Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211290998-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-30 09:53:00 đến ngày 2022-01-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,553,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên. Quy mô của hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng đã thi công có hạng mục thi công lắp đặt hoặc di chuyển TBA hoặc đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đối với các công trình đã hoàn thành phải có Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo; đối với công trình đang thi công phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng,Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình điện đường dây 35KV trở lên≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng dân dụng ≥ 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm định xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái (Hạng mục: Nhà gara xe học sinh và các hạng mục phụ trợ) Trường Trung học phổ thông Chu Văn An, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái;
Địa chỉ: Số 1141, đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam
Điện thoại: 02163.852.485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc bùn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9733 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,9733 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,8446 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,866 | m3 |
| C | Kè xương bê tông L=240m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6957 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,952 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9984 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9968 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7908 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,786 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6499 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,292 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4333 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m |
| D | Rãnh thoát nước mặt L=187,6m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7501 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3347 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2532 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3003 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7563 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | cấu kiện |
| 9 | Ghi gang thu nước 10 rãnh 670x380x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5829 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7161 | 100m2 |
| E | Rãnh bê tông L=7m thoát nước đường dân sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 4 | Lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| F | Cống lối rẽ 2 cổng vào sân trường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2734 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2309 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | m3 |
| G | Đường bê tông rộng 5m; L=92m | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m3 |
| 3 | Lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8 | m3 |
| H | Đường bê tông rộng 3m; L=82,5m | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6683 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,55 | m3 |
| I | Hàng rào hoa thép trên kè L=240m | |||
| 1 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8466 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2647 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,224 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3753 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,0704 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,68 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,4994 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,5698 | m2 |
| 10 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.685,3583 | kg |
| 11 | Mũi mác L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658 | cái |
| 12 | Gia công hàng rào - chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6854 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8317 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,4548 | m2 |
| J | Hàng rào hoa thép sau nhà công vụ L=75m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7902 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,369 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4571 | m3 |
| 7 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,758 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1601 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1172 | tấn |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,9952 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,972 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9672 | m2 |
| 16 | Thép vuông 14x14 làm hàng rào cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.056,7852 | kg |
| 17 | Mũi mác L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 18 | Gia công hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0568 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6136 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5146 | m2 |
| K | Cổng trường | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5961 | m3 |
| 5 | Thép L63x6 làm lõi trụ cả vận chuyển gia công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4848 | kg |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0073 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,485 | m2 |
| 8 | Công trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,485 | m2 |
| 10 | Thép L50x5 làm khung cánh cổng cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,09 | kg |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 50x50x1,8 làm xương bịt tôn cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5126 | kg |
| 12 | Thép vuông 14x14 làm cánh cổng cả vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,6187 | kg |
| 13 | Mũi mác L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Tôn dầy 1mm dập nổi 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4542 | kg |
| 15 | Gia công cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1955 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1955 | m2 |
| L | Nhà xe số 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,145 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,648 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,4 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3508 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,788 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9174 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9174 | tấn |
| 14 | Bu lông d16; L=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0553 | 100m2 |
| 18 | Máng nước + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,83 | m |
| 19 | Ống thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 20 | Chếch nhựa PVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Quả cầu chắn rác Inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| M | Nhà xe số 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4772 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0092 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7668 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1917 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1728 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,864 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4934 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4934 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,882 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6528 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6528 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7242 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc + diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,18 | m |
| N | DI CHUYỂN VÀ LÀM MỚI ĐƯỜNG DÂY 35kV | |||
| 1 | Cột ly tâm 16 NPC-13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Móng cột MT-4A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-7A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Xà néo XN35-1L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XNMK-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Dây sứ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Đền bù vị trí cột DZ35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| O | THÁO HẠ THU HỒI ĐZ35KV | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 4 | Thu hồi sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| Q | Phí tài nguyên môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo để chứng minh. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu ở trên. Quy mô của hợp đồng tương tự còn lại được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng đã thi công có hạng mục thi công lắp đặt hoặc di chuyển TBA hoặc đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV.- Đối với các công trình đã hoàn thành phải có Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo; đối với công trình đang thi công phải có xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng,Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 01 công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện, Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình điện đường dây 35KV trở lên≥ 01 công trình | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách KCS và quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách KCS thi công xây dựng dân dụng ≥ 01 công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, của nhà thầu | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan 4,5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, máy của nhà thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) | 2 |
| 14 | Máy đào 0,4 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) | 1 |
| 15 | Máy đào 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Phải có đăng ký đăng kiểm (Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm phải được chứng thực) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu | 1 |
| 17 | Máy lu rung 18T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu | 1 |
| 18 | Máy ủi 110 CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn mua thiết bị, xe, máy của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi