trường
1Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên. Quy mô của hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng đã thi công có hạng mục thi công lắp đặt hoặc di chuyển TBA hoặc đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đối với các công trình đã hoàn thành phải có Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo; đối với công trình đang thi công phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng,Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình điện đường dây 35KV trở lên≥ 01 công trình32
4 Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng dân dụng ≥ 01 công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, của nhà thầu2
2 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu2
3 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu2
4 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu2
5 Máy khoan 4,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
6 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
7 Máy trộn vữa 80l Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
9 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
12 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu1
13 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)2
14 Máy đào 0,4 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)1
15 Máy đào 1,25 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực)1
16 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu1
17 Máy lu rung 18T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu1
18 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->