Gói thầu: Gói thầu số 7. Trang thiết bị trường học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7. Trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 12:46:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,216,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Amply | 2 | cái | Arirang SPA 203IIIB hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Công suất Amply: 300W. Công suất tiêu thụ: 480W | Phòng GDTC + GDNT; Đồ chơi ngoài trời | |
| 2 | Bàn cho trẻ (02 trẻ/01 bàn) | 105 | cái | KT: D90 x R48 x C46(cm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép phủ keo chống trầy chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng thép vuông 20 sơn tĩnh điện gập mở được, có chốt gài an toàn và đảm bảo chắc chắn. | Đồ dùng lớp học | |
| 3 | Bàn giáo viên 02 hộc kéo | 8 | cái | KT: DxRxC 120x60x75(cm), toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi. Gồm 02 hộc kéo và 01 thùng cửa mở, tay nắm, khoá. | Phòng Hiệu trưởng; Phòng Hiệu phó; Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ); Phòng y tế; Phòng thường trực; Phòng GDTC + GDNT | |
| 4 | Bàn giáo viên mầm non | 6 | cái | KT: D90 x R50 x C60(cm). Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép phủ keo chống trầy chịu nước, chịu lực. Chân bàn bằng thép vuông 20 sơn tĩnh điện gập mở được, đảm bảo chắc chắn. | Đồ dùng lớp học | |
| 5 | Bàn hột xoài 20 chỗ | 1 | cái | KT: DxRxC 4,0x1,2x0,75m. Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy phủ keo chống trầy. Sơn PU màu cánh gián. | Văn phòng | |
| 6 | Bàn tiếp khách | 1 | cái | Kích thước DxRxC 1,6m x 0,8m x 0,76m: Toàn bộ làm bằng gỗ cao su ghép dày 17mm, đã qua tẩm sấy phủ keo chống trầy, sơn PU màu cánh gián. | Phòng nghỉ GV, nhân viên | |
| 7 | Bàn tiếp phẩm | 3 | Cái | 02 tầng kích thước 70x180x80(cm) mặt bàn inox 304 dày 0.95mm. chân vuông 38. kiềng 25 tầng dưới song thưa 12.7mm. | Thiết bị bếp | |
| 8 | Bảng giới thiệu bộ chuẩn 5 tuổi | 1 | cái | KT: D120xR240cm treo tường khung nhôm chuyên dụng mặt bằng gỗ cao su ghép chịu nước, chịu lực dày 5ly phủ men trắng | Đồ chơi ngoài trời | |
| 9 | Bảng nhỏ | 1 | cái | KT: 50x70cm. Bảng mica viết bút lông, kèm bút lông | Phòng thường trực | |
| 10 | Bảng phụ huynh cần biết | 1 | cái | KT: D120xR240cm treo tường khung nhôm chuyên dụng mặt bằng gỗ cao su ghép chịu nước, chịu lực dày 5ly phủ men trắng | Đồ chơi ngoài trời | |
| 11 | Bảng quay 02 mặt | 6 | cái | Hiệu Hàn Quốc hoặc tương đương bảng quay có thông số kỹ thuật sau: Kích thước 800x1200x9mm. Mặt bảng được làm bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa. Một mặt viết bằng bút dạ và một mặt viết bằng phấn, hít được nam châm. Bảng dễ viết, dễ xóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm. Khả năng chống lóa tốt, có độ bền cao. Không nhòe chữ, không trơn trượt khi viết bảng. Khung phào bo quanh bảng bằng nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 30mm. Khung được làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện dày 40x20mm. Thanh giằng ngang bằng thép 20x20mm. Bánh xe bằng nhựa nguyên sinh PP giúp bạn dễ dàng di chuyển bảng từ nơi này tới nơi khác. Phanh hãm ở bánh xe giúp cho bảng cố định ở 1 vị trí khi không cần di chuyển. Chân bảng có thể tháo lắp dễ dàng để di chuyển. | Đồ dùng lớp học | |
| 12 | Bảng sơ đồ tổ chức | 1 | cái | KT: D120xR240cm treo tường khung nhôm chuyên dụng mặt bảng bằng gỗ cao su ghép chịu nước, chịu lực dày 5mm phủ men trắng | Văn phòng | |
| 13 | Băng ván dốc | 4 | bộ | KT: D200xR25xC30(cm) Toàn bộ bằng ván MDF dày 17mm chịu lực, phủ melamine 2 mặt, sơn nhiều màu | Đồ chơi ngoài trời | |
| 14 | Bập bênh ngựa phi, vịt, cá heo … | 2 | cái | Bằng Composite, kích thước (50x105x40)cm. Khung thép sơn phối màu phù hợp với trẻ không độc hại, thân thiện | Đồ chơi ngoài trời | |
| 15 | Bể chơi cát hình con cá, rùa | 2 | bộ | KT: Đường kính 110(cm). Bằng nhựa composite | Đồ chơi ngoài trời | |
| 16 | Bể tách mỡ | 1 | cái | Kích Thước: 400 x 300 x 250 (mm). Vật liệu bằng nhựa Composite. Dung tích 30 lít gồm 03 ngăn lọc mỡ. | Thiết bị bếp | |
| 17 | Bếp ga công nghiệp 04 bếp (280x73x50)cm | 1 | cái | KT: D280xR50xC73(cm). Vật liệu: inox 304, mặt bếp dày 1,15 ly, bọc xung quanh inox dày 0.77 ly, 04 bếp có mặt gang đúc, đường ống gas nội bộ bằng inox, có van khoá từng bếp. Chân vuông 38, có tăng chỉnh. | Thiết bị bếp | |
| 18 | Bếp ga đôi | 1 | cái | Hiệu Sunhouse Apex APB3551 hoặc tương đương bếp ga đôi có thông số kỹ thuật sau: Loại bếp: Bếp gas đôi. Số bếp: 2 bếp. Chất liệu mặt bếp: Kính cường lực bóng đẹp dễ vệ sinh. Kiềng bếp: Kim loại sơn tĩnh điện, kiềng bếp có thể tháo rời được. Chất liệu đầu đốt: Đồng thau cho lửa xanh. Kiểu đầu đốt: Đầu đốt tiết kiệm gas Số lượng đầu hâm: Có 2 đầu hâm. Tiện ích: Dễ vệ sinh, Nấu nhanh không đen đáy nồi, Đầu đốt tiết kiệm gas. Hệ thống đánh lửa: Đánh lửa Magneto bằng núm xoay. Lượng gas tiêu thụ: 0.44 kg/h/2 lò. Kích thước: Ngang 72 cm - Dọc 43 cm - Cao 16 cm. Trọng lượng: 8 kg. | Thiết bị bếp | |
| 19 | Bình đun siêu tốc | 1 | cái | Hiệu Electrolux 1.7 lít EEK3505 hoặc tương đương bình đun siêu tốc có thông số kỹ thuật sau: Công suất: 2200 W. Dung tích: 1.7 lít. Tiện ích: Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Cột hiển thị mực nước, Lưới lọc bã trà, Lưới lọc cặn. Chế độ an toàn: Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước. Trọng lượng: 1.6 kg. Đế tiếp điện: Strix. Chất liệu ruột bình: Nhựa PP (không chứa BPA). Chất liệu vỏ bình: Nhựa PP (không chứa BPA). | Thiết bị bếp | |
| 20 | Bình ga 12kg | 1 | Cái | Hiệu Petrolimex hoặc tương đương có van khoá an toàn. Dây | Thiết bị bếp | |
| 21 | Bình ga 45kg | 4 | cái | Hiệu Petrolimex hoặc tương đương có van khoá an toàn. Dây | Thiết bị bếp | |
| 22 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Bộ bàn ghế gỗ Sồi: ghế dài (văng): (180 x 60)cm , mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75cm. 2 ghế đơn: (80 x 60) cm, mặt ghế cao 30, tựa lưng cao 75cm. Bàn trà lớn: (110 x 55)cm, cao 50cm. Bàn nhỏ: (55x55)cm, cao 50. Mặt kính dày 9mm. Màu sắc: Màu cánh gián/trắng tự nhiên. Sơn PU. | Phòng Hiệu trưởng | |
| 23 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | bộ | Gồm: 01 đèn khám bệnh, 01 HA kế người lớn và trẻ em, 01 ống nghe bệnh, 05 nhiệt kế y học 420C, 01 cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao, 01 thước dây 1,5m, 01 bàn để dụng cụ, 50 đôi găng tay y tế, 01 bảng viết 80x120cm, 01 chậu rửa inox304 đơn, 02 bộ nẹp chân tay, 05 garo cho tiêm truyền và garo cầm máu, 01 cáng tay, 01 tủ đựng thuốc 35x50x20cm và dụng cụ theo quy định, 01 bảng thị lực, 01 đèn pin và pin, 01 bộ khám răng (khay quả đậu, gương, gắp ...), 01 kẹp Korcher có mấu và khoá hãm, 01 kéo thẳng tù 145mm, 01 kéo cong nhọn 145mm, 01 bộ thử thị giác màu, 01 kẹp dùng cho khám tai mũi họng. | Phòng y tế | |
| 24 | Bồn rửa thực phẩm 3 hộc | 1 | cái | KT: D210xR70xC80(cm) hộc 60x50x30cm. Vật liệu: inox 304. Mặt bồn dày 0,95mm; 06 chân vuông 38; giằng quang vuông 25; 03 bộ xả; 03 vòi nước. | Thiết bị bếp | |
| 25 | Bóng rổ mini Thép sơn, đan lưới | 8 | cái | Vật liệu bằng thép dày 0,95mm, sơn tĩnh điện, đế bằng nhựa, trụ bằng sắt ống giá rổ lưới. | Đồ dùng lớp học; Đồ chơi ngoài trời | |
| 26 | Bục nhảy xa | 3 | cái | Toàn bộ bằng ván MDF dày 17mm chịu lực, phủ melamine 2 mặt, sơn nhiều màu đóng hộp 6 mặt. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 27 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kích thước: 1150x500x800(mm). Vật liệu: Toàn bộ làm bằng gỗ Căm Xe, có hộc để tài liệu, sơn PU. | Văn phòng | |
| 28 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Kích thước: 500x500x1300mm. Vật liệu: toàn bộ làm bằng gỗ Căm Xe. Sơn PU. | Văn phòng | |
| 29 | Cân thức ăn đồng hồ 10kg | 1 | cái | Hiệu Nhơn Hòa hoặc tương đương | Thiết bị bếp | |
| 30 | Cân thức ăn đồng hồ 5kg | 1 | cái | Hiệu Nhơn Hòa hoặc tương đương | Thiết bị bếp | |
| 31 | Cầu bập bênh thăng bằng dao động | 1 | cái | KT: D200xR100xC160. Khung bằng sắt ống các bậc thang bằng nhựa Composite | Đồ chơi ngoài trời | |
| 32 | Cầu đi thăng bằng | 4 | cái | KT: D200xR25xC30(cm) Toàn bộ bằng ván MDF dày 17mm chịu lực, phủ melamine 2 mặt, sơn nhiều màu | Đồ chơi ngoài trời | |
| 33 | Cầu trượt xoắn mái vòm | 1 | cái | Cầu trượt xoắn mái vòm C300xD320xR260. Mái che, sàn, bậc thang, máng trượt Composite. Khung thép sơn phối màu | Đồ chơi ngoài trời | |
| 34 | Cây máng vòng + vòng thể dục ốp tường | 34 | cái | Bằng sắt dày 0,95mm, sơn tĩnh điện. Kèm 7 vòng/cây. Có tấm gỗ bảo vệ. | Đồ dùng lớp học; Phòng GDTC + GDNT | |
| 35 | Chảo inox 50cm | 2 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 50 (cm) dày 1,2 (mm) | Thiết bị bếp | |
