Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291617-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210210920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 10:57:00 đến ngày 2022-01-09 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,693,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, thông tin liên lạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình ( Có giấy kiểm định còn hiều lực)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Tiên Phong, Nội Hoàng, huyện Yên Dũng
240 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.757.979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng và Thương mại Hà Nội 7 (Địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang (Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.757.979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2018 - 2020 - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết tháng 9 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nộp tiền bảo hiểm xã hội đến hết tháng 11 năm 2021. - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Yên Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 02043.757.979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng (Địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang). SĐT: 02043.870.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Dũng, địa chỉ: Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT293,8484100m3
2Đào san đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT4,9438100m3
3Mua đất cấp III đắp K85Theo yêu cầu của HSMT23.221,0788m3
B Giao thông
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSMT32,3306100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT8,3421100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSMT134,7518100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT99,2951100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của HSMT27,4452100m3
6Mua đất cấp III đắp K90Theo yêu cầu của HSMT14.418,4426m3
7Mua đất cấp III đắp K95Theo yêu cầu của HSMT11.220,3463m3
8Mua đất cấp III đắp K98Theo yêu cầu của HSMT3.183,6432m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSMT8,2336100m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSMT2,3705100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1.036,21m3
12Cắt khe co giãnTheo yêu cầu của HSMT1610m
13Gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSMT0,82m3
14Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu của HSMT606,86Kg
15Thép nối khe co giãnTheo yêu cầu của HSMT51,35Kg
16Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT61,6m3
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT31,82m3
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT1,9093100m2
19Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmTheo yêu cầu của HSMT888m
20Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cmTheo yêu cầu của HSMT79m
21Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,37m3
22Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,5266100m2
23Bó vỉa thẳng giải phân cách đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x53x100cmTheo yêu cầu của HSMT263m
C Thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT21,5388100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT34,26m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSMT793cái
4Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm trên vỉa hèTheo yêu cầu của HSMT3911 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm ( LĐ )Theo yêu cầu của HSMT5,51 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSMT400mối nối
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSMT52,8m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,352100m2
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT52,8m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,352100m2
11Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo yêu cầu của HSMT881 đoạn cống
12Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo yêu cầu của HSMT86mối nối
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT12,2165100m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT2,7517100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT10,25m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,2497100m2
17Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT10,25m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT45,48m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT176,22m2
20Ván khuôn cổ hố gaTheo yêu cầu của HSMT0,1857100m2
21Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT4,09m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT0,009100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,23m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0297tấn
25Mua + Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 TTheo yêu cầu của HSMT38Tấm
26Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSMT0,331tấn
27Mua + lắp đặt vỉa thu nướcTheo yêu cầu của HSMT38cái
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT1,3044100m3
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,77m3
30Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,0486100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,8m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT19,95m2
33Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,71m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,2132tấn
35Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu của HSMT0,3839tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT0,1018100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT381cấu kiện
38Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT2,66m3
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSMT0,3017tấn
40Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,456100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của HSMT38cái
42Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấnTheo yêu cầu của HSMT38cái
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT24,441100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT1m3
45Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT17,21m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT12,73m3
47Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT12,73m3
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,2708100m2
49Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT22,04m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT100,2m2
51Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT13,14m3
52Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT1,6565tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT0,7009100m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT2741cấu kiện
55Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT3,4545100m3
56Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT2,5955100m3
57Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT1,2329100m3
58Đệm cát đường ốngTheo yêu cầu của HSMT19,36m3
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSMT2,58100 m
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,9988100m3
61Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSMT0,5781100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT3,29m3
63Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,0825100m2
64Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT3,29m3
65Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT36,73m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSMT134,49m2
67Ván khuôn cổ hố gaTheo yêu cầu của HSMT0,0635100m2
68Bê tông cổ hố ga M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,39m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSMT0,083100m2
70Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,39m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,2054tấn
72Mua + Lắp đặt tấm nắp ga composite 850x850 tải trọng 25 TTheo yêu cầu của HSMT130.0
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSMT261cấu kiện
74Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,2913100m3
D Cấp nước và PCCC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSMT0,227100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT5,44100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,1695100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu của HSMT0,29100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu của HSMT0,23100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu của HSMT0,17100 m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo yêu cầu của HSMT0,09100m
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
E Xây dựng mới đường dây trung thế 35kV
1Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT0,1035100m3
2Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0675100m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0315100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0324100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,0228tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,36m3
7Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT4Cái
8Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT0,08m3
9Mua thép làm dây tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT23,35kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của HSMT0,2335100kg
11Mua xà mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT409,86kg
12Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo yêu cầu của HSMT1bộ
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo yêu cầu của HSMT3bộ
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu của HSMT6bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo yêu cầu của HSMT1bộ
16Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT142,08kg
17Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo yêu cầu của HSMT0,1421tấn
18Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT14Quả
19Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu của HSMT10bộ
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu của HSMT1,410 sứ
21Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Theo yêu cầu của HSMT18m
22Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35)kV 1X70mm2Theo yêu cầu của HSMT0,0181km/1 dây
23Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo yêu cầu của HSMT6m
24Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo yêu cầu của HSMT61 m
25Mua đầu cos đồng M50Theo yêu cầu của HSMT5cái
26Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo yêu cầu của HSMT21cái
27Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo yêu cầu của HSMT36cái
28Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu của HSMT15,225md
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong khổ rộng 0,5mTheo yêu cầu của HSMT0,0761100m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo yêu cầu của HSMT30tấm
31Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/110mmTheo yêu cầu của HSMT39,725m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,3973100m
33Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-35kVTheo yêu cầu của HSMT42,225m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT0,4223100m
35Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 36kV 3x70 mm2Theo yêu cầu của HSMT2bộ
36Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT21 đầu cáp (3 pha)
37Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu của HSMT11 bộ
38Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu của HSMT1bộ
F Thí nghiệm xây dựng mới đường dây trung thế 35kV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu của HSMT1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của HSMT2sợi
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu của HSMT14cái
G Xây dựng mới trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x400 KVA -35(22)/0,4kV
1Đào móng TBA, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,0828100m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,0276100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,0908tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,1572tấn
5Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT2,6325m3
6Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT1,3094m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,1413100m2
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSMT4,466m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSMT45,62m2
10Đào đất rãnh tiếp địa - đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT0,432100m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa TBA, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,432100m3
12Ống nhựa HDPE D130/100mmTheo yêu cầu của HSMT6,8m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,068100m
14Mua thép làm tiếp địa, tiếp địa T20C-1,5Theo yêu cầu của HSMT282,5kg
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III T20C-1,5Theo yêu cầu của HSMT210 cọc
16Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa - dây tiếp địa có sẵnTheo yêu cầu của HSMT1,0416100kg
17Biền báo tên trạm biến ápTheo yêu cầu của HSMT1cái
H Thí nghiệm trạm biến áp KIOS khu dân cư 2x400 KVA -35(22)/0,4kV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu của HSMT1máy
2Thí nghiệm máy cắt 35kVTheo yêu cầu của HSMT2bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu của HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu của HSMT2cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu của HSMT6cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu của HSMT2cái
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu của HSMT1bộ
I Cấp điện sinh hoạt 0,4 kV
1Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT0,0364100m3
2Thi công ván khuôn bê tông móng tủ công tơTheo yêu cầu của HSMT0,6513100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT4,81m3
4Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơTheo yêu cầu của HSMT14,95m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Theo yêu cầu của HSMT116,09kg
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu của HSMT0,1161tấn
7Đào rãnh cáp ngầm - đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT2,4324100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT1,3864100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm - độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,8984100m3
10Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT120cái
11Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT0,48m3
12Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmTheo yêu cầu của HSMT13tủ
13Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo yêu cầu của HSMT131 tủ
14Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Theo yêu cầu của HSMT600,99kg
15Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT5,210 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu của HSMT1,5886100kg
17Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu của HSMT26m
18Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu của HSMT616,2572md
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của HSMT3,0813100m2
20Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo yêu cầu của HSMT6.068,25viên
21Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo yêu cầu của HSMT6,0681000v
22Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmTheo yêu cầu của HSMT1.960m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT19,6100m
24Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmTheo yêu cầu của HSMT428,5m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT4,285100m
26Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmTheo yêu cầu của HSMT245m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT2,45100m
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo yêu cầu của HSMT150,6m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT1,506100m
30Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đườngTheo yêu cầu của HSMT67,5m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,675100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT240m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT2,4100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT225,3m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT2,253100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT274,4m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT2,744100m
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT157,9m
39Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của HSMT1,579100m
40Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Theo yêu cầu của HSMT8bộ
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Theo yêu cầu của HSMT8bộ
42Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Theo yêu cầu của HSMT8bộ
43Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Theo yêu cầu của HSMT2bộ
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu của HSMT161 đầu cáp (3 pha)
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu của HSMT101 đầu cáp (3 pha)
46Mua đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu của HSMT8cái
47Mua đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu của HSMT40cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT4,810 đầu cốt
49Mua đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu của HSMT26cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT2,610 đầu cốt
51Mua đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu của HSMT24cái
52Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT2,410 đầu cốt
53Mua đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu của HSMT6cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu của HSMT0,610 đầu cốt
55Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu của HSMT13vị trí
56Đánh số tủTheo yêu cầu của HSMT1,310 cột
J Thí nghiệm cấp điện sinh hoạt 0,4 kV
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơTheo yêu cầu của HSMT131 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của HSMT4sợi
3Thí nghiệm Aptomat 150ATheo yêu cầu của HSMT13cái
K Cấp điện chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,1984100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSMT0,992100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT19,84m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo yêu cầu của HSMT31bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSMT0,2716tấn
6Mua ống nhựa PVC 75Theo yêu cầu của HSMT49,6m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT1,906100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT1,0271100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,7917100m3
10Đào móng tủ điều khiển chiếu sáng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,0068100m3
11Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0049100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenTheo yêu cầu của HSMT0,0266100m2
13Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT0,294m3
14Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu của HSMT0,95m2
15Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônTheo yêu cầu của HSMT6,64kg
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSMT0,0066tấn
17Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Theo yêu cầu của HSMT2m
18Mua chếch nhựa PVC D75Theo yêu cầu của HSMT2m
19Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSVTheo yêu cầu của HSMT31cột
20Lắp Đèn LED STAR 804, công suất 100WTheo yêu cầu của HSMT31bộ
21Luồn dây Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Theo yêu cầu của HSMT2,635100m
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo yêu cầu của HSMT1tủ
23Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x16 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT22,7m
24Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT447,4m
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10+ 1x6 mm2-0,6/1kVTheo yêu cầu của HSMT591,5m
26Rải cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT10,616100m
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSMT31cái
28Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSMT31bảng
29Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSMT31cửa
30Đánh số cộtTheo yêu cầu của HSMT3,110 cột
31Mua thép làm tiếp địaTheo yêu cầu của HSMT791,1kg
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu của HSMT6,610 cọc
33Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu của HSMT2,2481100kg
34Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo yêu cầu của HSMT554,9005md
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của HSMT2,7745100m2
36Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Theo yêu cầu của HSMT4.920,3viên
37Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmTheo yêu cầu của HSMT4,921000v
38Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo yêu cầu của HSMT891,1m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT8,911100m
40Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm luồn cáp qua đườngTheo yêu cầu của HSMT97,5m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu của HSMT0,975100m
L Thí nghiệm cấp điện chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu của HSMT321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu của HSMT3sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo yêu cầu của HSMT1cái
M Thông tin liên lạc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,1100m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT1,35m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT1,35m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSMT0,245100m2
5Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu của HSMT0,306tấn
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSMT7,3363m3
7Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT32,2558m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,2055tấn
9Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu của HSMT0,4072tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT0,5m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSMT0,432100m3
12Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT3,712m3
13Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT1,328m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSMT0,1552100m2
15Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu của HSMT1,0575tấn
16Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu của HSMT1,0575tấn
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSMT16,9393m3
18Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu của HSMT67,4112m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,0768100m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSMT1,344m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,1416tấn
22Sản xuất khung tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,9139tấn
23Lắp đặt khung đỡ tấm đanTheo yêu cầu của HSMT0,9139tấn
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,048100m3
25Đào cỗng cáp thông tin, đất cấp IITheo yêu cầu của HSMT2,5807100m3
26Đắp cát, máy đầm cócTheo yêu cầu của HSMT0,8875100m3
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu của HSMT1,6932100m3
28Mua băng báo hiệu cáp thông tinTheo yêu cầu của HSMT728,364md
29Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thôngTheo yêu cầu của HSMT2,1851100m2
30Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSMT12,788100m
31Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=114mm dày 6,8mmTheo yêu cầu của HSMT2,884100m
32Đào cống cáp thuê bao thông tinTheo yêu cầu của HSMT0,9504100m3
33Đắp cát, máy đầm cócTheo yêu cầu của HSMT0,8976100m3
34Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mTheo yêu cầu của HSMT535,92md
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu của HSMT1,6078100m2
36Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mmTheo yêu cầu của HSMT10,56100m
37Đào đất móng tủ phân phối, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSMT0,004100m3
38Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,0011100m3
39Thi công ván khuôn bê tông móng tủ phân phốiTheo yêu cầu của HSMT0,0513100m2
40Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT0,68m3
41Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu của HSMT0,126m3
42Mua bu lông M12x320mm đỡ tủTheo yêu cầu của HSMT0,68kg
43Mua vỏ tủ phân phối cáp thông tin KT700*320*1030mmTheo yêu cầu của HSMT2bộ
44Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tinTheo yêu cầu của HSMT21 tủ
N Thiết bị
1Cầu dao 35kVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
2Chống sét van 42KVTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tu RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt), chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 02 tủ RMU 35kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động, tủ liên lạc; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối; sử dụng thiết bị của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương), dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộTheo yêu cầu của HSMT1bộ
4Động cơ điều khiển tủ RMU, có khả năng kết nối với hệ thống SCADA/EMS theo chuẩn giao thức IEC 60870-5-104 để thực hiện kết nối điều khiển xa (TT)Theo yêu cầu của HSMT4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.504E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Bao gồm đầy đủ các hạng mục: San nền; đường giao thông; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng (Có tài liệu chứng minh kèm theo). - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 11.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Giao thông hoặc Cấp thoát nước của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
2 Kỹ thuật thi công giao thông 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công điện, thông tin liên lạc 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động còn hiệu lực. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)11
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa. Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên kinh tế xây dựng hoặc kế toán; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
2 Ô tô tự đổ ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
3 Máy ủi ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy lu ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy san ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy cắt uốn cốt thép ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động4
8 Máy đầm bàn ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm dùi ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn điện ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn bê tông ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy hàn nhiệt ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần trục ô tô ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy toàn đạc điện tử ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
16 Máy thủy bình ( Có giấy kiểm định còn hiều lực) Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->