| 36 | Chảo inox 60cm | 2 | cái | Vật liệu: inox 304. đường kính 60 (cm) dày 1,2 (mm) | Thiết bị bếp | |
| 37 | Chuông hẹn giờ tự động | 1 | bộ | * Timer hẹn giờ tự động hiệu Nima hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Điện áp hoạt động: 185-240VAC/50hz. Dòng tải tiếp điểm: 25A (tải thuần trở). Số chương trình cài đặt: 16 lần on/off. Thời gian cài tối thiểu: 1 phút. Cài 1 lần tự động chạy mãi mãi, mất điện tự lưu chương trình đã cài đặt, không cần cài lại. Pin lithium lưu điện: 5 năm. * Chuông reo hiệu Tiến Thành hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Chuông đĩa 12,4cm (6 inches). Điện áp: 220V AC. Công suất: 83 dB (phạm vi sử dụng trên 500m2) | Đồ chơi ngoài trời | |
| 38 | Cỏ nhân tạo | 100 | M2 | Chất liệu nhựa PP + Fleece + SBR, chống tia UV, chống cháy lan, an toàn cho trẻ. Độ dày sợi cỏ Dtex: 13.000, Chiều cao sợi cỏ: 35mm, Khoảng cách hàng: 3/8inch, Số cụm cỏ: 160 cụm/m, Số mũi khâu: 16.800 mũi/m2, đế 3 lớp. | Đồ chơi ngoài trời | |
| 39 | Cổng chui | 12 | cái | Kích thước 500x500mm. Vật liệu bằng thép ống dày 0,95mm, sơn tĩnh điện kiểu chữ U đế bằng nhựa. | Đồ dùng lớp học | |
| 40 | CPU máy tính + dây kết nối HDMI | 6 | cái | Thùng CPU hiệu Dell Ins3470 (I3-9100) hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.6GHz, 6MB). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4, 2400MHz, up to 32GB (2 slots). Ổ cứng: HDD 1TB 7200 rpm. Ổ quang: DVD-RW. Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Kết nối: Dell Wireless Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0,). LAN: 10/100/1000 Gigabit Ethernet. Card reader: Front: 1 5:1 MCR, 1 Audio Combo Jack, 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A. Rear: 1 Line in/out and Microphone Port, 1 VGA, 1 HDMI out, 4 USB 2.0, 1 Network Port, PCIe x1 + PCIe x16 kèm Keyboard + Mouse USB, OS: Ubuntu 14.04. Dây kết nối HDMI | Đồ dùng lớp học | |
| 41 | Đàn Organ + chân đàn + bao da | 3 | cái | YAMAHA PSR-E 363 hoặc tương đương đàn Organ có thông số kỹ thuật sau: Phím: 61, phím cảm ứng. Số đa âm tối đa: 32. Màn hình LCD. Số giọng: 196 panel Voices + 18 Drum/SFX kits + 20 Arpeggio + 339 XGlite Voices. Số tiết tấu: 158. Số bài hát mẫu: 158. Số bài thu: 5, số track: 2. Kích thước: 945 x 122 x 368 mm. | Đồ dùng lớp học; Phòng GDTC + GDNT | |
| 42 | Dao lớn | 4 | cái | Vật liệu: lưỡi dao bằng thép không gỉ | Thiết bị bếp | |
| 43 | Dao nhỏ | 4 | cái | Vật liệu: lưỡi dao bằng thép không gỉ | Thiết bị bếp | |
| 44 | Dao vừa | 4 | cái | Vật liệu: lưỡi dao bằng thép không gỉ | Thiết bị bếp | |
| 45 | Đèn diệt côn trùng | 1 | cái | Hiệu Đại Sinh DS-D6 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Vỏ ngoài: Nhựa. Khung lưới điện: Nhựa chống cháy. Điện áp: 220V - 50Hz. Bóng đèn: 6W x 1. Phạm vi: 16 m². Kích thước: 16 x 35 (cm). Trọng lượng: 1.3 kg. Sử dụng lưới điện. | Thiết bị bếp | |
| 46 | Dép đôi (02 bé cùng bước) | 10 | đôi | Vật liệu bằng gỗ | Đồ chơi ngoài trời | |
| 47 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Panasonic KX-TSC11 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật như sau: Màn hình LCD hiển thị số gọi đến, gọi đi. Bộ nhớ 50 số điện thoại. Nhớ 50 số gọi đến và 10 số gọi đi. Khoá đường dài, di động bằng mã. Điện thoại bàn có các mức điều chỉnh âm lượng và chuông. | Phòng thường trực | |
| 48 | Đồ chơi bằng bánh xe xe chòi chân | 2 | bộ | Xe ôtô bằng nhựa có mui và cửa mở được. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 49 | Đồ chơi ngoài trời liên hoàn | 1 | Bộ | KT: D300 x R220 x C310. Khung bằng sắt ống, gồm thang leo nhà chòi cầu trượt xích đu đơn, xích đu đôi. | Đồ chơi ngoài trời | |
| 50 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Loại thông dụng | Phòng thường trực | |
| 51 | Ghế cho trẻ | 210 | cái | KT: D24xR30xC26(cm) toàn bộ bằng nhựa nguyên sinh. | Đồ dùng lớp học | |
| 52 | Ghế giáo viên mầm non | 6 | cái | KT: D320 x R320 x C300(mm). Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ cao su ghép phủ keo chống trầy chịu nước, chịu lực. Chân ghế bằng thép vuông 20 sơn tĩnh điện, đảm bảo chắc chắn. | Đồ dùng lớp học | |
| 53 | Ghế giáo viên văn phòng | 7 | cái | Kích thước: 0.38mx0.4x0.85m: Khung sườn dùng gỗ thao lao. Mặt ngồi và mặt tựa đều dùng ván Gõ đỏ nguyên tấm. Sơn PU. | Phòng Hiệu trưởng; Phòng Hiệu phó; Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ); Phòng y tế; Phòng GDTC + GDNT | |
| 54 | Ghế giáo viên văn phòng | 20 | cái | Kích thước 0,42x0,38x1,07m: Khung sườn dùng gỗ căm xe. Mặt ngồi, mặt tựa dùng gỗ Gõ đỏ nguyên tấm dày 12mm. Sơn PU | Văn phòng | |
| 55 | Ghế ngồi chờ (04 băng nhựa) | 1 | cái | Có thông số kỹ thuật sau: Ghế phòng chờ 04 chỗ. Chân thép hộp, mặt nhựa | Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ) | |
| 56 | Ghế nhựa có lỗ | 5 | cái | Hiệu Duy Tân hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước 34x34x45cm bằng nhựa có lỗ, có độ bền, dẻo cao. | Phòng nghỉ GV, nhân viên | |
| 57 | Ghế thể dục | 2 | bộ | KT: D200xR25xC30cm. Toàn bộ bằng ván MDF dày 17mm chịu lực, phủ melamine 2 mặt, sơn nhiều màu | Đồ chơi ngoài trời | |
| 58 | Ghế tiếp khách | 11 | cái | Hiệu Hòa Phát G02 hoặc tương đương ghế gấp khung inox có kích thước: RxSxC 440x500x980mm. Chân, khung ống inox Ø22. Đệm tựa mút bọc PVC. Ghế có thể gấp lại tiện dụng, 4 chân có đế nhựa | Văn phòng; Phòng thường trực | |
| 59 | Giá góc nghệ thuật con công | 6 | cái | Kích thước: D70 x R70 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt nhiều màu, chia làm 04 tầng. Thiết kế độc đáo hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi đồ dùng cho bé. | Đồ dùng lớp học | |
| 60 | Giá học toán | 6 | cái | Kích thước D120 x R30 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt chia làm nhiều ô, lưng kệ làm bằng ván MDF dày 5mm tráng men 2 mặt. Thiết kế độc đáo hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Đồ dùng lớp học | |
| 61 | Giá phơi khăn | 6 | cái | Kích thước: D100xR100xC100(cm). Vật liệu bằng inox, dày 0,45mm. Phơi tối thiểu được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn an toàn. | Đồ dùng lớp học | |
| 62 | Giá sách truyện | 6 | cái | Kích thước D120 x R30 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt chia làm nhiều ô, lưng kệ làm bằng ván MDF dày 5mm tráng men 2 mặt. Thiết kế độc đáo hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Đồ dùng lớp học | |
| 63 | Gióng múa quanh tường | 34,5 | m | Ống f32 bằng Inox 304 dày 0,95mm.(Gồm giống múa giáo viên chiều cao 0,8m gióng múa học sinh chiều cao 0,5m liên kết với trụ Inox khoảng cách 1,5m một trụ) | Phòng GDTC + GDNT | |
| 64 | Giường cá nhân | 1 | cái | KT: D200xR120xC50(cm) Toàn bộ bằng sắt ống dày 0,95mm sơn tĩnh điện có nệm | Phòng nghỉ GV, nhân viên | |
| 65 | Giường y tế | 2 | cái | KT: D160xR80xC50(cm) toàn bộ làm bằng ván MDF có nệm. Màu sắc phù hợp trẻ em. | Phòng y tế | |
| 66 | Gương soi dán tường | 21,2 | m2 | Tập thể dục thẩm mỹ dày 4,5mm, cao khoảng 1,60m. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 67 | Hệ thống ga 4 bình (không có vỏ bình gas) | 1 | cái | Dàn tổng ống thép đặc; có 01 đồng hồ báo; 04 van 13 Italy; 01 van 21 của Italy; 01 van điều áp gas; 04 dây cao áp dẫn vào bình; Phụ kiện đồ đồng + bát đỡ; Ống dẫn gas vào bếp + tủ cơm bằng ống đồng. | Thiết bị bếp | |
| 68 | Hệ thống hút mùi cho bếp | 1 | bộ | Bằng inox KT 280x90x45 cm gồm chụp hút khói Inox, ống dẫn khói, quạt hút khói | Thiết bị bếp | |
| 69 | Kệ để bóng các loại | 1 | cái | Kích thước D120 x R30 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt chia làm nhiều ô, lưng kệ làm bằng ván MDF dày 5mm tráng men 2 mặt. Thiết kế độc đáo, hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 70 | Kệ để dép | 6 | cái | Vật liệu bằng inox. Thiết kế an toàn phù hợp để giày dép cho tối thiểu 35 trẻ, kích thước: (1200 x 220 x 800) mm. | Đồ dùng lớp học | |
| 71 | Kệ để hồ sơ | 1 | cái | 04 tầng bằng thép V lỗ liên kết ốc vít với mâm thép, kích thước DxCxR 2,9x2,0x0,4m. Toàn bộ thép được sơn tĩnh điện. Lắp cố định vào tường. | Phòng kho chung | |
| 72 | Kệ để sách thư viện | 1 | cái | Kích thước D120 x R30 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt chia làm nhiều ô, lưng kệ làm bằng ván MDF dày 5mm tráng men 2 mặt. Thiết kế độc đáo, hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Đồ chơi ngoài trời | |
| 73 | Kệ đồ chơi xây dựng | 6 | cái | Kích thước D120 x R30 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt chia làm nhiều ô, lưng kệ làm bằng ván MDF dày 5mm tráng men 2 mặt. Thiết kế độc đáo hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Đồ dùng lớp học | |
| 74 | Kệ tạo hình | 6 | cái | Kích thước: D240 x R50 x C120 (cm). Chất liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt, chia làm 4 tầng 2 cửa mở. Thiết kế độc đáo hình dáng ngộ nghĩnh. Màu sắc tươi sáng bắt mắt. Tủ kệ mẫu giáo được dùng để đồ chơi, đồ dùng cho bé. | Đồ dùng lớp học | |
| 75 | Khẩu hiệu bằng mica "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" bảng đỏ, chữ vàng | 1 | cái | Kích thước: DxC 3,6x0,35m. Khung bằng nhôm vuông 30x30(mm), nền bằng mica đỏ Đài Loan, chữ mica màu vàng. Công lắp đặt, vật tư phụ (tắc kê, ốc vít …) | Văn phòng | |
| 76 | Khối gỗ cao thấp cho trẻ đi thăng bằng | 2 | bộ | Toàn bộ bằng ván MDF dày 17mm chịu lực, phủ melamine 2 mặt, đóng hộp 6 mặt, sơn nhiều màu | Đồ chơi ngoài trời | |
| 77 | Loa + dây loa | 2 | bộ | Arirang TSE T3 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Công suất loa: 200W+200W. Độ nhạy 96dB. Kèm theo dây + pass | Phòng GDTC + GDNT; Đồ chơi ngoài trời | |
| 78 | Lưới ngăn côn trùng | 4,32 | M2 | Bằng Inox 304 gồm viền khung và lưới nhuyễn. | Thiết bị bếp | |
| 79 | Máy cắt rau củ quả đa năng | 1 | cái | Máy Cắt Rau Củ Quả VC-60MS hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Điện áp: 220v / 50 Hz. Công suất: 550w. Năng suất: 60 - 120Kg/h. Số bộ dao: 6 Lưỡi. Dạng lát cắt: lát, sợi, con chì, hạt lựu… Phù hợp: Cắt rau, củ, quả… Kích thước máy: 650x315x535mm. Trọng lượng: 28 Kg. Vật liệu: Inox 304. | Thiết bị bếp | |
| 80 | Máy giặt inverter 12kg | 1 | cái | Hiệu Aqua Inverter 12 Kg AQW-DR120CT S hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Loại máy giặt: Cửa trên. Lồng giặt: Lồng đứng. Khối lượng giặt: 12 Kg. Tốc độ quay vắt: 600 vòng/phút. Lượng nước tiêu thụ chuẩn: Khoảng 224 lít một lần giặt thường. Hiệu suất sử dụng điện: 8.9 Wh/kg. Inverter: Có. Kiểu động cơ: Truyền động trực tiếp bền & êm. Chương trình hoạt động: 12 Chương trình. Công nghệ giặt: Mâm giặt kép Twin Pulsator, Thác nước 360°, Lồng giặt Pillow. Tiện ích: Nắp máy trợ lực chống kẹt tay, Máy chạy êm & bền, Khóa trẻ em, Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, Tự khởi động lại khi có điện, Vệ sinh lồng giặt, Hẹn giờ giặt xong, Chương trình giặt nhanh. Chất liệu lồng giặt: Thép không gỉ. Chất liệu vỏ máy: Kim loại sơn tĩnh điện. Chất liệu nắp máy: Kính chịu lực. Bảng điều khiển: Tiếng Việt nút nhấn. Kích thước - Khối lượng:Cao 104.5 cm - Ngang 61 cm - Sâu 62 cm - Nặng 49.2 kg | Thiết bị bếp | |
| 81 | Máy in A4 (phun màu) | 1 | cái | Máy in hiệu Canon TS 707 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Máy in phun màu . In ảnh: 21 giây/ trang. Tốc độ in: 15 trang/ phút (trắng/ đen), 10 trang/ phút (màu). Độ phân giải: 4800 x 1200 dpi. Kết nối USB, Wi-Fi, LAN. In tự động đảo mặt | Phòng Hiệu trưởng | |
| 82 | Máy in A4 2 mặt (trắng đen) | 3 | cái | Máy in hiệu Canon LBP-6230DN hoặc tương đương máy in có thông số kỹ thuật sau: Máy in trắng đen, máy không đa chức năng. Loại mực: Mực in laser đen, In. Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi. Tốc độ in trắng đen : 25 trang/phút, In 2 mặt tự động. Bộ nhớ : 64 MB. Khổ giấy : A4, Letter Kết nối, tiêu chuẩn : USB 2.0, Kết nối mạng : Lan OS: Win XP, 7, 8, 8.1,10, Win Server 8/2012 R2 , Linux, Mac OS 10.6 trở lên. Tốc độ in cao lên đến 25 trang/phút. Chức năng in 2 mặt tự động tiện lợi. Chế độ Sleep hay tự động tắt máy giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ. | Phòng Hiệu phó; Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ); Phòng y tế | |
| 83 | Máy sấy tay gắn phòng vệ sinh + Dây điện và phụ kiện | 8 | cái | Hiệu CAESAR A801 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước (D x R x C): 250 x 165 x 245 mm. Nguồn điện AC: 220V. Công suất: 1400W. Tốc độ: 20.000 vòng/phút. Máy sấy tay bằng quạt tạo luồng gió, thổi hơi nóng ra ngoài làm khô nước. Thân máy bằng nhựa ABS. | Đồ dùng lớp học; Thiết bị bếp | |
| 84 | Máy vi tính (nguyên bộ) + dây mạng | 4 | bộ | *Thùng CPU hiệu Dell Ins3470 (I3-9100) hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.6GHz, 6MB). Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4, 2400MHz, up to 32GB (2 slots). Ổ cứng: HDD 1TB 7200 rpm. Ổ quang: DVD-RW. Card đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Kết nối: Dell Wireless Card (802.11bgn + Bluetooth 4.0,). LAN: 10/100/1000 Gigabit Ethernet. Card reader: Front: 1 5:1 MCR, 1 Audio Combo Jack, 2 USB 3.1 Gen 1 Type-A. Rear: 1 Line in/out and Microphone Port, 1 VGA, 1 HDMI out, 4 USB 2.0, 1 Network Port, PCIe x1 + PCIe x16 kèm Keyboard + Mouse USB, OS: Ubuntu 14.04. * Màn hình LED Dell E2016HV hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Kích thước: 19,5 inch. Tỉ lệ: 16:9 Độ phân giải: 1600x900, độ sáng: 250cd/m2. Tỷ lệ tương phản: 1.000:1. Thời gian đáp ứng: 5ms. Góc nhìn: 1700(H)/1600(V). Cổng kết nối: VGA | Phòng Hiệu trưởng; Phòng Hiệu phó; Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ); Phòng y tế | |
| 85 | Máy xay sinh tố | 1 | cái | Philips HR2115 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Chức năng: Xay hạt, Xay sinh tố. Công suất: 600 W. Số lượng cối: 2 cối. Dung tích cối: Cối lớn: 1,5 lít, cối nhỏ: 0,2 lít. Chất liệu cối xay: Nhựa. Chất liệu lưỡi dao: Thép không rỉ. Tốc độ: 5 tốc độ, 1 nút nhồi để trộn nguyên liệu. Nút chỉnh tốc độ: Nút nhấn. Tiện ích: Có nắp nhỏ cho nguyên liệu trong khi xay, Có cốc đong nguyên liệu lỏng. Tính năng an toàn: Chân đế chống trượt, Tự ngắt khi quá tải, Máy chỉ hoạt động khi lắp cối vừa thân máy. | Thiết bị bếp | |
| 86 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | cái | Hiệu ATS TS-102 hoặc tương đương máy xay thịt có đặc tính kỹ thuật sau: Công suất: 1/2 HP. Năng lực sản xuất: 200kg/h. Công dụng: xay nhuyễn thịt cá, xúc xích, pate. Dùng để xây thịt làm chả giò, xay thịt làm cá viên, bò viên, xay cua... Phụ kiện: 2 dao, 2 lưỡi, 2 ống. Điện áp: 220V. Kích thước: 49x28x36 cm. Trọng lượng: 23 kg. | Thiết bị bếp | |
| 87 | Micro không dây | 1 | bộ | Bộ Micro không dây ACNOS MI02 hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Micro: 02 cái. Màu sắc: Đồng, thân nhựa. Pin: AA 1.5V. Đầu thu Micro: 01 cái. Màu sắc: Đen, chất liệu kim loại. Bluetooth 4.1. Điện áp sử dụng: Adapter 12V-0.5A DC. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 88 | Mô hình sân khấu rối | 6 | cái | KT: D80 x C120 x R40 (cm) toàn bộ bằng ván MDF dày 17 ly phủ melamine 2 mặt, phần dưới đóng kín, phần trên treo phông màn trang trí màu sắc tươi sáng. | Đồ dùng lớp học | |
| 89 | Muỗng | 210 | cái | Vật liệu: inox 304 | Thiết bị bếp | |
| 90 | Nhà banh lục giác cầu trượt thỏ | 1 | cái | ĐK: 300cm, cao 280cm. Khung thép sơn phối màu. Mái dù che. Lưới thép không gỉ, sàn nhà banh và cầu trượt bằng Composite. Banh nhựa cao 50cm | Đồ chơi ngoài trời | |
| 91 | Nồi cơm điện 10L | 1 | cái | SHARP KSH-1010V hoặc tương đương nồi cơm điện có thông số kỹ thuật sau: Dung tích: 10L. Công suất: 2750W. Chất liệu lòng nồi: Nhôm hợp kim. Chế độ nấu: Cơm, hâm cơm. | Thiết bị bếp | |
| 92 | Nồi Inox 50 cm | 2 | cái | Vật liệu: Inox 304. Đường kính 50 (cm) dày 1,2 (mm) | Thiết bị bếp | |
| 93 | Nồi Inox 60 cm | 2 | cái | Vật liệu: Inox 304. Đường kính 60 (cm) dày 1,2 (mm) | Thiết bị bếp | |
| 94 | Ống để gậy ốp tường | 4 | cái | Bằng gỗ cao su | Phòng GDTC + GDNT | |
| 95 | Phông màn vải thun sau lưng tượng Bác (02 phông màn, 01 lá cờ Tổ quốc, 01 lá cờ Đảng) | 1 | bộ | Phông màn hội trường kích thước DxC 3,6x3,15m. Chất liệu được làm từ vải thun, màu xanh dương. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp, rèm xuống 500mm. Biểu tượng sao vàng và huy hiệu Đảng; Kích thước: 580x610(mm). Làm nổi, được làm bằng mica, mặt phủ nhủ vàng. Hai biểu tượng được treo lên 1 tấm vải thun màu đỏ. | Văn phòng | |
| 96 | Rèm cửa đi Đ1 | 6 | bộ | Kích thước: RxC 1,4x2,7m. Bằng vải bố. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp màu trắng. | Đồ dùng lớp học | |
| 97 | Rèm cửa đi Đ2 | 6 | bộ | Kích thước: RxC 2,4x2,7m. Bằng vải bố. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp màu trắng. | Đồ dùng lớp học | |
| 98 | Rèm cửa sổ S1 | 16 | bộ | Kích thước: RxC 2,4x1,8m. Bằng vải bố. Khung treo màn bằng thép ống tròn phi 30 được sơn tĩnh điện dày 3 lớp màu trắng. | Đồ dùng lớp học | |
| 99 | Smart Tivi 4K 43 inch + giá treo | 6 | cái | Hiệu LG 4K 43inch 43UM7400PTA hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 43 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth). Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB: 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C. Hệ điều hành, giao diện: WebOS 4.5. Các ứng dụng sẵn có: YouTube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store. Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm: FPT Play, MyTV, Clip TV, Nhaccuatui, Spotify, ZingTV. Remote thông minh: Có Magic Remote (tìm kiếm bằng giọng nói có hỗ trợ tiếng Việt). Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng LG TV Plus. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen Mirroring. Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web). Tính năng thông minh khác: AI ThinQ, Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt). Công nghệ hình ảnh, âm thanh. Công nghệ hình ảnh: 4K Upscaler, Tấm nền IPS, HDR10 Pro, True Color Accuracy, 4K Active HDR, HLG, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer. Tần số quét thực: 50 Hz. Công nghệ âm thanh: DTS Virtual: X, Clear Voice III. Tổng công suất loa: 20 W (mỗi loa 10 W ). Công suất: 110W. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 97 cm - Cao 62 cm - Dày 23 cm. Khối lượng có chân: 9 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 97 cm - Cao 56 cm - Dày 8.5 cm. Khối lượng không chân: 8.2 kg. | Đồ dùng lớp học | |
| 100 | Smart Tivi 4K 65 inch + giá treo | 1 | cái | Hiệu LG LG 4K 65 inch 65UM7290PTD hoặc tương đương có thông số kỹ thuật sau: Loại Tivi: Smart Tivi. Kích cỡ màn hình: 65 inch. Độ phân giải: Ultra HD 4K. Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth). Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi. Cổng AV: Có cổng Composite và cổng Component. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC. USB: 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-C, DVB-T2, DVB-T2C. Hệ điều hành, giao diện: WebOS 4.5. Các ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Trình duyệt web, LG Content Store. Có thể tải thêm ứng dụng. Remote thông minh: Dùng được Magic Remote (mua tại hãng). Điều khiển tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng LG TV Plus. Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen Mirroring.Kết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web). Tính năng thông minh khác: AI ThinQ, Trợ lý ảo Google Assistant, Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt). Công nghệ hình ảnh: Tấm nền IPS, HDR10 Pro, True Color Accuracy, 4K Active HDR, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer, HLG, 4K Upscaler. Tần số quét thực: 50 Hz. Công nghệ âm thanh: DTS Virtual:X, Clear Voice III. Tổng công suất loa: 20 W (mỗi loa 10 W). Công suất: 195 W. Kích thước có chân, đặt bàn: Ngang 146.3 cm - Cao 91 cm - Dày 25.5 cm. Khối lượng có chân: 14.5 kg. Kích thước không chân, treo tường: Ngang 146.3 cm - Cao 84.4 cm - Dày 9 cm. Khối lượng không chân: 14.3 kg. Kèm giá treo. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 101 | Thảm xốp | 100 | tấm | Bitis hoặc tương đương thảm xốp có nhiều màu khổ 1 mét vuông, dày 20mm. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 102 | Thang leo - cây ốp tường | 1 | cái | Thang leo thể dục 3 lứa tuổi. KT: C240xD360cm, bộ gồm 3 thang leo phối màu khung bằng sắt hộp 4x8 và ống 27 sơn phối nhiều màu. | Đồ chơi ngoài trời | |
| 103 | Thang leo (giống thang) | 1 | cái | Thang leo hình chữ A. KT: D200xC180xR160. Khung bằng sắt ống và leo dây xích hình khác nhau | Đồ chơi ngoài trời | |
| 104 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | cái | Hiệu Duy Tân hoặc tương đương thùng đựng rác có thông số kỹ thuật sau: Kích thước: 32 x 27 x 51 cm, bằng nhựa PP có nắp đậy. | Đồ dùng lớp học | |
| 105 | Tô 15cm | 210 | cái | Vật liệu: inox 304 | Thiết bị bếp | |
| 106 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 6 | cái | Kích thước 30x60x90(cm). Vật liệu bằng inox, dày 0,45mm. Đủ úp được tối thiểu 35 ca, cốc, đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Bên trong chia làm 04 tầng song thưa, mặt trước 02 cửa mở, 02 bên hông kính, chân cách đất 100(mm). | Đồ dùng lớp học | |
| 107 | Tủ 03 vách kính | 2 | cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở lồng kính, 02 bên hông lồng kính có khoá và tay nắm. | Văn phòng; Phòng GDTC + GDNT | |
| 108 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (02 tủ/bộ) | 6 | bộ | Vật liệu bằng ván MDF dày 17mm phủ melamine 2 mặt đảm bảo độ bền, an toàn, đủ 36 ô để đựng ba lô, tư trang của 36 trẻ. Kích thước tối thiểu mỗi ô là 35x30x35 (cm). Tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ, hai tủ ghép lại. Kích thước mỗi tủ: 1950 x 1200 x 300 mm cửa mở vẽ tranh trang trí. | Đồ dùng lớp học | |
| 109 | Tủ đồ dùng cá nhân | 1 | bộ | KT: D200xR50xC180(cm). Gồm 2 tủ ghép lại. Toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ melamine màu sắc tươi sáng bắt mắt, hậu tủ bằng ván MDF dày 5mm, 1 tủ cao, 1 tủ thấp, cửa mở khung gỗ lồng kính, 1 cánh cửa gắn kính thủy để soi, 1 tủ bên trong có cây treo quần áo, 1 tủ chia thành nhiều ngăn để đồ dùng cá nhân, vẽ tranh trang trí. | Phòng GDTC + GDNT | |
| 110 | Tủ đựng chén inox | 1 | cái | KT: D120xR50xC116(cm). Vật liệu inox 304. Khung vuông 25, dày 0,95mm. Bọc xung quanh dày 0,77mm; 04 tầng song inox ống 9.6mm; Có 04 chân vuông 38; 02 cửa kính mở. | Thiết bị bếp | |
| 111 | Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | cái | KT: DxRxC 1,8x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, chia làm 8 ô ngăn, mỗi ô có cửa và khoá tay nắm riêng. | Thiết bị bếp; Phòng nghỉ GV, nhân viên | |
| 112 | Tủ đựng hồ sơ | 7 | cái | KT: DxRxC 1,75x1,2x0,45m, toàn bộ làm bằng ván MDF dày 17mm, bên ngoài phủ veneer Sồi, riêng ván hậu tủ dày 5mm, phần trên chia làm 03 ngăn, có sắn giữa 02 cửa mở, có khoá và tay nắm. | Phòng Hiệu trưởng; Phòng Hiệu phó; Phòng hành chánh quản trị (Văn thư, kế toán, thủ quỹ); Văn phòng; Phòng y tế | |
| 113 | Tủ đựng nồi thau | 1 | cái | KT: D170xC150xR60(cm). Vật liệu: inox 304. Khung vuông 25, dày 0,95mm. Bọc xung quanh dày 0,77mm; 04 tầng song inox ống 9.6mm; Có 4 chân vuông 38; 02 cửa kính mở. | Thiết bị bếp | |
| 114 | Tủ lạnh 260 lít Inverter không đóng tuyết | 1 | tủ | Hiệu Aqua Inverter AQR-I298EB BS hoặc tương đương tủ lạnh có thông số kỹ thuật sau: Dung tích tổng: 283 lít. Dung tích sử dụng: 260 lít. Dung tích ngăn đá: 91 lít. Dung tích ngăn lạnh: Ngăn mát 135 lít - Ngăn chuyển đổi 34 lít. Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter. Điện năng tiêu thụ: ~0.97 kW/ ngày. Chế độ tiết kiệm điện: Công nghệ Twin Inverter. Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều. Công nghệ kháng khuẩn, khử mùi: Kháng khuẩn khử mùi DEO Fresh. Công nghệ bảo quản thực phẩm: Ngăn Magic Room chuyển đổi linh hoạt từ -18 độ C tới +5 độ C, Ngăn rau quả giữ ẩm. Tiện ích: Bộ điều khiển màn hình cảm ứng bên ngoài, Hộp đá xoay di động, Inverter tiết kiệm điện, Chức năng Holiday ngăn ngừa nấm mốc, Ngăn đựng mỹ phẩm, Bảo quản thịt cá không cần rã đông. Kiểu tủ: Ngăn đá dưới. Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ. Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực. Kích thước - Khối lượng: Cao 152.5 cm - Rộng 59.8 cm - Sâu 66 cm. | Thiết bị bếp | |
| 115 | Tủ lạnh 85 lít (lưu thực phẩm) | 1 | tủ | Hiệu Electrolux EUM0900SA hoặc tương đương tủ lạnh có thông số kỹ thuật sau: Dung tích tổng: 92 lít. Dung tích sử dụng: 85 lít. Số người sử dụng: 1 - 2 người. Công nghệ Inverter: Tủ lạnh thường. Điện năng tiêu thụ: ~ 0.55 kW/ngày. Công nghệ làm lạnh: Trực tiếp (có đóng tuyết). Kiểu tủ: Mini. Chất liệu cửa tủ lạnh: Thép không gỉ. Chất liệu khay ngăn: Kính chịu lực. Kích thước - Khối lượng: Cao 83.1 cm - Rộng 47.4 cm - Sâu 44.7 cm - Nặng 21 kg. | Thiết bị bếp | |
| 116 | Tủ sấy chén | 1 | cái | KT: D136 x R 78 x C 180(cm) Vật liệu: Inox 304. Thân tủ dày 0,77mm; cửa 2 lớp cách nhiệt; 1 quạt trộn gió; 1 ống dẫn gió. 1 cây điện trở; Có đèn tia cực tím tiệt trùng, diệt khuẩn; Công suất điện 3KW/giờ; Bộ phận điều khiển tự động, điều khiển nhiệt theo yêu cầu, tự ngắt khi đủ nhiệt. | Thiết bị bếp | |
| 117 | Tượng Bác | 1 | cái | Tượng Bác: Vật liệu: bằng thạch cao nhủ đồng 60cm. | Văn phòng | |
| 118 | Xe chuyển thức ăn 02 tầng | 2 | cái | KT: D90xR70xC75(cm) Vật liệu: inox 304. Mặt xe đẩy dày 0,95mm. Chân xe đẩy F32. Lan can 3 mặt, ống 12.7. Bánh xe phi 100 có khoá. | Thiết bị bếp | |
| 119 | Xe đạp | 6 | chiếc | Theo thông tư 02 | Đồ chơi ngoài trời | |
| 120 | Xe gia vị | 1 | cái | KT: D50xR50xC75 (cm). Vật liệu: inox 304. Mặt xe đẩy dày 0.77 ly. Chân xe đẩy F25. Lan can 03 mặt, ống 12.7. Bánh xe phi 100 có khoá. | Thiết bị bếp | |
| 121 | Xô 15,0 lít | 12 | cái | Vật liệu: Inox 304. Có quai xách và nắp đậy. | Thiết bị bếp | |
| 122 | Xô 8,0 lít | 6 | cái | Vật liệu: Inox 304. Có quai xách và nắp đậy. | Thiết bị bếp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi